• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 55886 Lò Thị Uyên Phương 1987 Giáo Viên
2 53484 Trượng Thị Hoàng Nhung 1997 Sinh Viên
3 40651 Lê Khánh Vi 1994 Sinh Viên
4 55627 Ngô Văn Trường 1991 Thạc Sỹ
5 62617 Đặng Tán Hoàng Đức 1999 Sinh Viên
6 53251 Nguyễn Hữu Thảo Tuấn 1991 Giáo Viên
7 38927 Vũ Thị Ngọc Huyền 1998 Sinh Viên
8 46537 Trần Ngọc Tiến 1992 Thạc Sỹ
9 39982 Nguyễn Mạnh Cường 1997 Sinh Viên
10 42160 Nguyễn Thị Minh Châu 1994 Sinh Viên
11 54951 Nguyễn Viết Nguyên 1997 Sinh Viên
12 72262 Huỳnh Bảo Châu 1999 Cử Nhân
13 27580 Võ Thị Bích Tiên 1995 Sinh Viên
14 34054 Trần Tuyến 1994 Giáo Viên
15 39904 Hoàng Thị Thanh Thiện 1998 Sinh Viên
16 29735 Lê Thị Yên 1995 Giáo Viên
17 32751 Nguyễn Thị Ngọc Huyền 1996 Sinh Viên
18 52458 Cao Minh Châu 1999 Sinh Viên
19 47927 Trần Văn Hưng Thịnh 1996 Giáo Viên
20 54379 Phạm Phú Uyên Phương 1999 Sinh Viên
21 58034 Lê Văn Huy 1995 Cử nhân sư phạm
22 48695 Hoàng Anh Tú 1996 Sinh Viên
23 20075 Nguyễn Thanh Hậu 1993 Sinh Viên
24 85324 Trần Thị Mai 1985 Giáo Viên
25 26180 Nguyễn Ngọc Tuân 1995 Sinh Viên
26 31668 Phan Tuấn Phương 1997 Sinh Viên
27 53984 Nguyễn Thị Như Quỳnh 1994 Cử Nhân
28 45711 Nguyễn Thị Kim Phượng 1990 Cử Nhân
29 31288 Mai Thị Huệ 1996 Sinh Viên
30 66538 Đặng Trọng Nghĩa 1987 Giáo Viên
31 85059 Trần Văn Tân 1988 Giáo Viên
32 46561 Hồ Thị Hoàng Yến 1994 Giáo Viên
33 46654 Đặng Thị Hoa 1998 Sinh Viên
34 30793 Võ Huỳnh Thuyên Trang 1992 Cử Nhân
35 63776 Nguyễn Quang Khiêm 2000 Sinh Viên
36 29827 Phan Thị Hằng 1992 Sinh Viên
37 61506 Nguyễn Thị Khánh Ly 1999 Sinh Viên
38 85946 Huỳnh Nguyễn Huyền Trang 2006 Sinh Viên
39 52598 Trần Quốc Thắng 1996 Sinh Viên
40 26782 Hoàng Thị Thu 1979 Giáo Viên
41 81100 Phan Nguyễn Phương Linh 2003 Sinh Viên
42 36395 Võ Thị Xa Phương 1994 Giáo Viên
43 54370 Trịnh Thị Nương 1983 Cử Nhân
44 27483 Dương Quang Triết 1985 Cử Nhân
45 55318 Đặng Thị Ngọc 1996 Sinh Viên
46 59715 Huỳnh Lâm Ngoan 1998 Sinh Viên
47 59726 Nguyễn Thị Phương Thảo 1998 Sinh Viên
48 57459 Nguyễn Văn Biển 1997 Sinh Viên
49 39924 Nguyễn Mạnh Hùng 1997 Sinh Viên
50 39513 Nguyễn Anh Đức 1998 Sinh Viên
51 31617 Huỳnh Tuấn Vinh 1991 Kỹ Sư
52 56488 Đỗ Quang Đức 1999 Sinh Viên
53 63393 Lê Như Quỳnh 1999 Cử Nhân
54 53481 TRẦN THỊ SEN 1987 Cử Nhân
55 49336 Trần Thanh Hương 1986 Giáo Viên
56 52557 Lương Kim Sơn 1999 Sinh Viên
57 51484 SANH KIM HẢI MY 1995 Sinh viên sư phạm
58 61438 Nguyễn Thị Ngọc Thẩm 1999 Sinh Viên
59 32979 Trần Cường 1978 Cử Nhân
60 27493 Phan Thị Tùng Linh 1992 Giáo Viên
61 59891 Trần Thiện Mỹ Duyên 1999 Sinh Viên
62 51042 Phạm Đại Phú 1995 Cử Nhân
63 57994 Ngô Đình Thiên Duyên 1997 Sinh Viên
64 57395 Phạm Thị Hồng Nhung 1992 Cử Nhân
65 50013 Đinh Thị Huyền Trang 1995 Cử Nhân
66 45777 Bùi Thị Mỹ Giang 1994 Cử Nhân
67 53074 Lý Thị Ưng Hải 1986 Cử nhân sư phạm
68 52731 Nguyễn Thị Bích Nhi 1997 Sinh Viên
69 53067 Nguyễn Thị Thảo Hiền 1998 Sinh Viên
70 50838 Mai Thị Ngọc Loan 1993 Kỹ Sư
71 52673 Đỗ Minh Tiến 1992 Cử Nhân
72 63636 Nguyễn Hồng Nhung 1997 Sinh Viên
73 51781 Trần Bảo Huy 1995 Sinh Viên
74 61133 HOÀNG THỊ THANH LOAN 1988 Cử nhân sư phạm
75 38606 Danh Thị Mỹ Hạnh 1991 Cử Nhân
76 51814 Võ Nga My 1995 Sinh viên sư phạm
77 43600 Nguyễn Hữu Huy 1998 Sinh Viên
78 63762 Phạm Hoàng Ngọc Trân 1999 Cử Nhân
79 61158 Trần Anh Tuấn 1996 Giáo Viên
80 85917 Nguyễn Khang Nguyên 2005 Sinh Viên
81 39021 Phạm Như Quỳnh 1995 Cử Nhân
82 59750 Nguyễn Thị Thu Thảo 1998 Sinh Viên
83 63478 Đinh Thị A Thái 1997 Sinh Viên
84 62600 Nguyễn Thị Bích Trâm 1996 Cử nhân sư phạm
85 57380 Lê Ngọc Thạch 1998 Sinh Viên
86 56539 Lê Thuý Ái 1999 Sinh Viên
87 26881 Tăng Thanh Thiên Trúc 1995 Sinh Viên
88 50839 Hoàng Phương Thảo 1998 Sinh Viên
89 29961 Đào Thị Hòa 1992 Sinh Viên
90 20270 ĐỖ HOÀNG LĨNH 1986 Giáo Viên
91 57961 Nguyễn Thị Hạnh 1998 Sinh viên sư phạm
92 44474 Dương Đình Quân 1991 Kỹ Sư
93 55539 Huỳnh Quỳnh 1999 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92890586
Your IP : 216.73.216.42