• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 55177 Nguyễn Ngọc Tú 1997 Sinh Viên
2 47020 Đặng Thị Thu Hương 1992 Thạc Sỹ
3 54758 Nguyễn Thị Nhật Lệ 1999 Sinh Viên
4 38614 Nguyễn thị hồng nhung 1998 Sinh Viên
5 85064 Nguyễn Nhật Tân 2004 Sinh Viên
6 33887 Nguyễn Thuỵ Ngọc Thi 1980 Giáo Viên
7 64234 Lê Thị Châu Giang 2000 Sinh Viên
8 83801 Trần Thị Trúc Ly 2003 Sinh Viên
9 85395 Phạm Thị Thanh Trúc 2004 Sinh Viên
10 59096 Nguyễn Ngọc Diệp 1993 Giáo Viên
11 37662 Trương Mỹ Linh 1998 Sinh Viên
12 45633 Nguyễn Thị Minh Châu 1994 Sinh Viên
13 47551 Lê Hưng 1998 Sinh Viên
14 66471 Nguyễn Văn Hoài Nam 1991 Thạc Sỹ
15 50723 Mai Hoa 1999 Sinh Viên
16 52776 Nguyễn Trần Thùy Dương 1998 Sinh viên sư phạm
17 34298 NGUYỄN XUÂN TÙNG 1981 Giáo Viên
18 56443 Trần Thị Thùy Trang 1997 Sinh Viên
19 61304 Trương thanh phong 1995 Sinh Viên
20 55214 Nguyễn Thị Thúy 1996 Cử Nhân
21 61040 Võ Thị Thu Ngoan 1998 Sinh viên sư phạm
22 49886 Nguyễn Thuý Lam 1998 Sinh Viên
23 43981 Nguyễn Thị Ngọc Uyên 1992 Cử Nhân
24 80198 Trịnh Ngọc Hân 2003 Sinh Viên
25 28597 Vũ Thị Oanh 1989 Giáo Viên
26 39922 Đỗ Hà Thu 1991 Sinh Viên
27 67325 Lê Ngọc Diễm 2000 Sinh Viên
28 65278 Trần Thị Băng Vân 1995 Kỹ Sư
29 62610 Hồ Minh 2000 Sinh Viên
30 63397 Nguyễn Lan Vy 1999 Sinh Viên
31 48761 Hà Quang HOàng 1990 Bằng Khác
32 48594 Nguyễn Ya Ly 1998 Sinh Viên
33 77139 Võ Vân Tuyến 1978 Giáo Viên
34 1125 Lê ngọc phương anh 1987 Giáo Viên
35 84123 Võ Thanh Long 1977 Giáo Viên
36 42617 Đặng Thị Xuân Hằng 1982 Giáo Viên
37 56140 Nguyễn Thị Ngọc Diệp 1998 Giáo Viên
38 54369 Lương Thị Kiều Oanh 1995 Giáo Viên
39 61488 Phạm Thảo Hiền 1991 Giáo Viên
40 52450 Nguyễn Đức Huân 1995 Cử Nhân
41 56413 Nguyễn Thu Trang 1999 Sinh Viên
42 51457 Phan Hoàng Tố Loan 1996 Sinh Viên
43 48483 Nguyễn thị tú linh 1997 Sinh Viên
44 32806 Nguyễn Thị Hồng Lý 1993 Giáo Viên
45 71185 Lê Tấn Phát 1997 Giáo Viên
46 85907 Đặng Phú Thiện 1995 Giáo Viên
47 56052 Lê Thị Thanh Hương 1997 Sinh Viên
48 49887 Lâm Quang Minh 1987 Giáo Viên
49 49054 Tống Văn Vinh 1997 Sinh Viên
50 67568 Nguyễn Thị Hồng Nhung 1998 Sinh Viên
51 34850 Lê Thu Nga 1994 Cử nhân sư phạm
52 83928 Trịnh Mỹ Như 2001 Sinh Viên
53 66953 Võ Quang Minh 1998 Sinh Viên
54 58873 Phạm Thị Kim Xuyến 1998 Sinh Viên
55 52528 Tôn Nữ Ngọc Mai 1991 Cử Nhân
56 34423 Nguyễn Thị La 1993 Bằng Khác
57 58027 Phạm Thị Thu Thủy 1993 Sinh Viên
58 58094 Phạm Hải Hà 1988 Thạc Sỹ
59 68363 Nguyễn Xuân Nam 1991 Cử nhân sư phạm
60 60513 Nguyễn Văn Việt Toàn 1999 Sinh Viên
61 56417 Vũ Quỳnh Như 1998 Sinh Viên
62 84531 Phạm Ngũ Tuân 2004 Sinh Viên
63 57523 Phạm Như Hoa 1999 Sinh Viên
64 29722 Đỗ Kiều Giang 1993 Sinh Viên
65 44272 Vương Sỹ Hanh 1991 Cử Nhân
66 39934 Lê Thị Phương 1990 Bằng Khác
67 84813 Đào Thị Nhi 2002 Sinh Viên
68 33438 Vũ Thanh Hòa 1991 Thạc Sỹ
69 66441 Mai Lệ Quyên 1999 Sinh Viên
70 38954 Nguyễn Thị Thu Trà 1988 Giáo Viên
71 63094 Đinh Thị Dương 1991 Cử Nhân
72 55592 Trịnh Văn Thanh 1985 Giáo Viên
73 32551 Nguyễn Thị Thùy Trang 1993 Giáo Viên
74 67526 Trần Thị Bích Lan 2000 Sinh Viên
75 60517 Trần Thị Bích Hằng 1975 Giáo Viên
76 39970 Nguyễn Thị Phi Lin 1989 Cử Nhân
77 39363 Nguyễn Hữu Nhân 1987 Kỹ Sư
78 46542 Nguyễn Trần Kim Quyên 1971 Giáo Viên
79 39444 Nguyễn Đinh Đăng Trường 1998 Sinh Viên
80 66474 Trần Nữ Yến Nhi 1994 Cử Nhân
81 38991 Bùi Thị Ngọc Hân 1997 Sinh Viên
82 62517 Đinh Gia Long 1985 Kỹ Sư
83 60251 Nguyễn Thị Huyền 1994 Cử nhân sư phạm
84 85932 Nguyễn Thanh Hạ Vy 2004 Sinh Viên
85 42056 Võ Ngọc Yến Thanh 1993 Sinh Viên
86 61754 Lê Thị Thanh Tâm 1996 Sinh Viên
87 27354 Phạm Xuân Công 1989 Cử Nhân
88 63058 Nguyễn Chí Thịnh 1995 Kỹ Sư
89 33521 Nguyễn Thành Vinh 1990 Cử Nhân
90 43179 Nguyễn Ngọc Hiệu 1991 Kỹ Sư
91 75041 Nguyễn Thị Cẩm Hồng 2000 Giáo Viên
92 44695 Phan Thị huyền TRang 1991 Cử nhân sư phạm
93 41052 Nguyễn Thị Ngọc Hương 1997 Sinh Viên
94 51896 Trần Thị Kim Anh 1992 Cử Nhân
95 64594 Lê Nguyễn Ngọc Trai 1995 Giáo Viên
96 33073 Ngô Thị Thơm 1984 Cử Nhân
97 42075 Nguyễn thanh Nguyên 1994 Cử Nhân
98 62212 Trần Hải Long 1999 Sinh Viên
99 41032 Ngô Thị Giang 1992 Giáo Viên
100 61101 Nguyễn Thị Cúc 1995 Giáo Viên
101 66415 Dương Thị Quỳnh Nhi 1997 Sinh Viên
102 63884 Trần Thị Ngọc Ánh 1997 Cử Nhân
103 85051 Võ Phi Yến 2004 Sinh Viên
104 51857 Nguyễn Ngọc Anh 1999 Sinh Viên
105 61936 Phạm Thúy Diễm 1991 Thạc Sỹ
106 64750 Đặng Lương Thúy Nga 1999 Sinh viên sư phạm
107 61273 Lê Đức Trọng 1996 Cử nhân sư phạm
108 61947 Nguyễn Thị Ngọc Diễm 1983 Thạc Sỹ
109 35051 Nguyễn Trọng Trường 1991 Giáo Viên
110 35589 Bùi Tiến Thường 1992 Cử Nhân
111 39630 Trần Ngọc Đăng Dung 1990 Cử Nhân
112 39973 Nguyễn Thị Thanh Hằng 1992 Cử Nhân
113 62451 Nguyễn Khâc Tâm 1999 Sinh Viên
114 30739 Bùi Thị Thanh Lan 1987 Giáo Viên
115 60939 Nguyễn Thị Trà Mi 1999 Sinh Viên
116 85073 Nguyễn Chí Trung 2004 Sinh Viên
117 61138 Nguyễn Thị Cẩm Thơ 1996 Giáo Viên
118 79039 Nguyễn Nhật Băng 1999 Sinh Viên
119 62639 Nguyễn Kiều Trúc Linh 1993 Cử Nhân
120 40882 Trần thị Mai 1989 Kỹ Sư
121 54439 Nguyễn Thị Bích Ngân 1991 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92868143
Your IP : 216.73.216.190