• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 54755 Đặng Kiều Vương Linh 1997 Sinh Viên
2 81341 Nguyễn Thị Hồng Nhung 1990 Giáo Viên
3 79937 Lê Văn Nam 2002 Sinh Viên
4 74089 Nguyễn Thành Đạt 1999 Kỹ Sư
5 82858 Bùi Minh Tiến 1998 Cử Nhân
6 75120 Lê Thị Nguyệt 1980 Giáo Viên
7 85909 Trần Thị Gia Hân 2006 Sinh Viên
8 81399 Lê Hồng Minh 1983 Giáo Viên
9 76686 Nguyễn Quốc Thịnh 1986 Giáo Viên
10 73218 Trần Thu Ngân 2000 Sinh Viên
11 84570 Trương Thị Khánh Linh 1989 Cử Nhân
12 57401 Phạm Thanh Lam 1991 Sinh Viên
13 84743 Lê Thị Diệu Linh 2004 Sinh Viên
14 34446 Nguyễn Khắc Thông 1989 Kỹ Sư
15 84896 Huỳnh Thị Thu Sương 2003 Sinh Viên
16 82679 Lý Hồng Ngọc 1994 Giáo Viên
17 82706 Bùi Minh Trí 1998 Giáo Viên
18 83767 LÊ DUONG THẢO VI 2000 Giáo Viên
19 81128 Phan Thị Thu Ngân 2001 Cử Nhân
20 80395 Nguyễn Lê Phước Quỳnh 1999 Cử Nhân
21 86037 Phan Thu Nguyệt 2005 Sinh Viên
22 70226 Hồ Thị Hằng 1998 Cử Nhân
23 83729 Văn Thị Thảo Vy 2000 Cử Nhân
24 80251 Phạm Huy Đạo 2000 Giáo Viên
25 72330 Trương Thị Kiều Loan 2000 Sinh Viên
26 75597 Tăng Thị Thanh Viên 1998 Sinh Viên
27 85797 Lưu Thị Quỳnh 2003 Sinh Viên
28 81407 Mè Thị Thanh Kiều 1998 Sinh viên sư phạm
29 81387 Nguyễn Quang Hòa 2004 Sinh Viên
30 84855 Nguyễn Thúy Khiêm 1979 Giáo Viên
31 84460 Phạm Quang Huy 2002 Cử Nhân
32 27198 Nguyễn Hoàng Phương Mai 1993 Bằng Khác
33 80590 Nguyễn Thị Thu Hiền 1997 Giáo Viên
34 74510 Nguyễn Thị Hợp 2000 Cử Nhân
35 80130 Nguyễn Thị Lý 1990 Giáo Viên
36 84520 Nguyễn Hoàng Tùng 1974 Cử Nhân
37 81853 Duy 1992 Giáo Viên
38 79318 Đặng Thị Hoàng Giang 1998 Giáo Viên
39 54659 Lê quang đức 1993 Kỹ Sư
40 30661 Phạm Trọng Tiệp 1988 Cử Nhân
41 67689 Lê Tần Vũ 1990 Giáo Viên
42 81828 Võ Hữu Đạt 1997 Sinh Viên
43 31727 Nguyễn Hữu Phước Trình 1993 Giáo Viên
44 72742 Bùi Thị Hồng Dương 1997 Giáo Viên
45 84937 Nguyên Trẫn Vân Giang 2003 Sinh Viên
46 84344 Phan Thanh Trúc 2004 Giáo Viên
47 81497 Cao Nguyễn Nguyễn Trinh 2001 Giáo Viên
48 74519 Trần Thị Thủy 1996 Cử Nhân
49 82260 Trần Trí Nguyên 2004 Sinh Viên
50 85765 Nguyễn Kim Phúc 1997 Sinh Viên
51 74626 Huỳnh Thị Tố Uyên 2001 Sinh Viên
52 51734 Lưu Lệ Thảo 1995 Giáo Viên
53 48316 Dương Linh Nhâm 1989 Giáo Viên
54 82195 Nguyễn Hữu Huỳnh 2003 Sinh Viên
55 76675 Võ Trang Anh 2001 Sinh Viên
56 27391 Lê Bích Trâm 1993 Cử Nhân
57 32542 Nguyễn Dương 1993 Sinh Viên
58 84112 Lê Trọng Đại 2002 Cử Nhân
59 83519 Đinh Thị Ngọc Huyền 2002 Sinh Viên
60 51755 Trần Thị Cẩm Vân 1998 Sinh viên sư phạm
61 81935 Nguyễn Trần Hoàng Hạ 2003 Sinh Viên
62 78107 Ngô Anh Thư 2002 Sinh Viên
63 82549 Đỗ Đăng Khoa 2003 Cử Nhân
64 38851 Nguyễn Trung Hiếu 1998 Giáo Viên
65 43419 Lê Bá Đức 1998 Sinh Viên
66 77854 Phạm Minh Thành 1998 Sinh Viên
67 82367 Nguyễn Minh Hưng 2004 Sinh Viên
68 51931 Nguyễn Văn Xanh 1992 Cử Nhân
69 64891 Đặng Thị Bảo Quỳnh 1995 Giáo Viên
70 65554 Dương Thị Thuỷ 2000 Sinh Viên
71 78967 BÙI THỊ DIỆP 1994 Cử Nhân
72 81945 Trần Phước Nhật Minh 2002 Sinh Viên
73 84527 Nguyễn Thị Kim Tuyến 2005 Sinh Viên
74 84431 Nguyễn Thảo Nguyên 2005 Sinh Viên
75 80525 NGUYỄN TRẦN MỸ TIÊN 1999 Giáo Viên
76 84866 Lê Thị Yến 1979 Giáo Viên
77 84893 Đỗ Gia Khang 2005 Sinh Viên
78 81890 Nguyễn Thị Đình Như 2002 Sinh Viên
79 61011 Nguyễn Nguyên Thảo Vy 1995 Cử Nhân
80 78325 Lê Việt An 2002 Sinh Viên
81 47132 Nguyễn Thị Hồng Tiên 1998 Cử Nhân
82 75553 Trần Thị Bích Ngọc 2000 Sinh Viên
83 83737 Nguyễn Khánh Đăng 2000 Sinh Viên
84 73818 Nguyễn Thiên Khôi 1997 Sinh Viên
85 83734 Cao Đoan Thanh 1989 Cử Nhân
86 81322 Phạm Lê Đức Pháp 2001 Sinh Viên
87 82764 Trần Thị Kim Ngân 2002 Sinh Viên
88 83853 Đinh Viết Nhân 1996 Sinh Viên
89 59737 Lê Thị Phượng 1998 Sinh Viên
90 85224 Võ Thị Thuỷ Viên 2004 Sinh Viên
91 44654 Bùi Thanh Tùng 1998 Sinh Viên
92 84426 Trần Thị khánh Linh 2005 Sinh Viên
93 84531 Phạm Ngũ Tuân 2004 Sinh Viên
94 84818 Nguyễn Thành Long 1991 Cử nhân sư phạm
95 83682 Huỳnh Thị Thùy Trân 2002 Sinh viên sư phạm
96 19534 Nguyễn Thị Quỳnh Anh 1991 Thạc Sỹ
97 78948 Trần Nguyễn Tâm Như 2002 Sinh Viên
98 84555 TRẦN THANH DUY 1998 Cử Nhân
99 72976 Dương Văn Phú 1998 Cử Nhân
100 62636 Nguyễn Thị Mỹ Phượng 1983 Giáo Viên
101 84328 Phạm Tiểu Phụng 1997 Cử Nhân
102 80563 Nguyễn Bảo Yên 1999 Cử Nhân
103 74926 Phạm Thị Thanh Thùy 1997 Cử Nhân
104 74139 Nguyễn Ngọc Phương 1995 Giáo Viên
105 81849 Trần Nguyễn Đông Nguyên 2003 Sinh Viên
106 78691 Hồ Đỗ Thúy Quyên 1999 Sinh Viên
107 82596 Nguyễn Thị Thu Nga 2000 Cử Nhân
108 83975 Nguyễn Lê Khánh An 2005 Sinh Viên
109 85465 Lê Thị Ngân 2002 Sinh Viên
110 61262 Phan Quốc Viện 1989 Cử Nhân
111 83527 Võ Hoàng Long 2002 Sinh Viên
112 83378 Phan Kim Ngân 2005 Sinh Viên
113 52920 Nguyễn Thị Nguyệt 1977 Giáo Viên
114 60659 Phan Hoàng Phúc 1988 Giáo Viên
115 72318 Lâm Kiều Ý 1999 Sinh Viên
116 27325 Đỗ Trịnh Quỳnh Nhi 1996 Cử Nhân
117 72970 Lê Phương Bảo Trân 2001 Sinh Viên
118 81704 Ngô Hạ Quyên 2004 Sinh Viên
119 27214 lê phứơc hòa 1995 Sinh Viên
120 74991 Nguyễn Thị Thu Thảo 2000 Sinh Viên
121 83517 Dương Lệ Minh 2003 Sinh Viên
122 81932 ĐẶNG QUỐC DŨNG 1969 Giáo Viên
123 73561 Đỗ Văn Dương 1991 Thạc Sỹ
124 58365 Vũ Thị Hoa 1993 Cử nhân sư phạm
125 85325 Trịnh Hồng Phúc 2003 Sinh Viên
126 84798 Trần Lương Công Dự 2005 Sinh viên sư phạm
127 79721 NGUYỄN THỊ XUÂN TRANG 2002 Sinh Viên
128 70761 Phạm thị hương 1988 Cử nhân sư phạm
129 81267 Nguyễn Thị Linh 2003 Cử Nhân
130 85819 Trần Thuỳ Trang 2006 Sinh viên sư phạm

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104266777
Your IP: Loading...