• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 54379 Phạm Phú Uyên Phương 1999 Sinh Viên
2 58034 Lê Văn Huy 1995 Cử nhân sư phạm
3 48695 Hoàng Anh Tú 1996 Sinh Viên
4 20075 Nguyễn Thanh Hậu 1993 Sinh Viên
5 85324 Trần Thị Mai 1985 Giáo Viên
6 26180 Nguyễn Ngọc Tuân 1995 Sinh Viên
7 31668 Phan Tuấn Phương 1997 Sinh Viên
8 53984 Nguyễn Thị Như Quỳnh 1994 Cử Nhân
9 45711 Nguyễn Thị Kim Phượng 1990 Cử Nhân
10 31288 Mai Thị Huệ 1996 Sinh Viên
11 66538 Đặng Trọng Nghĩa 1987 Giáo Viên
12 85059 Trần Văn Tân 1988 Giáo Viên
13 46561 Hồ Thị Hoàng Yến 1994 Giáo Viên
14 46654 Đặng Thị Hoa 1998 Sinh Viên
15 30793 Võ Huỳnh Thuyên Trang 1992 Cử Nhân
16 63776 Nguyễn Quang Khiêm 2000 Sinh Viên
17 29827 Phan Thị Hằng 1992 Sinh Viên
18 61506 Nguyễn Thị Khánh Ly 1999 Sinh Viên
19 85946 Huỳnh Nguyễn Huyền Trang 2006 Sinh Viên
20 52598 Trần Quốc Thắng 1996 Sinh Viên
21 26782 Hoàng Thị Thu 1979 Giáo Viên
22 81100 Phan Nguyễn Phương Linh 2003 Sinh Viên
23 36395 Võ Thị Xa Phương 1994 Giáo Viên
24 54370 Trịnh Thị Nương 1983 Cử Nhân
25 27483 Dương Quang Triết 1985 Cử Nhân
26 55318 Đặng Thị Ngọc 1996 Sinh Viên
27 59715 Huỳnh Lâm Ngoan 1998 Sinh Viên
28 59726 Nguyễn Thị Phương Thảo 1998 Sinh Viên
29 57459 Nguyễn Văn Biển 1997 Sinh Viên
30 39924 Nguyễn Mạnh Hùng 1997 Sinh Viên
31 39513 Nguyễn Anh Đức 1998 Sinh Viên
32 31617 Huỳnh Tuấn Vinh 1991 Kỹ Sư
33 56488 Đỗ Quang Đức 1999 Sinh Viên
34 63393 Lê Như Quỳnh 1999 Cử Nhân
35 53481 TRẦN THỊ SEN 1987 Cử Nhân
36 49336 Trần Thanh Hương 1986 Giáo Viên
37 52557 Lương Kim Sơn 1999 Sinh Viên
38 51484 SANH KIM HẢI MY 1995 Sinh viên sư phạm
39 61438 Nguyễn Thị Ngọc Thẩm 1999 Sinh Viên
40 32979 Trần Cường 1978 Cử Nhân
41 27493 Phan Thị Tùng Linh 1992 Giáo Viên
42 59891 Trần Thiện Mỹ Duyên 1999 Sinh Viên
43 51042 Phạm Đại Phú 1995 Cử Nhân
44 57994 Ngô Đình Thiên Duyên 1997 Sinh Viên
45 57395 Phạm Thị Hồng Nhung 1992 Cử Nhân
46 50013 Đinh Thị Huyền Trang 1995 Cử Nhân
47 45777 Bùi Thị Mỹ Giang 1994 Cử Nhân
48 53074 Lý Thị Ưng Hải 1986 Cử nhân sư phạm
49 52731 Nguyễn Thị Bích Nhi 1997 Sinh Viên
50 53067 Nguyễn Thị Thảo Hiền 1998 Sinh Viên
51 50838 Mai Thị Ngọc Loan 1993 Kỹ Sư
52 52673 Đỗ Minh Tiến 1992 Cử Nhân
53 63636 Nguyễn Hồng Nhung 1997 Sinh Viên
54 51781 Trần Bảo Huy 1995 Sinh Viên
55 61133 HOÀNG THỊ THANH LOAN 1988 Cử nhân sư phạm
56 38606 Danh Thị Mỹ Hạnh 1991 Cử Nhân
57 51814 Võ Nga My 1995 Sinh viên sư phạm
58 43600 Nguyễn Hữu Huy 1998 Sinh Viên
59 63762 Phạm Hoàng Ngọc Trân 1999 Cử Nhân
60 61158 Trần Anh Tuấn 1996 Giáo Viên
61 85917 Nguyễn Khang Nguyên 2005 Sinh Viên
62 39021 Phạm Như Quỳnh 1995 Cử Nhân
63 59750 Nguyễn Thị Thu Thảo 1998 Sinh Viên
64 63478 Đinh Thị A Thái 1997 Sinh Viên
65 62600 Nguyễn Thị Bích Trâm 1996 Cử nhân sư phạm
66 57380 Lê Ngọc Thạch 1998 Sinh Viên
67 56539 Lê Thuý Ái 1999 Sinh Viên
68 26881 Tăng Thanh Thiên Trúc 1995 Sinh Viên
69 50839 Hoàng Phương Thảo 1998 Sinh Viên
70 29961 Đào Thị Hòa 1992 Sinh Viên
71 20270 ĐỖ HOÀNG LĨNH 1986 Giáo Viên
72 57961 Nguyễn Thị Hạnh 1998 Sinh viên sư phạm
73 44474 Dương Đình Quân 1991 Kỹ Sư
74 55539 Huỳnh Quỳnh 1999 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92890584
Your IP : 216.73.216.42