• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 54339 Tô Quốc Việt 1993 Sinh Viên
2 20675 Lê Thị Luyến 1996 Sinh Viên
3 29130 Đoàn Thị Việt Hiền 1997 Sinh Viên
4 69107 Vũ Ngọc Hà 1999 Sinh Viên
5 78402 Nguyễn Hoàn Vũ 1993 Cử Nhân
6 27252 Nguyễn Hồ Khánh Vân 1991 Cử Nhân
7 36933 Trần Ngọc Mai 1997 Sinh Viên
8 32964 Đặng Thị Thuỳ Ninh 1995 Sinh Viên
9 68800 Nguyễn Phan Thục Đoan 2000 Sinh Viên
10 33055 Đoàn Thúy Sang 1997 Sinh Viên
11 36240 Phạm Hoàng Long 1992 Cử Nhân
12 32231 Trần Quang Huy 1994 Sinh Viên
13 81503 Nguyễn Tuấn Minh 2004 Sinh Viên
14 27906 đặng quang dương 1994 Sinh Viên
15 84284 CHÂU NGUYỄN PHƯƠNG TRINH 2004 Sinh Viên
16 42927 huỳnh thi huệ 1988 Giáo Viên
17 50345 Phan Lê Hải Đăng 1996 Sinh Viên
18 51498 Trần Thị Minh Thúy 1999 Sinh viên sư phạm
19 38407 Trần Phương Lan 1991 Cử Nhân
20 67498 Nguyễn Phan Quế Trân 2000 Sinh Viên
21 39491 Nguyễn Thị Phương 1994 Giáo Viên
22 41144 Hà TRung Hiền 1992 Cử Nhân
23 84845 Nguyễn Thị Minh Nở 2005 Sinh Viên
24 81702 Trần Thị Thanh Kiều 1999 Cử Nhân
25 2618 Phạm Thị Như Thủy 1993 Sinh Viên
26 45774 Hà Thị Thu Trang 1982 Thạc Sỹ
27 46718 Vi Thị Thạch 1992 Giáo Viên
28 51447 Nguyễn Thị Thu Trang 1992 Cử Nhân
29 81038 Trần Quốc Kiệt 2002 Sinh Viên
30 30158 Nguyễn Thị Ngọc Quỳnh 1991 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104280973
Your IP: Loading...