• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 54064 Nguyễn Đăng Kim Ngọc 1995 Giáo Viên
2 77460 Nguyễn Tuấn 1983 Giáo Viên
3 63577 Trương Vi Quý 1982 Thạc Sỹ
4 33640 Võ Thành Đạt 1991 Giáo Viên
5 85667 Trần Thế Anh 2006 Sinh Viên
6 66165 Lý Ngọc Diểm 1994 Cử Nhân
7 75103 Lê Hoàng Uyên 2001 Giáo Viên
8 84356 Lưu Huệ Mẫn 2004 Sinh Viên
9 66002 Nguyễn Thị Nga 1991 Giáo Viên
10 68328 Lê tấn Quyết 1999 Sinh Viên
11 73189 Diệp Tấn Lộc 1997 Giáo Viên
12 31311 Chu Văn Hùng 1992 Giáo Viên
13 77346 Huỳnh Thị Mỹ Hiền 1997 Giáo Viên
14 37256 Lê Nhật Nguyên a 2000 Bằng Khác
15 82090 Đoàn Thanh Liêm 1962 Giáo Viên
16 60895 Phan Thị Cúc 1995 Giáo Viên
17 51489 Bùi Thị Thảo Quyên 1999 Sinh Viên
18 78285 Sằn Huế Anh 2002 Sinh Viên
19 45745 Đặng Thị Minh 1985 Giáo Viên
20 83223 Đinh Thị Quỳnh Như 1999 Giáo Viên
21 68964 Trần Nguyễn Ngọc Hiền 1997 Sinh Viên
22 80394 Lê Hồng Phúc 1996 Kỹ Sư
23 79134 Lý Lệ Huyền 1995 Giáo Viên
24 68056 Hồ Thị Ngọc Anh 2001 Sinh Viên
25 50825 Nguyễn Minh Triết 1991 Kỹ Sư
26 68978 Nguyễn Thị Linh 1983 Giáo Viên
27 85223 Nguyễn Thị Minh Hương 2005 Sinh viên sư phạm
28 81996 Hoàng Phạm Thanh Hà 2004 Sinh Viên
29 56258 Trần Hoài Anh 1990 Giáo Viên
30 85756 Nguyễn Ngọc Phương Anh 2003 Sinh Viên
31 83353 Cao Hà Kiều Phương 2004 Sinh Viên
32 85386 Nguyễn Hồng Khánh Linh 2006 Sinh Viên
33 77962 Nguyễn Thị Oanh Vũ 1991 Giáo Viên
34 75209 Phan Ngọc Ẩn 1990 Giáo Viên
35 84346 Trần Ngọc Quế Anh 2005 Sinh Viên
36 79559 PHAM THI KIM ANH 1961 Giáo Viên
37 79498 Châu Thanh Hưng 1996 Giáo Viên
38 57197 Đào Thị Phương Uyên 1994 Giáo Viên
39 77319 Chu Thị Nụ 1987 Giáo Viên
40 61813 Trần Thị Mai Trâm 1996 Giáo Viên
41 85619 Lê Văn Hiệp 2006 Sinh Viên
42 42959 Nguyễn Thủy 1981 Giáo Viên
43 84753 Nguyễn Thị Kim Hạnh 2005 Sinh Viên
44 53558 Lý Cún Chánh 1985 Cử Nhân
45 73755 Trần Thị Cẩm Tiên 1995 Giáo Viên
46 83228 Hoàng Thị Yến 1992 Giáo Viên
47 76777 Nguyễn Thị Vân Anh 2000 Sinh Viên
48 71235 Trần Đức Hải 2001 Sinh Viên
49 22197 Lê Thị Út 1984 Giáo Viên
50 80090 Trần Gia Bảo 1997 Sinh Viên
51 76819 Đặng Thị Hằng 1996 Cử Nhân
52 66517 Nguyễn Thị Kim Hồng 1996 Giáo Viên
53 57475 Nguyễn Văn Vũ 1979 Giáo Viên
54 58089 Vũ Thị Xuân 1994 Cử Nhân
55 77185 Trần Thị Hồng Vân 1990 Cử Nhân
56 49635 Huỳnh Công Triều 1957 Cử nhân sư phạm
57 63593 Trần Khương Vi 1995 Cử Nhân
58 84483 ĐỖ THY THỤC DIỄM 1982 Cử Nhân
59 51643 Bùi Thị Phượng 1996 Giáo Viên
60 56202 Trần Khánh Hà 1995 Sinh Viên
61 80645 Phạm Thị Thanh Nhi 2002 Sinh viên sư phạm
62 84077 Nguyễn Quỳnh Trang 2005 Sinh viên sư phạm
63 79417 Nguyễn Chí Nhơn 1991 Giáo Viên
64 74583 Trần Thị Quỳnh Như 2000 Cử Nhân
65 85509 Nguyễn Huỳnh Lan Anh 2002 Sinh Viên
66 83198 Hà Tiểu Vân 1999 Giáo Viên
67 83583 Nguyễn Tiến Phúc 2005 Sinh Viên
68 85180 Nguyen Huu chi Thanh 1965 Giáo Viên
69 64860 Nguyễn Ngọc 1988 Giáo Viên
70 75203 Ngô Trần Thủy Tiên 1993 Thạc Sỹ
71 80540 Chu Thị Lương 1998 Giáo Viên
72 64753 Bui thị duyên 1988 Giáo Viên
73 55716 Đoàn Thị Kỷ Thảo 1994 Giáo Viên
74 43181 Bùi Trọng Phụng 1993 Giáo Viên
75 61678 Nguyễn Thị Huệ 1986 Giáo Viên
76 83335 NGUYỄN HOÀNG TRÚC 1982 Giáo Viên
77 77520 Nguyễn Thị Tường Vy 1999 Sinh Viên
78 85071 Nguyễn Hoài Phương Linh 2006 Sinh Viên
79 78330 Đoàn Lê Thảo Nguyên 2002 Sinh Viên
80 69132 Bùi Văn Quảng 1981 Giáo Viên
81 84701 Đặng Nhật Ánh 2001 Giáo Viên
82 57667 Lê Thị Thuý Hằng 1993 Giáo Viên
83 66320 Trần Thị Kiều Oanh 2000 Sinh Viên
84 68357 Nguyễn Thị Trang 1996 Giáo Viên
85 84433 Sơn Thị Na Qui 1999 Cử Nhân
86 84716 Nguyễn Hoài Ân 2004 Sinh Viên
87 36949 Dương Thị Kiều Xuân Mộng 1993 Giáo Viên
88 84785 Bùi Thảo Vy 2001 Sinh Viên
89 83194 Nguyễn Thị Hồng Thắm 2001 Sinh Viên
90 85454 Lê Thị Thu Thì 2004 Sinh Viên
91 32507 Hoàng Xuân Thi 1992 Giáo Viên
92 70011 Vũ Thị Thùy Linh 1995 Giáo Viên
93 51191 Đỗ Dạ Thảo 1990 Giáo Viên
94 33564 Cao Thị Hải 1984 Giáo Viên
95 73785 Lê Thị Mộng Tuyền 1999 Giáo Viên
96 59930 Lăng Thị Liên 1995 Giáo Viên
97 84164 Nguyễn Ngọc Ước Xuân 1983 Giáo Viên
98 20758 Nguyễn Huế Tiên 1989 Thạc Sỹ
99 84746 Nguyễn Thị Lệ Mẫn 2005 Sinh Viên
100 72906 Nguyễn Tuấn Kiệt 2000 Sinh Viên
101 84891 Phan Nguyễn Hải Yến 1998 Giáo Viên
102 82117 Lâm Thị Giang Châu 1974 Giáo Viên
103 60598 Bùi Văn Trúc 1970 Giáo Viên
104 84801 VÕ ĐOÀN BẢO TRÂN 2005 Sinh Viên
105 77649 Nguyễn Thị Lan Anh 1991 Cử Nhân
106 82146 Trần Hữu Thành 2002 Sinh Viên
107 39266 Nguyễn Thị Kim Ngọc 1962 Giáo Viên
108 56904 Huỳnh Thị Bạch Tuyết 1967 Cử nhân sư phạm
109 78326 Lê Tùng 2001 Sinh viên sư phạm
110 57916 Huỳnh Ngọc Xuân Vi 1993 Giáo Viên
111 83633 Hồ Thị Kim Khuê 1996 Giáo Viên
112 82835 Nguyễn Thị Thu Hà 1997 Giáo Viên
113 84135 Nguyễn Thị Thu Thảo 1998 Sinh Viên
114 84645 Nguyễn Phạm Ái My 2003 Sinh Viên
115 57267 Vũ Bích Thảo 1995 Cử Nhân
116 80471 Hồ Minh Hoàng 2003 Sinh Viên
117 53848 Châu Hiền Đức 1994 Giáo Viên
118 76226 Nguyễn Lê Hưng 2001 Sinh Viên
119 65542 Từ Công Phúc 1996 Sinh Viên
120 82286 Lê Đức Công 2002 Sinh Viên
121 84985 Nguyễn Quỳnh Phúc 2005 Sinh Viên
122 83120 Trương Long Thành 2000 Giáo Viên
123 44464 Hà Thị Liên 1994 Giáo Viên
124 79120 Lý Nhất An 2001 Sinh Viên
125 85329 Lê Thị Kiều Diễm 2005 Sinh Viên
126 86095 Phan Văn Lượm 1997 Kỹ Sư
127 74637 Trương Phụng Chi 2001 Sinh viên sư phạm
128 80373 Nguyễn Trà Vương Quang 2003 Sinh Viên
129 84411 Nguyễn Văn Bi 1974 Giáo Viên
130 83785 Phạm Thị Hồng Vân 2004 Sinh Viên
131 76448 Đoàn Mỹ Khánh 1996 Cử Nhân
132 78976 Nguyễn Hình Mỹ Thanh 1996 Cử Nhân
133 82544 Phạm Hải Thụy 2004 Sinh Viên
134 24654 Nguyễn Thị Thủy Tiên 1983 Giáo Viên
135 83336 Trần Lê Như Phượng 2004 Sinh Viên
136 82953 Hồ Đỗ Quỳnh Chi 2004 Sinh Viên
137 83787 Nguyễn Hoàng Thiên Ngân 2003 Sinh Viên
138 61033 Chu Thị Nga 1986 Giáo Viên
139 62970 Đoàn Thị Thương 1994 Giáo Viên
140 50353 Huỳnh Thị Lộc Minh 1990 Cử nhân sư phạm
141 58213 Nguyễn Duy Đạt 1999 Sinh Viên
142 83251 Trần Cát Tường 2005 Sinh Viên
143 84536 Nguyễn Ngọc Khánh Hân 2003 Sinh Viên
144 84852 Nguyễn Thị Thanh Mai 2002 Sinh Viên
145 49137 Đỗ Ngọc Tiểu My 1998 Giáo Viên
146 68811 Nguyễn Thị Phương Loan 1994 Giáo Viên
147 80584 HO HOANG HUY 1995 Giáo Viên
148 61681 Dương Thành Nhân 1985 Giáo Viên
149 82967 Nguyễn Thị Trúc Linh 2000 Cử Nhân
150 54227 Phan Thị Kiều Mộng 1995 Giáo Viên
151 84518 Ngô Thị Thuý Hiền 2003 Sinh Viên
152 29046 Trần Thị Kiều Hải 1996 Sinh Viên
153 72582 Nguyễn viết sự 1963 Cử nhân sư phạm
154 86092 Nguyễn Công Lý 2002 Sinh Viên
155 57651 Nguyễn Thị Nhung 1998 Cử nhân sư phạm
156 85898 Thái Nguyễn GIa Đức 2003 Sinh Viên
157 76416 Bùi Thị Thu Thảo 1998 Giáo Viên
158 77785 Ngô Thị Diệu My 1993 Thạc Sỹ
159 57953 Lê Đăng Tuấn 1994 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92855116
Your IP : 216.73.216.190