• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 53937 Phan thị hồng mai 1999 Kỹ Sư
2 85728 Lưu Phan Bình Thy 2005 Sinh Viên
3 33054 Trần Thị Anh 1995 Cử Nhân
4 38106 Vũ Thị Diệu Quỳnh 1997 Sinh Viên
5 77737 Vũ Yến Linh 2001 Sinh viên sư phạm
6 52756 Nguyễn Huỳnh Như Hiên 1995 Giáo Viên
7 82559 Lưu Thị Ngọc Tuyến 2001 Sinh Viên
8 75068 Lê Minh Chiến 2001 Sinh Viên
9 81754 Nguyễn Thi Hồng Cẩm 1999 Kỹ Sư
10 84318 Nguyễn Thị Thúy Kiều 2003 Sinh Viên
11 85796 Huỳnh Ngọc Triều 2003 Sinh Viên
12 83578 Mai Thị Kiều My 2003 Sinh Viên
13 82531 Nguyễn Thuỳ Linh 2003 Sinh viên sư phạm
14 78816 Lê Thị Mỹ Nữ 1998 Cử Nhân
15 40721 Tạ Thị Thu 1992 Giáo Viên
16 81150 Hồ Trần Thủy Tâm 2001 Sinh Viên
17 81362 Nguyễn Thị Như Hảo 2001 Sinh Viên
18 83461 Lê Ngọc Phú 2000 Sinh Viên
19 81614 Nguyễn Nguyễn Thành Trung 1996 Sinh Viên
20 82615 Ngô Huỳnh Khánh Duy 2004 Sinh Viên
21 81378 Hoàng Kim Hòa 1973 Giáo Viên
22 85851 Hoàng Thanh Trang 2005 Sinh Viên
23 36999 Nguyễn Thị Mỹ Lệ 1991 Giáo Viên
24 71988 Huỳnh Kiều 2000 Sinh Viên
25 77399 Thái Thị Bích Trâm 2000 Sinh Viên
26 81161 Lê Tú Uyên 2001 Sinh Viên
27 71638 Bùi Thị Kim Siêm 1987 Thạc Sỹ
28 72338 Đinh Thị Quyên 1988 Giáo Viên
29 85766 Nguyễn Trần Nghi Yến 2005 Sinh Viên
30 76700 Khiếu Thị Hương 2000 Sinh Viên
31 64939 Nguyễn Thùy Đoan 1999 Sinh Viên
32 77939 Lê Thị Ngọc Ánh 2001 Sinh Viên
33 64961 Phan Thị Giao Thi 1995 Cử Nhân
34 85640 Hồ Bảo Duy 1992 Cử nhân sư phạm
35 53639 Nguyễn Trung Đức 1992 Cử Nhân
36 59839 Hoàng Thị Vân Anh 1995 Cử Nhân
37 63934 Trần Thị Hà Phương 1999 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92967494
Your IP : 216.73.216.42