• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 53311 Trần Thị Hồng 1993 Cử Nhân
2 41687 Nguyễn Thị Phương Trinh 1994 Cử Nhân
3 81589 Nguyễn Tùng Dương 2004 Sinh Viên
4 74793 Đỗ Thị Quỳnh Anh 2001 Sinh Viên
5 79625 Lê Phương 2003 Sinh Viên
6 64023 Đặng Thị Thanh 1992 Giáo Viên
7 65469 Đỗ Thị Mỹ Trinh 1996 Cử nhân sư phạm
8 77636 Phan Thành Trung 2000 Cử Nhân
9 80220 Nguyễn Tấn Trường Sơn 1972 Thạc Sỹ
10 42516 Huỳnh Anh Thư Sinh 1997 Sinh Viên
11 63543 Hồ Thị Tuyết Sương 1994 Giáo Viên
12 79457 Đỗ Thị Trúc Hà 1996 Giáo Viên
13 37245 Nguyễn Tấn Phước 1996 Sinh Viên
14 77813 Nguyễn Trần Ngọc Hân 1996 Sinh viên sư phạm
15 56899 Bùi Thị Trọng 1999 Sinh Viên
16 80579 Hồ Thị Thùy Na 2000 Sinh Viên
17 65996 Phạm Thị Phương 1986 Cử nhân sư phạm
18 71459 Nguyễn Ngọc Thắm 1997 Giáo Viên
19 34674 Nguyễn Trọng Nhân 1993 Giáo Viên
20 75826 Nguyễn Thị Ngọc Thúy 1997 Cử Nhân
21 83506 Nguyễn Minh Nhật 2003 Sinh Viên
22 77555 Bùi Võ Minh Thư 1998 Cử nhân sư phạm
23 77706 Nguyễn Thị Bích Ngọc 1998 Sinh Viên
24 30218 Lê Thị Cẩm Hoài 1991 Cử Nhân
25 60688 Lê Thị Ánh Tuyết 1993 Cử nhân sư phạm
26 31937 Nguyễn Công Lý 1991 Sinh Viên
27 61111 Lưu Ánh Minh 1993 Cử nhân sư phạm
28 42927 huỳnh thi huệ 1988 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92892680
Your IP : 216.73.216.42