• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 52992 Trần Thị Thanh Tâm 1994 Cử Nhân
2 82229 Lê Đỗ Tiến Trung 2003 Sinh Viên
3 68116 Lê Thị Thu Nga 1997 Sinh viên sư phạm
4 71200 BÙI ĐỨC VINH 2001 Sinh Viên
5 83476 Trần Kim Ngân 2003 Sinh Viên
6 57627 Trần Phương Nam 1999 Sinh Viên
7 78675 Hoàng Thị Thái Bình 1997 Giáo Viên
8 82391 Trương Nhật Tiển 2003 Sinh Viên
9 71589 Dương Quý Phi 1988 Giáo Viên
10 56496 Huỳnh Tuấn Anh 1997 Sinh Viên
11 82107 LÊ THỊ KIM VY 2004 Sinh Viên
12 56793 Huỳnh Thế Toàn 1999 Sinh Viên
13 84493 Tống Phước Công 2004 Sinh Viên
14 82956 Đào Thị Thanh Vi 2002 Sinh Viên
15 66445 Phạm Thị Huệ Anh 2000 Sinh Viên
16 79354 Trần Thị Quỳnh Trang 1999 Sinh Viên
17 80798 Cao Đình Quỳnh 1990 Kỹ Sư
18 80383 Lê Vũ Nhật Vy 2002 Sinh Viên
19 76911 Nguyễn Ngọc Bảo Trâm 2001 Sinh viên sư phạm
20 67851 Đinh Thị Yến 1992 Cử nhân sư phạm
21 77106 Phạm Thị Nhiệm 1981 Giáo Viên
22 59932 Huỳnh Thị Hợi 1995 Cử nhân sư phạm
23 80175 Triệu Mỹ Hảo 2003 Sinh Viên
24 80148 Nguyễn Phúc Thịnh 2003 Sinh Viên
25 55623 Lê Thị Bình 1994 Bằng Khác
26 76410 Võ Hiền Hậu 2000 Sinh Viên
27 55105 Nguyễn Thị Kim Hương 1966 Giáo Viên
28 78889 Lô Thị Hằng 1997 Cử Nhân
29 81644 Quản THu Hà 2003 Sinh Viên
30 75085 Trần Thanh Phước Hiền 1999 Sinh viên sư phạm
31 30060 Nguyễn Thị Tố Quyên 1978 Giáo Viên
32 78846 Nguyễn Thị Hồng Vân 2002 Sinh Viên
33 78547 Phạm Duy Thương 2002 Bằng Khác
34 84948 Phạm Huỳnh Thảo Linh 2003 Sinh Viên
35 42803 Lê Trần Phương Dung 1992 Giáo Viên
36 67042 Nguyễn Việt Anh 2000 Sinh Viên
37 52484 Huỳnh Thị Minh Tuyền 1990 Thạc Sỹ
38 81741 Hoàng Vũ Bảo An 2002 Sinh Viên
39 76412 Trần Thị Thanh Ngọc 1996 Cử Nhân
40 57401 Phạm Thanh Lam 1991 Sinh Viên
41 62624 Phạm Thị Thanh Thuỷ 1997 Sinh Viên
42 80524 Bùi Duy Tân 1997 Kỹ Sư
43 78390 Lê Thị Phương Trinh 2001 Sinh Viên
44 85092 Bùi Hương Minh Vân 1994 Thạc Sỹ
45 83729 Văn Thị Thảo Vy 2000 Cử Nhân
46 84420 Nguyễn Trần Thuý Nga 2005 Sinh Viên
47 84526 Đặng Thị Thanh Thảo 2004 Sinh Viên
48 81246 Dương Thị Kim Liên 2004 Sinh Viên
49 81622 Lương Triệu Kim Tuyền 2005 Bằng Khác
50 74556 Lê Thành Lợi 1997 Giáo Viên
51 62297 Lê Thái Giàu 1999 Sinh Viên
52 81946 Đồng Diệu Linh 2002 Sinh viên sư phạm
53 84960 Trần Thái Bảo 2002 Sinh Viên
54 31552 Nguyễn Văn Thắng 1997 Cử Nhân
55 27391 Lê Bích Trâm 1993 Cử Nhân
56 76454 Phan Thị Lệ Thanh 2000 Giáo Viên
57 60471 Chang Quý Anh 1996 Giáo Viên
58 81935 Nguyễn Trần Hoàng Hạ 2003 Sinh Viên
59 72482 Trần Ngọc Bảo Vân 2000 Sinh Viên
60 82949 Phạm Thị Bích Tuyền 1994 Cử Nhân
61 83780 Nguyễn Thanh Tâm 2005 Sinh Viên
62 84870 Đồng Lê Cẩm Tú 2004 Sinh Viên
63 74044 Huỳnh Hạ Hương 2001 Sinh Viên
64 67049 Bành Thị Quỳnh Thi 1981 Giáo Viên
65 84816 Nguyễn Minh Tâm 2000 Kỹ Sư
66 84555 TRẦN THANH DUY 1998 Cử Nhân
67 58430 Nguyễn Thị Mỹ Duyên 1998 Giáo Viên
68 81183 tt 2003 Sinh Viên
69 55357 Vũ Thị Ngọc Bích 1996 Sinh Viên
70 84001 Nguyễn Thị Mi Mi 2003 Sinh Viên
71 83311 Phạm Phương Thanh 1999 Cử Nhân
72 78621 Bạch Trang Thư 2002 Sinh Viên
73 72970 Lê Phương Bảo Trân 2001 Sinh Viên
74 82224 Lê Thái Diệu Ngân 2003 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92907690
Your IP : 216.73.216.42