• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 52528 Tôn Nữ Ngọc Mai 1991 Cử Nhân
2 42305 Phạm Thị Ly Na 1993 Giáo Viên
3 54951 Nguyễn Viết Nguyên 1997 Sinh Viên
4 81652 Nguyễn Trúc Phương Thịnh 1995 Cử Nhân
5 29275 Nguyễn Đức Hoàng 1971 Giáo Viên
6 72450 Đỗ Nguyễn Anh Thi 2001 Sinh Viên
7 81264 Trần Thị Mỹ Vân 2002 Cử Nhân
8 61068 Võ Thị Thục Trinh 1999 Sinh Viên
9 58094 Phạm Hải Hà 1988 Thạc Sỹ
10 51736 Đặng Văn Vương 1998 Sinh Viên
11 27206 phạm thị diệm 1992 Cử Nhân
12 27454 Nguyễn Mạnh Sơn 1983 Giáo Viên
13 31126 trần thị uyên 1994 Giáo Viên
14 54193 Nguyễn Quang Tiến 1992 Kỹ Sư
15 42761 Vũ Hà Anh 1997 Sinh Viên
16 33081 Đặng Thị Kim Thoa 1996 Sinh Viên
17 46956 Nguyễn Bảo Ngọc 1996 Sinh Viên
18 35068 nguyễn thị hoa 1994 Sinh Viên
19 50966 Nguyễn Thị Vân 1991 Giáo Viên
20 44921 Lê Minh Thức 1989 Kỹ Sư
21 82584 Nguyễn Thị Hồng Hạnh 2004 Sinh Viên
22 32179 Nguyễn Gia Tuấn 1997 Sinh Viên
23 49001 Trần Thị Thanh Tâm 1998 Sinh Viên
24 71659 Võ Thị Ngọc Nhi 2000 Sinh viên sư phạm
25 71590 Trần Thị Mỹ Trân 1999 Sinh Viên
26 62227 Nguyễn Thị Y Van 1999 Sinh Viên
27 62914 Nguyễn Thị Minh Thư 1999 Sinh Viên
28 42678 Nguyễn thị cẩm tuyên 1993 Cử Nhân
29 45062 Nguyễn Thị Lan Hương 1993 Cử Nhân
30 49850 Bùi Quang Phúc 1996 Sinh Viên
31 29812 Phạm Lệ Quyên 1991 Sinh Viên
32 81476 Nguyễn Ngọc Phương Vy 2003 Cử nhân sư phạm
33 47917 Lê Thị Tuyết Nhung 1990 Cử Nhân
34 33438 Vũ Thanh Hòa 1991 Thạc Sỹ
35 48420 Nguyễn Thị Minh Thùy 1995 Sinh Viên
36 38033 Dương Hồ Thiện 1989 Thạc Sỹ
37 44343 Nguyễn Hữu Đạt 1991 Cử Nhân
38 51835 Nguyễn Ngọc Tuyết 1993 Giáo Viên
39 45640 Trương Quỳnh Mỹ Cẩm 1996 Sinh Viên
40 28742 Đinh Quỳnh Ngọc 1996 Sinh Viên
41 38806 Trần Đình Hữu 1989 Kỹ Sư
42 35437 Nguyễn Ngọc Bảo Trâm 1994 Cử Nhân
43 39390 Nguyễn Thuỳ Trúc Dương 1997 Sinh Viên
44 81195 Nguyễn Thị Hồng Nhạt 1998 Cử nhân sư phạm
45 56818 Võ Huyền Yến Nhi 1998 Sinh Viên
46 71929 Nguyễn Thị Hồng Chuyên 1995 Kỹ Sư
47 28994 Đỗ Thị Thanh Toàn 1990 Giáo Viên
48 6390 Mai Tấn Việt 1991 Cử Nhân
49 25194 Đinh Kim Ngân 1995 Sinh Viên
50 43198 Trần Đỗ Thành Cường 1991 Cử Nhân
51 27041 võ văn khang 1996 Sinh Viên
52 31693 Phùng Thị Quỳnh Trang 1997 Sinh Viên
53 82593 Nguyễn Đình Nhật 1985 Cử Nhân
54 81298 Tăng Phan Duy KHoa 1995 Sinh viên sư phạm
55 56650 Phạm Minh Trang 1995 Cử Nhân
56 34395 Lê Thị Quan Thy 1997 Sinh Viên
57 46917 Nguyễn Phương Thảo 1993 Cử Nhân
58 40578 Tạ Thị Tuyết Trinh 1994 Cử Nhân
59 26956 Nguyễn Thụy Hoàng Oanh 1990 Cử Nhân
60 82563 Nguyễn Thị Mỹ Duyên 2001 Giáo Viên
61 41993 Dương Thị Thanh Tâm 1996 Sinh Viên
62 6195 Đậu Thị Hoàng Anh 1993 Cử Nhân
63 31518 LÂM VĂN THIỆN 1995 Sinh Viên
64 42034 Huỳnh Thị Thanh Nguyên 1998 Sinh Viên
65 38234 Hà Thị Mảnh 1981 Giáo Viên
66 39120 Nhữ Trần Công Nhật 1997 Sinh Viên
67 6120 thái thị thanh tú 1995 Sinh Viên
68 39970 Nguyễn Thị Phi Lin 1989 Cử Nhân
69 58275 Nguyễn Trường Vũ 1999 Sinh Viên
70 54194 Phạm Thị Hợp 1994 Kỹ Sư
71 31557 nguyễn phương thảo 1994 Sinh Viên
72 54509 Ngô Viết Vinh 1994 Cử Nhân
73 57594 Trần Thảo My 1998 Sinh viên sư phạm
74 51104 Nguyễn Xuân Anh 1970 Thạc Sỹ
75 48994 Vũ Hồng Lý 1990 Cử nhân sư phạm
76 81187 Nguyễn Thị Huỳnh Như 2003 Sinh Viên
77 27761 Nguyễn Thị Thu Huế 1995 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104234976
Your IP: Loading...