• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 52231 Bùi Hữu Thiện 1974 Giáo Viên
2 73306 Nguyễn Thị Minh Nguyệt 1997 Cử Nhân
3 35944 Trịnh Thị Thùy Linh 1987 Giáo Viên
4 43533 Nguyễn Thị Yên 1994 Giáo Viên
5 58499 Vũ Thanh Thuỷ 2002 Bằng Khác
6 48967 Nguyễn Thị Thảo Nguyên 1997 Sinh Viên
7 79564 Phạm Hoàng Thiên Nhi 1999 Cử Nhân
8 33702 Nguyễn Văn Long 1980 Giáo Viên
9 80970 Nguyễn Hoàng Yến Nhi 2003 Sinh Viên
10 49031 Dương Thi Ngọc Trinh 1991 Cử Nhân
11 31358 Võ Ngọc Thanh Chân 1987 Giáo Viên
12 78624 Nguyễn Tuấn Anh 2001 Sinh Viên
13 79449 Lê Thị Ngọc Thủy 2002 Sinh Viên
14 73281 Đặng Quốc Đông 1985 Giáo Viên
15 76181 Đăngj Thị Đào 1968 Giáo Viên
16 80285 Nguyễn Bỉnh Khánh Nghi 2003 Sinh Viên
17 78231 Trịnh Thị Bích Ngà 2002 Sinh Viên
18 79797 Phạm Thị Ngọc Ánh 1998 Cử Nhân
19 80407 Nguyễn Hoàng Thục Anh 2000 Sinh Viên
20 80919 Lê Quốc Huy 2004 Sinh Viên
21 75237 Nguyễn Thị Trinh 1998 Sinh Viên
22 46286 Nguyễn Thị Thương 1992 Cử Nhân
23 64475 Trịnh thị phương 1987 Giáo Viên
24 35600 Đinh Thị Như Thủy 1990 Thạc Sỹ
25 78735 Trần Nguyễn Như Ngọc 2002 Sinh Viên
26 80745 Nguyễn Thu Huyền 2002 Sinh Viên
27 80595 Nguyễn Triệu Vy 2003 Sinh Viên
28 68627 Đỗ Thị Lan Anh 2000 Sinh Viên
29 60271 Nguyễn Thị Tâm 1996 Giáo Viên
30 85302 Phạm Ngân Hồng Thảo 2002 Giáo Viên
31 80288 Huỳnh Thuý An 2002 Sinh Viên
32 56313 Nguyễn Thị Mỹ Duyên 1998 Sinh Viên
33 80360 Lê Thái Bảo Ngọc 2003 Sinh Viên
34 64258 Nguyễn Quốc Bình 1979 Giáo Viên
35 78993 Sa Hao Nhiên 1998 Sinh Viên
36 79735 Phạm Thị Mỹ Hạnh 2003 Sinh Viên
37 35586 Võ Thị Lên 1988 Giáo Viên
38 79475 Nguyễn An Hạ 1983 Thạc Sỹ
39 64022 Trương Thị Kim Hoa 1999 Sinh Viên
40 80359 Triệu Hương Giang 2003 Sinh Viên
41 68090 Đinh Thị Như Hương 1999 Cử Nhân
42 67690 Phạm Thị Thanh Thảo 2000 Sinh Viên
43 77970 Hồ Lữ Gia Hân 2002 Sinh Viên
44 85680 Thái Thanh Trúc 2006 Sinh Viên
45 45155 Kiều Thị Như Trúc 1996 Sinh Viên
46 79459 Lê Thị Minh Hiếu 1995 Giáo Viên
47 77082 Phạm Thị Ngọc Yên 2001 Sinh Viên
48 77359 Nguyễn Thị Nhung 1999 Sinh Viên
49 77448 Trần Thị Mến 1998 Cử Nhân
50 82044 Đoàn thị Mỹ trang 1999 Giáo Viên
51 76841 Nguyễn Hà Phương Ngân 2002 Sinh Viên
52 80302 Võ Thị Như Ý 2000 Sinh Viên
53 79633 Lê Phương Uyên 2002 Sinh Viên
54 80669 Lê Thị Kim Nhung 1984 Thạc Sỹ
55 76137 Phan Thanh Thanh 1995 Kỹ Sư
56 44932 Phạm Thị Thảo trang 1995 Cử Nhân
57 80423 Châu Minh Hải Đăng 2000 Sinh viên sư phạm
58 65719 Nguyễn Thị Hằng 1987 Giáo Viên
59 79668 Nguyễn Thị Thanh Bình 2003 Sinh Viên
60 41729 Nguyễn Lê Phú 1998 Sinh Viên
61 72733 Nguyễn Thị Linh Đa 2000 Sinh Viên
62 45949 Lê Thị Bích Trà 1996 Cử Nhân
63 69273 Nguyễn Thị Thảo Vy 1998 Cử Nhân
64 78749 Nguyễn Thị Ngọc Huyền 1999 Sinh Viên
65 85407 Hồ Thị Nguyệt 2003 Sinh Viên
66 77501 Huỳnh Trí Khang 2002 Sinh Viên
67 77504 Trịnh Đăng Phương 2002 Sinh Viên
68 61847 NGÔ THỊ TƯỜNG VY 1998 Sinh Viên
69 75644 Nguyễn Anh Khoa 1998 Giáo Viên
70 42468 Trần Thị Phương Chi 1994 Cử Nhân
71 77037 Đỗ Thị Thu Hiền 1999 Sinh Viên
72 85248 Hán Quốc Chế Vương 2003 Sinh Viên
73 29617 Trần Huyền Trang 1994 Giáo Viên
74 80879 Nguyễn Thị Việt Trinh 2004 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92920201
Your IP : 216.73.216.42