• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 52165 Nguyễn Quốc Bảo 1995 Giáo Viên
2 29377 Nguyênc Thị Hải Yến 1996 Sinh Viên
3 79457 Đỗ Thị Trúc Hà 1996 Giáo Viên
4 54358 Lâm Vân Song Nhị 1999 Sinh Viên
5 86106 Huỳnh Nguyễn Hoài Thu 2007 Sinh viên sư phạm
6 56899 Bùi Thị Trọng 1999 Sinh Viên
7 28780 Võ T 1993 Giáo Viên
8 75918 Tống Nhựt Hào 1999 Sinh Viên
9 32643 Huỳnh Thị Bích Huệ 1997 Cử Nhân
10 35319 Nguyễn Lê Quang Vinh 1993 Giáo Viên
11 67756 Đặng Ngọc Bảo Trâm 1996 Cử Nhân
12 79029 Nguyễn Phạm Thùy Dương 2007 Sinh Viên
13 31701 Nguyễn Ngọc Mỹ Tuyền 1995 Sinh Viên
14 82304 Trương Thái Hưng 2004 Sinh Viên
15 61111 Lưu Ánh Minh 1993 Cử nhân sư phạm
16 81019 Mai Phương Quỳnh 2003 Sinh Viên
17 60202 Hồ Thị Hồng Điệp 1966 Giáo Viên
18 85990 Lương Quốc 2002 Cử Nhân
19 32548 PHẠM THỊ LÊ 1990 Cử Nhân
20 78346 Phạm Đàm Sơn Tùng 1987 Thạc Sỹ
21 67632 Đoàn Thị Hân 1992 Cử nhân sư phạm
22 80501 Lê Thị Giang 1976 Giáo Viên
23 58783 Lê Văn Tân 1983 Thạc Sỹ
24 51643 Bùi Thị Phượng 1996 Giáo Viên
25 83185 Hứa Nghĩa Thành 1997 Cử Nhân
26 76401 Lê Nhật Vy 1999 Sinh Viên
27 59753 Ngô thị duy bình 1988 Giáo Viên
28 78378 Đinh Tùng Dương 2000 Sinh Viên
29 60828 Trương Vĩnh Tiến 1999 Sinh Viên
30 55532 Trần Thị Thùy Linh 1991 Giáo Viên
31 82606 Nguyễn Tuấn Đức 2003 Sinh Viên
32 37429 Phạm Thị Huyền Thương 1995 Sinh Viên
33 83509 Nguyễn Thị Minh Thư 2004 Sinh Viên
34 57200 Phan Trần Nhật Linh 1987 Cử Nhân
35 80577 VŨ TUẤN ANH 1989 Cử Nhân
36 22428 Nguyễn Trường Nghĩa 1993 Cử Nhân
37 35911 Lê Thị Diệu An 1994 Giáo Viên
38 76826 Huỳnh Thị Lệ Hà 1994 Giáo Viên
39 83193 Lê Dương Khánh Huyền 2001 Giáo Viên
40 73595 Nguyễn Hữu Quân 1990 Giáo Viên
41 84772 Hồ Thị Thùy Linh 2004 Sinh Viên
42 78666 Nguyễn Trung Hiếu 2000 Sinh Viên
43 84406 Nguyễn Hoài Thu 2005 Cử Nhân
44 62881 Lê Thị Ánh Hiệp 1991 Giáo Viên
45 79269 Đinh Thị Cẩm Tú 1998 Cử Nhân
46 22749 Phan Thị Ba 1995 Sinh Viên
47 79353 Lê Thị Bích Vân 1996 Giáo Viên
48 43050 Lê Ngọc Phương Khanh 1997 Sinh Viên
49 78478 Nguyễn Thị Bích Nhi 1997 Giáo Viên
50 78494 ĐÕ THỊ HOA LÊ 1985 Cử nhân sư phạm
51 61244 Từ Sỹ Ngọc 1998 Sinh Viên
52 70725 Nguyễn Thảo Thanh Ngân 2001 Cử Nhân
53 67897 Nguyễn Thị Hồng Vân 2000 Sinh Viên
54 84477 Hoàng Hồng Phựơng 1982 Giáo Viên
55 28206 Hồ Thị Nhựt Phương 1988 Giáo Viên
56 66626 Đặng Thái Ngọc 1987 Kỹ Sư
57 42774 Đặng Nguyễn Trang Thư 1996 Giáo Viên
58 84046 Trương Kim Long 2002 Sinh Viên
59 77623 Trần Thị Mỹ Thuỳ 1988 Cử Nhân
60 81966 Nguyễn Ngọc Giang 2004 Sinh Viên
61 42962 Kiều Phương Linh 1998 Sinh Viên
62 77169 Đặng Huỳnh Như 1996 Giáo Viên
63 54162 Lại Quý Dương 1990 Cử nhân sư phạm
64 58245 Nguyen Trang 1998 Giáo Viên
65 26495 Bùi Hương Giang 1993 Cử Nhân
66 70442 Ngô Thị Minh Châu 1998 Sinh Viên
67 74128 Đoàn Văn Hiếu 1986 Giáo Viên
68 2361 Trần Thị Hương 1989 Giáo Viên
69 81574 Nguyễn Trọng Tú 2000 Sinh Viên
70 80058 Nguyễn Thị Hoài Băng 2000 Cử Nhân
71 80651 Nguyễn Huyền Trân 2003 Sinh Viên
72 77659 Trần Nhã Uyên 2000 Sinh Viên
73 81802 Nguyễn Thị Thiên Nga 1976 Giáo Viên
74 46003 ngô van hưng 1993 Kỹ Sư
75 77516 Từ Nhung 1998 Cử nhân sư phạm
76 46114 Nguyễn thị hồng nguyệt 1998 Sinh Viên
77 84186 Hoàng Ngọc Nhi 2004 Sinh Viên
78 65346 Nguyễn Thị Ngọc Trinh 1989 Cử Nhân
79 71410 Nguyễn Tích Đức 1998 Cử nhân sư phạm
80 28502 Lê Thị Thùy Linh 1988 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104266760
Your IP: Loading...