• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 51878 Nguyễn Việt Đức 1993 Giáo Viên
2 85942 Hoàng Thị Thanh Mai 2006 Sinh viên sư phạm
3 34510 Lê Đỗ Huyền Trang 1994 Cử Nhân
4 62673 Nguyễn Hoàng Tú Trân 1997 Sinh Viên
5 72890 Hà MInh Thanh 1991 Giáo Viên
6 57815 Võ Thị Hiền 1994 Cử Nhân
7 32300 Nguyễn Thị Lộc 1992 Sinh Viên
8 63711 Lê Mỹ Huyền 1998 Sinh Viên
9 31900 Trần Bảo Hoàng Nam 1995 Sinh Viên
10 61700 Nguyễn Thị Út Trinh 1997 Sinh Viên
11 84073 Đặng Thùy Dương 2005 Sinh Viên
12 84821 NGUYỄN ĐẶNG THẢO VY 2005 Sinh Viên
13 71638 Bùi Thị Kim Siêm 1987 Thạc Sỹ
14 21449 Mai Quốc Thảo 1992 Thạc Sỹ
15 48000 Trịnh Hoàng Luân 1993 Cử Nhân
16 68380 Nguyễn Đức Hiền 1996 Giáo Viên
17 38230 Nguyễn Thị Thu Thảo 1994 Cử Nhân
18 38051 VŨ THAI SANG 1997 Sinh Viên
19 71738 Đậu Hải Phương Anh 2001 Sinh Viên
20 26590 Đỗ Hồng Doanh 1995 Sinh Viên
21 68755 Trần Võ Mai Thảo 1999 Sinh Viên
22 82621 Trần Thị Quỳnh Anh 2003 Sinh Viên
23 79348 Phạm Thị Hoài Thanh 1996 Cử Nhân
24 61947 Nguyễn Thị Ngọc Diễm 1983 Thạc Sỹ
25 63611 Võ Thị Mỹ Hạnh 2000 Sinh Viên
26 80638 Nguyễn Thị Hà Vy 2002 Sinh Viên
27 70991 Lê Thị Thu Hà 2000 Sinh Viên
28 75881 Nguyễn Thị Minh Phượng 1990 Giáo Viên
29 48881 Võ Thị Ngọc Hà 1995 Giáo Viên
30 82551 Hoàng Hải Yến 2003 Cử Nhân
31 40838 Quách Thị Hạnh 1986 Giáo Viên
32 38054 Phạm Hoàng Ngọc Vương 1996 Sinh Viên
33 71521 Võ Ngọc Tường Vy 1999 Giáo Viên
34 83921 Trần Minh Anh 1999 Cử Nhân
35 81838 Lê Thành Tân 1994 Giáo Viên
36 85954 Lưu Hoàng Phúc 2004 Sinh Viên
37 44336 Lê Thị Bích Vân 1998 Sinh Viên
38 61166 Châu Thị Hiệu 1999 Sinh Viên
39 63627 Võ Lê Bảo Ngọc 1996 Cử Nhân
40 59021 Nguyễn Thị Hương Hà 1997 Sinh Viên
41 39739 Nguyễn Thanh Sang 1991 Kỹ Sư
42 36321 Phạm Hồng Quyên 1997 Sinh Viên
43 72812 Nguyễn Thị Phương Uyên 1993 Cử nhân sư phạm
44 80012 CAO VÕ TÚ QUYÊN 1999 Giáo Viên
45 62600 Nguyễn Thị Bích Trâm 1996 Cử nhân sư phạm
46 71317 Nguyễn thị thảo 2001 Cử Nhân
47 82421 Nguyễn Thị Minh Tâm 2003 Sinh Viên
48 83500 Phạm Thị Yến Nhi 2003 Sinh Viên
49 73700 Phạm Thị Mỹ Duyên 2000 Sinh Viên
50 51747 Nguyễn Thị Sương 1990 Bằng Khác
51 72815 Lê Nguyễn I Pha 1995 Giáo Viên
52 83973 huynh ngoc thao 1985 Giáo Viên
53 31749 phạm thanh đen 1985 Giáo Viên
54 60215 Phạm Nguyễn Huy Khanh 1993 Bằng Khác
55 60881 Lê Thị Dung 1998 Sinh Viên
56 85788 Đặng Thị Minh Anh 2004 Sinh Viên
57 72814 Võ Huyền Lam 1973 Cử nhân sư phạm
58 33739 Nguyễn Đình Vân 1992 Cử Nhân
59 38380 Vũ Thị Ngân 1994 Giáo Viên
60 3539 nguyễn hoàng thanh 1993 Sinh Viên
61 82773 Đặng Ngọc Như Quỳnh 2002 Sinh Viên
62 77630 Phạm Thị Thùy Trang 2000 Sinh Viên
63 83600 Huỳnh Tấn Phát 2001 Giáo Viên
64 51800 Trần Hữu Thịnh 1997 Sinh Viên
65 85279 Nguyễn Vũ Huyền Trang 2006 Sinh Viên
66 77939 Lê Thị Ngọc Ánh 2001 Sinh Viên
67 60439 Phan Phương Bình 1990 Thạc Sỹ
68 72881 Nguyễn Thị Thuý Hằng 2000 Sinh Viên
69 80279 Trần Thục Đoan 2003 Sinh Viên
70 56968 Trần Lê Kim Ngọc 1995 Sinh Viên
71 85700 Trần Thanh Thảo 2003 Sinh Viên
72 77039 Phạm Hoàng Khôi 1999 Sinh Viên
73 74350 TRẦN THANH THẢO 1993 Cử Nhân
74 38539 Trương Thị Phượng 1994 Giáo Viên
75 85073 Nguyễn Chí Trung 2004 Sinh Viên
76 57439 Trần Thị Diệu Hiền 1989 Bằng Khác
77 42939 Đinh Công Hiếu 1992 Giáo Viên
78 82039 Nguyễn Thị Thuỳ Dương 2002 Cử Nhân
79 50279 HUỲNH THỊ PHƯƠNG KIỀU 1988 Giáo Viên
80 70639 Nguyễn Đức Hướng 2001 Sinh Viên
81 47839 Nguyễn Quỳnh Như 1998 Sinh Viên
82 71321 Trương Hoàng Nhã Khuyên 2001 Sinh Viên
83 46639 Phan Thị Minh Hảo 1992 Thạc Sỹ
84 43339 vo thi kim nga 1980 Giáo Viên
85 22839 Lương thị yến 1996 Sinh Viên
86 84539 Nguyễn Ngọc Kim Trân 2004 Sinh Viên
87 63907 Phạm Thị Lệ Xuân 1988 Cử Nhân
88 83800 Nguyễn Ngọc Thuý Hằng 1983 Giáo Viên
89 85450 Nguyễn Đình Hùng 2005 Sinh Viên
90 78961 Lê Hữu Tấn Lộc 1987 Giáo Viên
91 46939 Lồng Thị Hương 1994 Cử Nhân
92 63969 Phan Ngọc Hiếu 1985 Giáo Viên
93 72939 Trương Vũ Lệ Quyên 2000 Sinh Viên
94 80639 Cao Ngọc Vân Anh 2003 Sinh Viên
95 50539 Nguyễn Thị Ngọc Mỹ 1998 Sinh Viên
96 83939 Lê Quỳnh Ngọc Anh 2001 Cử Nhân
97 81639 Ngô Minh Thư 1999 Cử Nhân
98 63950 Nguyễn Thị Ánh Vân 1996 Giáo Viên
99 82539 Nguyễn Thị Ngọc Giang 2001 Sinh Viên
100 63934 Trần Thị Hà Phương 1999 Sinh Viên
101 78839 Trần Anh Tuấn Sơn 1994 Giáo Viên
102 76939 Nguyễn Võ Vân Anh 2000 Kỹ Sư
103 63923 Lê Tuyết Mai 2000 Sinh Viên
104 63978 Nguyễn Thị Hoàng Châu 2000 Sinh Viên
105 63839 Hồ Thị Tú Uyên 1999 Sinh Viên
106 84105 Trịnh Anh Minh Thi 1999 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104284673
Your IP: Loading...