• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 51262 Chung Phùng Lệ Chi 1996 Cử Nhân
2 80061 Trần Thị Trúc Mai 1986 Giáo Viên
3 39269 Nguyễn Thị Thu Diễm 1989 Bằng Khác
4 72967 Trịnh Thảo Nguyên 1992 Cử Nhân
5 29046 Trần Thị Kiều Hải 1996 Sinh Viên
6 84928 Nguyễn Văn Kiên 2003 Sinh Viên
7 76669 Đặng Thị Thiên Lý 1998 Cử nhân sư phạm
8 38742 Bùi Nhật Hạ 1994 Giáo Viên
9 71906 Lê Ngọc Mỹ Hân 2001 Giáo Viên
10 44462 Huỳnh Thị Hồng Phấn 1990 Giáo Viên
11 83620 Nguyễn Gia Vy 2005 Sinh Viên
12 29594 Phạm Thị Mi 1994 Giáo Viên
13 84834 Lê Phương Anh 2005 Sinh Viên
14 36257 Bùi Xuân Hương 1967 Giáo Viên
15 75887 Nguyễn thị trinh 1990 Cử Nhân
16 81680 Diệp Bội Ngọc 2003 Sinh Viên
17 85493 Nguyễn Quốc Huy 1999 Giáo Viên
18 82903 Trương Nguyễn Hoàng Vy 2000 Sinh Viên
19 85084 Võ Trần Ánh Thúy 2003 Sinh Viên
20 84340 Nguyễn Hoàng Thảo Quỳnh 2003 Cử Nhân
21 80088 NGUYỄN THỊ ANH THƯ 2003 Sinh Viên
22 78913 Lê Tú Nhã 2002 Sinh Viên
23 81472 Nguyễn Anh Thư 2003 Sinh Viên
24 82465 Nguyễn Quốc Hùng 1991 Cử Nhân
25 83437 Liêu Anh Khôi 2005 Sinh Viên
26 82823 Trần Trung Hiếu 2003 Sinh Viên
27 78703 Phạm Thị Loan 1998 Cử Nhân
28 81265 Đinh Anh Đức 2002 Sinh viên sư phạm
29 38977 Phạm Thị Phương Anh 1991 Giáo Viên
30 78344 Hoang Nguyễn Ngọc Dũng 2002 Sinh viên sư phạm
31 85055 Trần Đình Kiên 2005 Sinh Viên
32 83213 Nguyễn Thị Huyền Trang 1987 Giáo Viên
33 76961 Kiều Văn Tuấn 1996 Thạc Sỹ
34 77001 Nguyễn Thị Liên 1991 Giáo Viên
35 83867 Hồ Viết Mỹ 2004 Sinh Viên
36 82232 Từ Thị Mỹ Tiên 2002 Sinh Viên
37 82824 Lê Yến Vy 2003 Sinh Viên
38 84414 Hà Thị Mỹ Quyên 2002 Cử nhân sư phạm
39 36120 Vũ Thị Mai 1997 Giáo Viên
40 73976 QUANG CHÚC LIL 1995 Cử Nhân
41 85825 Bùi Huỳnh Đức Trung 2001 Sinh Viên
42 54710 Võ Công Minh 1999 Giáo Viên
43 83658 Nguyễn Quế Anh 2001 Cử Nhân
44 72357 Trần Thị Sương 1990 Giáo Viên
45 74824 Phạm Thị Dung 1994 Giáo Viên
46 42992 Phạm Kim Long 1998 Sinh Viên
47 83618 Lê Thị Thu Hà 2000 Cử Nhân
48 84634 Phạm Văn Minh 1989 Giáo Viên
49 80157 Nguyễn thùy trang 2001 Sinh Viên
50 73312 Kim Hoàng Thuỷ Tiên 1999 Sinh Viên
51 77728 Nguyễn Thị Thu Thảo 2000 Sinh viên sư phạm
52 72419 Nguyễn Thị Xuân Thuỳ 2000 Sinh Viên
53 76671 Cao Thị Thảo 2001 Sinh Viên
54 60973 Tống Thị Ngọc Trâm 1999 Sinh Viên
55 77298 Võ Thị Thanh Ly 1996 Giáo Viên
56 47821 Nguyễn Quang Hưng 1997 Cử Nhân
57 85730 Phan Thị Thúc Quỳnh 2006 Sinh viên sư phạm
58 85065 Ngô Thu Trang 2005 Sinh Viên
59 81620 Cù Thị Hà Vy 2004 Sinh Viên
60 82517 Trần Thị Huyền Trang 1997 Giáo Viên
61 82770 Vũ Thị Ngân 2002 Cử Nhân
62 84942 Nguyễn Thị Ngọc Hân 2004 Sinh Viên
63 73968 Võ Thị Ngọc Thân 1997 Sinh Viên
64 82988 Trần Cao Kim Thư 2004 Sinh viên sư phạm
65 78831 Phạm Thị Diễm Kiều 2000 Sinh Viên
66 56611 Chế Thành Đạt 1995 Sinh Viên
67 82342 Dư Triệu Vy 2003 Sinh viên sư phạm
68 77718 Lê Thị Tuyết Linh 1996 Giáo Viên
69 72651 Nguyễn Thị Trúc Linh 2000 Sinh Viên
70 81164 Trần Ngọc Tường Uyên 2004 Sinh Viên
71 84021 Hoàng Tố Trâm 2002 Sinh Viên
72 80399 Trịnh Mỹ Linh 1998 Cử Nhân
73 63388 Đỗ Thị Hương Lý 1999 Sinh Viên
74 63894 Đỗ Thị Nhung 1991 Giáo Viên
75 81442 NGuyễn Thị Thanh Hiền 1981 Giáo Viên
76 71991 Lê Thị Hương 1997 Giáo Viên
77 86021 Nguyễn Ngọc Kim Uyên 2002 Cử Nhân
78 72921 Phạm Nguyễn Kim Khánh 1986 Giáo Viên
79 83322 Lâm Ngọc Kiều My 2000 Sinh Viên
80 60166 Phạm Thị Kim Chi 1996 Giáo Viên
81 81181 Võ thị mỹ lệ 1992 Giáo Viên
82 65937 TỪ THẢO NGUYÊN 2000 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104282247
Your IP: Loading...