• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 50652 Phan Quỳnh Hương 1999 Sinh Viên
2 55419 Nguyễn Thị Kim Ngân 1989 Thạc Sỹ
3 64303 Nguyễn Thị Ánh Sương 1999 Sinh viên sư phạm
4 35583 Phố Kỳ Long 1995 Cử Nhân
5 29720 Trần Thị Sinh 1994 Sinh Viên
6 56591 Dương Thị Vân Anh 1993 Cử Nhân
7 3532 Nguyễn Kiều Trương Thị Ái Nhân 1991 Cử Nhân
8 48014 Cao Thị Hạ 1997 Sinh Viên
9 4063 Nguyễn Thùy Tiên 1992 Cử Nhân
10 54852 Lê Quốc Huy 1996 Sinh Viên
11 28532 Võ Thị Khánh 1991 Giáo Viên
12 53201 Đỗ Thị Bích Liễu 1994 Cử Nhân
13 34293 Nguyễn Thị Hải Thương 1983 Cử Nhân
14 64262 Ngô Thanh Tùng 1999 Sinh Viên
15 29705 Thân Quang Vũ 1993 Sinh Viên
16 58413 Huỳnh Nhị Hiếu 1998 Sinh Viên
17 28599 Đỗ Đức Chung 1992 Cử Nhân
18 36091 Phan Thị Yến Nhi 1998 Sinh Viên
19 2302 Phạm Thị Lệ Hằng 1987 Giáo Viên
20 36720 Vũ Văn Thắng 1996 Sinh Viên
21 28091 Dương Thụy Nghinh Xuân 1993 Sinh Viên
22 28403 nguyễn viết thanh 1989 Cử Nhân
23 41789 Nguyen Thi Nga 1988 Giáo Viên
24 41503 Phạm Đào Hoàng Duy 1991 Sinh Viên
25 41584 Hứa Sơn Đại 1992 Cử Nhân
26 29771 Vũ Văn Vui 1993 Sinh Viên
27 3550 Bùi Vân Anh 1993 Sinh Viên
28 64936 Phạm Văn Tuyển 1999 Sinh Viên
29 34864 Nguyễn Minh Yến 1996 Sinh Viên
30 52033 Lê Vũ Hoàng 1998 Sinh Viên
31 47809 Nguyễn Thị Thanh Điệp 1996 Sinh Viên
32 52035 Võ Thị Tuyết Giang 1997 Sinh Viên
33 43891 Nguyễn Thụy Nhật Ánh 1996 Sinh Viên
34 41203 Phạm Thị Sơn Ca 1986 Giáo Viên
35 34288 Bùi Thị Toan 1978 Cử Nhân
36 28372 Chu Thị Mai 1989 Giáo Viên
37 35709 Phạm Minh Trung 1997 Sinh Viên
38 34848 Phan Châu Sơn 1991 Cử Nhân
39 50231 Lê Thị Huyền 1982 Cử nhân sư phạm

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92934552
Your IP : 216.73.216.42