• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 50425 Lê Thị Nga 1991 Thạc Sỹ
2 41101 Trần Phương 1984 Giáo Viên
3 33084 Nguyễn Mai Ly 1991 Thạc Sỹ
4 57628 Trịnh Thị Kim Dung 1987 Thạc Sỹ
5 67206 Nguyễn Thị Anh Quỳnh 1999 Sinh Viên
6 68549 Bùi Thị Ngát 2000 Sinh Viên
7 20769 Phan Trịnh Trà Vi 1980 Giáo Viên
8 68834 Lê Tuấn Vũ 1995 Kỹ Sư
9 67725 Nguyễn Y Phỉ 1996 Cử Nhân
10 68800 Nguyễn Phan Thục Đoan 2000 Sinh Viên
11 54690 Lâm Hoàng Anh Tuấn 1998 Sinh Viên
12 68276 Phan Thị Bích Thủy 1993 Cử Nhân
13 67104 Trần Ngọc Thuý 1992 Giáo Viên
14 68314 Nguyễn Kim Ngọc 2000 Sinh Viên
15 58949 1990 Cử Nhân
16 50332 Hoàng Thị Thanh Hương 1996 Sinh Viên
17 48104 Nguyễn Thu Hương 1995 Giáo Viên
18 40533 Trần Thị Hồng Mai 1997 Sinh Viên
19 69325 Nguyễn Anh Tuấn 1994 Cử nhân sư phạm
20 52908 Đàm Hương Quỳnh 1993 Giáo Viên
21 60221 Huỳnh Thị Phương Thảo 1996 Giáo Viên
22 50440 Nguyễn Thị Kim Anh 1994 Cử Nhân
23 66825 Hồ Hoàng Minh Tâm 1998 Sinh Viên
24 66241 Trịnh Nhật Nam 2000 Sinh Viên
25 50800 Lê Bảo Châu 1999 Sinh Viên
26 45250 Lê Đình Hải 1989 Cử Nhân
27 67228 Trịnh Quốc Quân 1979 Giáo Viên
28 26889 nguyễn thị thục cẩm 1993 Cử Nhân
29 56217 Lê Đình Công 1992 Cử Nhân
30 53718 Lê Thị Mỹ Duyên 1997 Sinh Viên
31 66172 Đỗ Thị Hiền 1995 Giáo Viên
32 23783 Nguyễn Văn Tiến 1989 Cử Nhân
33 27773 Huỳnh Nguyễn Vi Oanh 1995 Sinh Viên
34 54176 Đào Văn Sáng 1990 Giáo Viên
35 39364 Nguyễn Thế Nhiên 1996 Sinh Viên
36 47812 Nguyễn Tuấn Anh 1993 Kỹ Sư
37 70203 Lê Thị Hồng Anh 1992 Cử nhân sư phạm
38 65929 Lê Thị Mỹ Hiền 2000 Sinh Viên
39 57572 Nguyễn Thị Duyên Anh 1980 Thạc Sỹ
40 68767 Cao Thị Minh Trang 1989 Giáo Viên
41 67659 Tạ Trần Thanh Trà 1997 Giáo Viên
42 63076 Bùi Ngọc Minh Châu 1999 Sinh Viên
43 49807 Quản Lan Hương 1996 Sinh Viên
44 65790 Đinh Huyền Trang 2000 Sinh Viên
45 66370 Võ Nguyễn Lam Quỳnh 1999 Sinh Viên
46 58800 Đinh Ti Phô 1991 Kỹ Sư
47 56863 Cao thị noa 1991 Cử nhân sư phạm
48 44657 Nguyến Minh Hùng 1990 Cử nhân sư phạm
49 69278 Ngô Văn Bản 1997 Cử nhân sư phạm
50 56240 Đặng Thị Hương 1985 Giáo Viên
51 67369 Trần Thị Phú 1991 Giáo Viên
52 68208 Nguyễn Thị Thu Thảo 1994 Cử nhân sư phạm
53 62247 Nguyễn Thế Công 1988 Kỹ Sư
54 62964 Lê Thị Mỹ Duyên 2000 Sinh Viên
55 58128 Phạm Văn Lãm 1991 Giáo Viên
56 40036 Nguyễn Văn Quỳnh 1985 Giáo Viên
57 59370 Phan Thị Hồng Nhan 1989 Cử Nhân
58 62854 Nguyễn Văn Hiếu 1989 Cử Nhân
59 55146 Nguyễn Hồng Xuyến 1988 Cử Nhân
60 52126 Nguyễn Thị Kiều Trang 1995 Giáo Viên
61 56157 Vũ Hoàng Sơn 1991 Kỹ Sư
62 44326 Huỳnh Nhật Tính 1997 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92841754
Your IP : 216.73.216.190