• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 50189 Hồ Thị Hương Hoài 1992 Thạc Sỹ
2 28217 Nguyễn Thị Ánh Hồng 1989 Cử Nhân
3 29288 Lê Thị Xuân 1989 Giáo Viên
4 46086 Cao Thị Bích Tuyền 1991 Giáo Viên
5 34044 Lê Xuyến Như 1995 Sinh Viên
6 29690 Nguyễn Thị Hải Vân 1993 Sinh Viên
7 29976 Lê Thị Hồng Nhung 1991 Sinh Viên
8 55650 Vi Thị Hường 1994 Cử Nhân
9 29022 nguyễn xuân thân 1988 Giáo Viên
10 45818 Bùi Thị Thúy Quỳnh 1998 Sinh Viên
11 44271 Đặng Lê Thanh Thảo 1996 Cử Nhân
12 35561 Lê Khắc Nguyên Tố 1997 Sinh Viên
13 29962 Nguyễn Thị Yên 1989 Sinh Viên
14 48504 Đinh Thị Kim Cương 1996 Sinh viên sư phạm
15 36178 Nguyễn thị thuỷ 1993 Sinh Viên
16 41850 Nguyễn Thị Thúy 1977 Giáo Viên
17 1780 Nguyễn Thị Thanh 1993 Sinh Viên
18 29708 Bùi Thu Thủy 1991 Sinh Viên
19 46492 Nguyễn Thị Thùy Dâng 1986 Giáo Viên
20 61692 Dư Vĩ Trí 1994 Cử Nhân
21 56006 Vũ Thị Hồng 1995 Sinh Viên
22 40872 Đào Thi Mai 1993 Giáo Viên
23 36256 Trần Tiến Đức 1990 Thạc Sỹ
24 29468 Phan Hiệp Thão 1994 Giáo Viên
25 29977 Nguyễn Thị Trang 1992 Sinh Viên
26 44099 Nguyễn Đắc Bảo 1996 Sinh Viên
27 47853 Đỗ Phương Uyên 1994 Cử Nhân
28 33664 Nguyễn Duy Hải 1996 Sinh Viên
29 44870 Trần Lâm Tường Vi 1998 Sinh Viên
30 52644 Nguyễn Thị Thu Thủy 1992 Giáo Viên
31 48338 Doãn Hà Trang 1998 Sinh Viên
32 29034 Bùi Thị Hồng Hạnh 1990 Cử Nhân
33 40044 Nguyễn Hải Đăng 1994 Cử Nhân
34 43091 Nguyễn Phương Loan 1994 Giáo Viên
35 32308 Võ Hồng Hưng 1993 Kỹ Sư
36 50772 Chung Gia Phương Uyên 1999 Sinh Viên
37 43664 Vũ Ngọc Minh 1992 Kỹ Sư
38 43982 Phạm Như Hải Nam 1993 Kỹ Sư
39 1132 Dương Trung Hạnh 4 Sinh Viên
40 40142 Lê Danh Long 1993 Sinh Viên
41 36898 Ngô Vinh Tiến 1993 Sinh Viên
42 50127 Nguyễn Đăng Thiện 1995 Sinh Viên
43 32976 Nguyễn Trọng Đức 1996 Sinh Viên
44 29246 Nguyễn Thị Thanh Mỹ 1985 Giáo Viên
45 42398 Huynhf Hương Phúc 1996 Sinh Viên
46 37700 Bùi thị lành 1990 Giáo Viên
47 50175 Lê Thị Ngọc Thắm 1994 Sinh Viên
48 55338 Lê Thị Thùy Dương 1997 Sinh Viên
49 51340 Nguyễn Thy 1987 Giáo Viên
50 47593 Hoàng Thị Ánh Phương 1993 Kỹ Sư
51 32429 Phạm Hoàng Anh 1996 Sinh Viên
52 46289 Lộc Thị Mỹ Hạnh 1991 Thạc Sỹ
53 49895 Nguyễn Thúy Phượng 1998 Sinh Viên
54 57385 Nguyễn Công Minh 1998 Sinh Viên
55 49875 Hồ Trọng Tú 1986 Giáo Viên
56 43760 Chu Quang Chung 1989 Kỹ Sư
57 48301 Dương Ngọc Hoa 1993 Cử Nhân
58 30707 Nguyễn Thị Kim LKoan 1997 Sinh Viên
59 55043 Bùi Thị Thu Sương 1994 Cử Nhân
60 45996 Hồng Viễn Tôn 1988 Giáo Viên
61 36289 Nguyễn thị thành 1960 Giáo Viên
62 28949 nguyễn ngọc thương 1989 Cử Nhân
63 30930 Đinh Thị Mai Anh 1997 Sinh Viên
64 31968 Dương Thị Bích Thủy 1982 Bằng Khác
65 51599 Nguyễn Lê Hùng Khanh 1983 Giáo Viên
66 31145 Hùynh Thị Bích Trinh 1996 Sinh Viên
67 21535 Bùi Minh Tân 1988 Giáo Viên
68 43388 Phùng Thị Bích Ngọc 1997 Sinh Viên
69 37119 Nguyễn Minh Yến 1996 Sinh Viên
70 49550 Nguyễn Trọng Quế 1990 Kỹ Sư
71 55548 Đỗ Ngọc Quỳnh Như 1999 Sinh Viên
72 50647 Phan Ngọc Phụng 1996 Sinh Viên
73 30936 NGuyễn Quang Huy 1978 Cử Nhân
74 52616 Trần Văn Tý 1980 Cử nhân sư phạm
75 33914 Chử thị bich 1984 Giáo Viên
76 29818 Đoàn Uyên Thảo 1995 Sinh Viên
77 51656 Trần Lệ Diễm 1998 Sinh Viên
78 51368 Trần Kim Phụng 1997 Sinh Viên
79 44233 Nguyễn Giang Sơn 1998 Sinh Viên
80 61413 Thập Nữ Hương Ly 1991 Thạc Sỹ
81 29959 Nguyễn Hữu Khoa 1991 Sinh Viên
82 51236 Lại Thị Ngọc Huyền 1997 Sinh Viên
83 42512 Phạm Hữu Hùng 1998 Sinh Viên
84 45998 Đỗ Thị Hoàn 1986 Giáo Viên
85 50499 Huỳnh Hà Như Thùy 1995 Sinh Viên
86 26511 Lê Thị Như Ý 1996 Sinh Viên
87 31405 Võ Văn Hiếu 1976 Giáo Viên
88 49164 Phạm Ngọc Hồng Duyên 1996 Sinh Viên
89 35550 Lê Thị Thu Hương 1993 Cử Nhân
90 39825 Hàn Thế Dần 1998 Sinh Viên
91 39971 Phạm Hùng Anh 1996 Sinh Viên
92 58074 Đỗ Ngọc Thanh 1990 Thạc Sỹ
93 31018 Nguyễn Thuý Uyên 1995 Sinh Viên
94 52497 Trần Thị Bảo Chiêu 1989 Cử Nhân
95 34116 Nguyễn Thanh Kiên 1993 Giáo Viên
96 37219 Nguyễn Bảo Châu 1998 Sinh Viên
97 45433 Luyện Thị Phượng Anh 1996 Bằng Khác
98 39598 Phạm Văn Thịnh 1993 Kỹ Sư
99 29292 Cao thi diem dao 1992 Cử Nhân
100 55629 Nguyễn Trang Oanh 1993 Sinh Viên
101 32288 Nguyễn Ngọc Thảo Ly 1994 Sinh Viên
102 33611 Bùi Lâm Kim Ngân 1993 Cử Nhân
103 33662 Phạm Thị Phương Anh 1997 Sinh Viên
104 49820 Nguyễn Thị Hạnh 1992 Cử nhân sư phạm
105 32857 Trần Thị Then 1990 Thạc Sỹ
106 40594 Trịnh Anh Tú 1998 Sinh Viên
107 48105 Nguyễn Thị Hiền 1993 Giáo Viên
108 40844 Nguyễn Mai Phương 1998 Sinh Viên
109 59774 Phạm Thị Thanh Hương 1998 Sinh Viên
110 43496 lê công tiềm 1998 Sinh Viên
111 6389 Huỳnh Thị Thúy Quỳnh 1987 Cử Nhân
112 57116 Nguyễn Thị Ngọc Tú 1998 Sinh Viên
113 48315 Ngô Ngọc Như Ngà 1998 Sinh Viên
114 34311 Nguyễn Văn Hường 1990 Giáo Viên
115 32194 Nguyễn Xuân Phong 1997 Sinh Viên
116 26978 Nguyễn Thị Lý 1985 Giáo Viên
117 83767 LÊ DUONG THẢO VI 2000 Giáo Viên
118 45460 Phan Xuân Linh 1998 Sinh Viên
119 39108 nguyễn quang trung 1998 Sinh Viên
120 31743 Lê Thị Thông 1994 Sinh Viên
121 54453 Trương Thị Minh Kha 1995 Cử nhân sư phạm
122 31109 Nguyễn Minh Thơ 1988 Cử Nhân
123 59242 Phạm Thị Thùy 1995 Cử Nhân
124 52437 Hồ Kiều Anh 1998 Sinh Viên
125 42761 Vũ Hà Anh 1997 Sinh Viên
126 56257 Nguyễn Ngọc Anh Thư 1994 Giáo Viên
127 32139 Lê Thị Ngọc Hạnh 1995 Sinh Viên
128 31042 Trịnh Minh Đức 1990 Cử Nhân
129 46021 Nguyễn Bảo Mai Linh 1998 Sinh Viên
130 52550 Nguyễn Thị Quỳnh 1998 Sinh Viên
131 29775 Trần Thị Trà 1996 Sinh Viên
132 44204 Nguyễn Đình Thảo Nguyên 1998 Sinh Viên
133 40578 Tạ Thị Tuyết Trinh 1994 Cử Nhân
134 82262 Đàm Tuấn Khôi 2002 Sinh Viên
135 83930 Phạm Thị Nhi 2005 Sinh viên sư phạm
136 30991 Phạm Phát Lợi 1993 Sinh Viên
137 47521 Nguyễn Ngọc Quỳnh Thương 1997 Sinh viên sư phạm
138 36425 Nguyễn Ngọc Hưng 1992 Sinh Viên
139 52387 Trần Thị Thu Hiền 1999 Sinh Viên
140 20383 Trịnh Thị Ngọc Hương 1995 Sinh Viên
141 31850 Đỗ Thành Phúc 1989 Giáo Viên
142 84814 Trần Ý Nhi 2001 Giáo Viên
143 54623 Nguyễn Thương Thương 1995 Sinh Viên
144 31781 Nhữ thị ngọc thảo 1994 Sinh Viên
145 38058 Nguyễn Duy Sơn 1997 Sinh Viên
146 57061 Tạ Tương Tùng 1999 Sinh Viên
147 55336 Tăng Ngọc Hồng Nhung 1992 Sinh Viên
148 29712 Nguyễn Thị Hạnh Huyền 1993 Sinh Viên
149 45120 Phạm Minh Tâm 1997 Sinh Viên
150 49135 Nguyễn Thuý Hà 1977 Thạc Sỹ
151 43219 Lê Ngọc Minh 1997 Sinh Viên
152 54144 Nguyễn Xuân Đức 1997 Sinh Viên
153 57831 Lê Trung Hiếu 1996 Sinh Viên
154 55777 Nguyễn Thị Hảo 1994 Sinh Viên
155 57423 Lê Ngọc Minh Châu 1999 Sinh Viên
156 52573 Nguyễn Thị Hồng 1997 Sinh Viên
157 51639 Lê Văn Viễn 1998 Sinh Viên
158 43639 Tạ Thị Kim Son 1994 Cử Nhân
159 37939 Nguyễn Thị Linh 1992 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92953573
Your IP : 216.73.216.42