• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 49747 Tán Thị Kim Xuyến 1993 Giáo Viên
2 68903 Huỳnh Phan Hồng Ngọc 1999 Sinh Viên
3 61291 Nguyễn Thị Thu Hồng 1986 Cử nhân sư phạm
4 55209 Trần Thị Hồng 1991 Giáo Viên
5 68974 Nguyễn Thị Tú Trinh 1999 Sinh Viên
6 80507 Trần Thảo Quyên 2003 Sinh Viên
7 63228 Phan Thanh Thái 1996 Sinh Viên
8 60291 Tạ Thị Tuyết 1995 Cử Nhân
9 53472 Đặng Thanh Kim Liên 1994 Sinh Viên
10 53796 Nguyễn Thị Vân 1992 Giáo Viên
11 84589 Trần Ngọc Thảo Thanh 1997 Cử Nhân
12 32758 Nguyễn Duy Thức 1994 Sinh Viên
13 70241 Đoàn Thanh Phong 1992 Giáo Viên
14 53884 Vũ Thị Hằng 1995 Cử Nhân
15 48606 Nguyễn Thị Phương Trinh 1995 Sinh Viên
16 51247 Lưu Lê Gia Quyết 1998 Sinh Viên
17 56887 Nguyễn Đắc Nhân 1991 Thạc Sỹ
18 28206 Hồ Thị Nhựt Phương 1988 Giáo Viên
19 46381 nguyễn thị thêm 1991 Kỹ Sư
20 77169 Đặng Huỳnh Như 1996 Giáo Viên
21 50089 Hoàng Thị Hồng 1995 Bằng Khác
22 32234 Hoàng Thị Phương Thảo 1988 Thạc Sỹ
23 36812 Lam thi huong 1991 Giáo Viên
24 47900 Trần Bảo Trân 1994 Cử Nhân
25 50240 Nguyễn Thị Linh Giang 1998 Sinh Viên
26 56491 Đinh Thị Thùy Ngân 1988 Thạc Sỹ
27 40131 Trương Thị Hiền Lương 1989 Giáo Viên
28 69071 Vũ Thị Mến 1992 Giáo Viên
29 48011 Nguyễn Thị Tuyết Sang 1998 Sinh Viên
30 69390 Huỳnh Tiểu My 1997 Giáo Viên
31 47514 Bùi Thị Minh Phước 1991 Cử Nhân
32 69123 Nguyễn Ngọc Đan Vi 1996 Kỹ Sư
33 63122 Phạm Ánh Tuyết 2000 Sinh Viên
34 49781 Tống Thị Hải Luyến 1995 Giáo Viên
35 44358 Đinh Thị Mỹ Dung 1997 Sinh Viên
36 49543 Võ An Khang 1996 Sinh Viên
37 52472 Đặng Thị Nhài 1973 Cử nhân sư phạm
38 48066 Võ Lê Kim Oanh 1997 Sinh Viên
39 49719 Nguyễn Phạm Thanh Vân 1997 Giáo Viên
40 51418 Phạm Văn Tuấn 1992 Cử Nhân
41 59598 Nguyễn Thị Thu Thảo 1996 Cử nhân sư phạm
42 49982 Nguyễn Thị Bích Truyền 1993 Kỹ Sư
43 29865 Dư Minh Thiếp 1990 Sinh Viên
44 61427 Bùi Thị Kim Oanh 1973 Giáo Viên
45 67126 Nguyễn Lê Đại Phúc 1994 Cử Nhân
46 43978 Phan Ngọc Phong 1989 Cử Nhân
47 63278 Lê Thanh Tùng 2000 Sinh Viên
48 82999 PHẠM THÚY HIỀN 1997 Giáo Viên
49 70287 Nguyễn Trí Thiên Thần 2000 Cử nhân sư phạm
50 55910 Đinh Thị Duyên 1990 Thạc Sỹ
51 67391 Trần Ngọc Thảo Quyên 1998 Sinh Viên
52 85806 Nguyễn Ngọc Tú Trinh 2004 Sinh Viên
53 60421 Lưu Mỹ Linh 1979 Giáo Viên
54 59411 Đỗ Thúy Hòa 1998 Sinh Viên
55 31043 Nguyễn Thị Thu Thảo 1993 Kỹ Sư
56 47453 Phan Đình Đính 1990 Kỹ Sư
57 51934 Nguyễn Thụy Hoàng Phương Uyên 1997 Sinh Viên
58 59827 Trần Tùng Sơn 1998 Sinh Viên
59 67444 Đặng Kim Liên 1995 Cử Nhân
60 46866 Võ Hải Hồ 1992 Kỹ Sư
61 29978 Hà Hữu Tình 1985 Thạc Sỹ
62 46593 Đinh Văn Đạt 1984 Cử Nhân
63 68878 Lê Thị Kim Duyên 2000 Sinh Viên
64 46516 Trương Thị Thúy Hằng 1993 Cử nhân sư phạm
65 70111 Trần Thị Ngọc Ánh 2000 Cử Nhân
66 35204 đặng thị phương thảo 1998 Sinh Viên
67 59692 Nguyễn Thị Huyền 1987 Cử Nhân
68 56943 Lương Thị Thu Thảo 1994 Cử nhân sư phạm
69 57548 Nguyễn Thụy Tuyết Hạnh 1999 Sinh Viên
70 33887 Nguyễn Thuỵ Ngọc Thi 1980 Giáo Viên
71 51923 Nguyễn Ngọc Gia Hân 1997 Sinh Viên
72 50616 Đặng Thị Thanh Loan 1993 Bằng Khác
73 67365 Nguyễn Hồng Thương 1999 Sinh Viên
74 47551 Lê Hưng 1998 Sinh Viên
75 48350 Trần Minh Anh 1996 Sinh Viên
76 43981 Nguyễn Thị Ngọc Uyên 1992 Cử Nhân
77 66851 Nguyễn Thị Cẩm Linh 1995 Giáo Viên
78 48594 Nguyễn Ya Ly 1998 Sinh Viên
79 84123 Võ Thanh Long 1977 Giáo Viên
80 42617 Đặng Thị Xuân Hằng 1982 Giáo Viên
81 51457 Phan Hoàng Tố Loan 1996 Sinh Viên
82 39569 Trần Thị Thanh Hương 1990 Giáo Viên
83 36434 Trần Nhật Tiến 1997 Sinh Viên
84 49887 Lâm Quang Minh 1987 Giáo Viên
85 85907 Đặng Phú Thiện 1995 Giáo Viên
86 65554 Dương Thị Thuỷ 2000 Sinh Viên
87 47793 Nguyễn Thị Ánh Tuyết 1997 Sinh Viên
88 37793 Nguyễn Thị Hà 1997 Sinh Viên
89 50526 Phạm Đình Thắng 1998 Sinh Viên
90 54329 Nguyễn Thị Thuỷ Tiên 1998 Sinh Viên
91 47061 Nguyễn Hồng Nhung 1990 Cử Nhân
92 47917 Lê Thị Tuyết Nhung 1990 Cử Nhân
93 62299 Phạm Phương Linh 1999 Sinh Viên
94 29820 Nguyễn Đăng Quân 1993 Cử Nhân
95 49420 Nguyễn Thị Thủy 1989 Thạc Sỹ
96 85941 Phạm Hoàng Sơn 2004 Sinh Viên
97 47861 Nguyễn Thị Khánh Ly 1994 Sinh viên sư phạm
98 68590 Nguyễn Thị Bích Tuyền 1993 Giáo Viên
99 29994 Nguyễn Thị Thảo 1992 Cử Nhân
100 54194 Phạm Thị Hợp 1994 Kỹ Sư
101 31289 Nguyễn Thị hương Trà 1997 Sinh Viên
102 47493 Nguyễn Thị Thu Huyền 1991 Giáo Viên
103 54383 Đoàn Đặng Gia Thuyên 1997 Sinh viên sư phạm
104 66249 Nguyễn Trần Mai Phương 2000 Sinh Viên
105 40009 Trần Văn Đức 1990 Kỹ Sư

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92854854
Your IP : 216.73.216.190