• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 49084 Phan Thị Thảo 1991 Giáo Viên
2 72280 Vũ Hương Giang 1999 Cử Nhân
3 70811 Nguyễn Thế Thịnh 1995 Cử Nhân
4 71004 Phạm Thanh Tòng 1997 Giáo Viên
5 56758 Lâm Ngọc Anh Thư 1985 Cử Nhân
6 56245 NGUYỄN HUYỀN TRÂN 1995 Sinh Viên
7 57276 Đặng Phước Thành 1991 Bằng Khác
8 71771 Lê Thị Anh Thư 2000 Cử nhân sư phạm
9 64379 Nguyễn Thị Hồng 1999 Sinh Viên
10 63525 Nguyễn Thị Nhung 1987 Giáo Viên
11 56777 Phạm Minh Trọng 1997 Sinh Viên
12 72286 Kiều Thị Thúy Hường 2000 Cử Nhân
13 56607 Đặng thị thu hằng 1996 Sinh Viên
14 42954 Đào Văn Mạnh 1991 Cử Nhân
15 72198 Võ Thị Thu Uyên 1998 Cử Nhân
16 46963 nguyễn thị thu hường 1994 Giáo Viên
17 72235 Nguyễn Thị Ngọc Châu 2001 Sinh Viên
18 70576 Bùi Nguyễn Ngọc Hà 1997 Giáo Viên
19 65499 Nguyễn Thị Kim 1991 Cử Nhân
20 71683 Nguyễn Thị Tâm Phúc 2000 Cử Nhân
21 71225 Nguyễn Hữu Thành 1994 Cử Nhân
22 65936 Phan Doãn Phương 1993 Cử Nhân
23 53140 Ngô Huy Hùng 1998 Sinh Viên
24 61267 Nguyễn Thị Thu Hoài 1999 Sinh Viên
25 72267 Đỗ Huỳnh Như 1997 Cử nhân sư phạm
26 37024 Nguyễn Đông Nam 1989 Giáo Viên
27 56848 Trần Triều Tiên 1996 Sinh Viên
28 71707 Trần Thị Hồng Nhung 1999 Cử Nhân
29 71989 Nguyễn Thị Thảo Nhi 1996 Cử Nhân
30 57048 Nguyễn Hoàng Bá 1997 Sinh Viên
31 56733 Bùi Thị Xuân Thanh 1990 Giáo Viên
32 34117 Dương Văn Công 1995 Cử Nhân
33 55766 Nguyễn Thị Mỹ Lài 1993 Kỹ Sư
34 68479 Phạm Phú Trung 1998 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92841359
Your IP : 216.73.216.190