• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 48698 Huỳnh Thanh Nguyên 1995 Giáo Viên
2 69451 Lê Thuỵ Tuyết Nghi 2000 Sinh Viên
3 56577 Nguyễn Thị Minh Hiếu 1980 Giáo Viên
4 84158 Võ Hà Phương 2005 Sinh Viên
5 56992 Phan Thị Bích Phượng 1992 Giáo Viên
6 2156 Trần Văn Dũng 1989 Giáo Viên
7 56544 Đỗ Văn Vọng 1995 Sinh Viên
8 52215 Phạm Thảo Ngọc 1996 Sinh Viên
9 45404 Phạm Thùy Dung 1998 Sinh viên sư phạm
10 28072 Hà Thị Lam Tuyền 1989 Giáo Viên
11 39732 phạm thị mỹ linh 1994 Cử Nhân
12 85682 Nguyễn Thị Thanh Nhàn 2005 Sinh Viên
13 37597 Đỗ Thanh Long 1988 Thạc Sỹ
14 85771 Trương Thị Thảo Nhi 2005 Sinh Viên
15 44568 Kiều Trịnh Hoàng Anh 1998 Sinh Viên
16 65809 Nguyễn Hồ Trọng Hoàng 1999 Sinh Viên
17 54875 Nguyễn Thị Cẩm Tiên 1993 Cử nhân sư phạm
18 73009 Phạm Thanh Tâm 1999 Sinh Viên
19 41015 Trần Thị Hoa 1998 Sinh Viên
20 37014 Hà Ngọc Lương 1994 Giáo Viên
21 49262 Nguyễn Thị Thu Quyên 1998 Sinh viên sư phạm
22 34705 Nguyễn Lương Minh Ngọc 1997 Sinh Viên
23 50482 Ngô Thị Thúy Hồng 1994 Cử Nhân
24 60433 Trần Quang Tuấn 1999 Cử Nhân
25 85514 Cao Đình Minh Quân 2002 Sinh Viên
26 45474 Vũ Thị Thu Huyền 1987 Thạc Sỹ
27 48243 Nguyễn Đăng Hào 1992 Kỹ Sư
28 65740 Nguyễn Hoàng Vĩnh Phước 2000 Sinh Viên
29 3606 Trương Thị Như Thủy 1992 Giáo Viên
30 48335 Hoàng Thị Xuân Thu 1992 Cử Nhân
31 37271 nguyễn quang sang 1997 Sinh Viên
32 36788 Phan Ngọc Đỗ Quyên 1996 Sinh Viên
33 85017 Nguyễn Thị Thu Thảo 1964 Giáo Viên
34 86009 Đặng Bá Phước 2000 Giáo Viên
35 80784 Trần Thị Kim Ánh 2003 Sinh Viên
36 85809 TRỊNH THỊ PHƯƠNG ANH 2005 Sinh Viên
37 67263 Nguyễn Hoàng Phú 1991 Thạc Sỹ
38 84152 Cao Kim Nga 1977 Giáo Viên
39 65083 Nguyễn Đoàn Phương Thảo 1999 Sinh Viên
40 83237 Phạm Gia Khánh 2003 Sinh viên sư phạm
41 45972 Trần Thị Quỳnh Mai 1989 Cử Nhân
42 73299 Vũ Thuý Kiều 2001 Sinh Viên
43 48892 Nguyễn Thị Lý 1993 Sinh Viên
44 83702 Lê Thị Phương Thảo 1998 Giáo Viên
45 34403 Trần Thị Mai 1997 Sinh Viên
46 62864 Nguyễn Tấn Bình 1993 Kỹ Sư
47 52040 Nguyễn Thị Ngọc Hảo 1998 Sinh Viên
48 68337 Nguyễn Lê Minh Tiến 1997 Cử Nhân
49 80210 Phạm Thị Ý Nhiên 2003 Sinh Viên
50 80593 Nguyễn Thị Minh Hiếu 2003 Cử nhân sư phạm
51 34693 Lê Hồng An 1996 Sinh Viên
52 41016 Lê Thái Diễm Thuý 1993 Cử Nhân
53 37474 Nguyễn Phương Quỳnh 1997 Sinh Viên
54 48732 Trần Thị Thanh Thuận 1992 Giáo Viên
55 80930 Lê thị thanh trà 1999 Sinh Viên
56 36096 huỳnh thị mỹ linh 1993 Cử Nhân
57 80955 Trần Thị Thuý Phượng 1988 Giáo Viên
58 29804 Văn Ngọc 1989 Sinh Viên
59 73448 Đặng Tuấn Anh 1993 Giáo Viên
60 65044 Phùng Văn Thuỷ 2000 Sinh Viên
61 85187 Lê Tấn Trúc 2006 Sinh Viên
62 47426 Ngô Thị Mỹ Ly 1989 Giáo Viên
63 64077 Hồ Thị Nhật Hạ 1994 Cử Nhân
64 67320 Nguyễn Thị Mai Hoàng 1999 Sinh Viên
65 40919 Trần Hải Hà 1991 Giáo Viên
66 37735 Nguyễn Văn Lin 1995 Sinh Viên
67 66871 Huỳnh Thanh Tùng 1993 Cử Nhân
68 79385 Phùng Thị Kim Quyên 1997 Cử Nhân
69 50328 Nguyễn Thành Đạt 1997 Sinh Viên
70 36231 Lê Sinh Quý 1995 Sinh Viên
71 60063 Nguyễn Thị Phương Nhi 1996 Giáo Viên
72 37534 Nguyễn Thị Tú Trinh 1996 Sinh Viên
73 28037 Lê Quang Thuận 1995 Sinh Viên
74 50822 Nguyễn Thị Diểm Loan 1996 Sinh Viên
75 47490 Hoàng Thị Tùng Lâm 1995 Cử nhân sư phạm
76 52092 Phan Thị Mai 1989 Giáo Viên
77 82010 Lê Thị Út Hậu 2002 Cử Nhân
78 32291 Pham Thi My Nhan 1993 Cử Nhân
79 85997 Võ Thuỵ Ngân Hà 2000 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92874871
Your IP : 216.73.216.190