• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 48308 Trần Thị Gấm 1998 Giáo Viên
2 68197 Lê Thị Ánh Tuyết 1998 Sinh Viên
3 70717 Đặng Minh Trang 2000 Sinh Viên
4 62176 Lê Đức Truyền 1998 Cử Nhân
5 79037 Nguyễn Nhật Băng 1999 Sinh Viên
6 47438 Phan Thị Trang 1989 Giáo Viên
7 44060 Nguyễn như ngoc 1986 Giáo Viên
8 84579 Nguyễn Đức Dũng 2005 Sinh Viên
9 61016 Nguyễn Thị Kiều Liên 1990 Giáo Viên
10 84606 Lê Đoàn Hoàng Anh 2002 Sinh viên sư phạm
11 46830 Nguyễn Ngọc Quang 1992 Giáo Viên
12 80093 Nguyễn Thị Anh 1990 Giáo Viên
13 49555 Hoàng Đình Phong 1994 Giáo Viên
14 77434 Nguyễn Thị Khánh Ly 1996 Cử Nhân
15 71223 NGUYỄN THỊ ÁNH HƯƠNG 1961 Cử Nhân
16 76953 Phan Huỳnh Minh Tuấn 1999 Sinh Viên
17 79811 Huynh Van Kieu 1992 Cử nhân sư phạm
18 84065 Huỳnh Ngọc Sang 2005 Sinh Viên
19 80569 Nguyễn Tấn Phát 1999 Sinh Viên
20 59800 Lê Thị Minh Nguyệt 1993 Giáo Viên
21 73344 Hằng Vũ 1995 Giáo Viên
22 60978 Phạm Thị Mỹ Hạnh 1995 Cử nhân sư phạm
23 59807 Nguyễn Thị Thu Trinh 1997 Giáo Viên
24 81256 Nguyễn Thị Như Huỳnh 2002 Sinh Viên
25 75567 Nguyễn Thị Tuyết Vĩ 2001 Sinh Viên
26 80457 Lê Vũ Hà Phương 2001 Sinh Viên
27 84087 Bùi Huỳnh Phi 2000 Cử Nhân
28 52670 Trần Thị Minh Anh 1999 Sinh Viên
29 77225 Phạm Triển 1999 Sinh Viên
30 83038 Bùi Thị Thu Thảo 2004 Sinh Viên
31 48169 Võ Thị Hương 1992 Giáo Viên
32 49235 Nguyễn Thị Kiều Ân 1995 Thạc Sỹ
33 69453 Trần Thị Xanh 1968 Giáo Viên
34 59990 Nguyễn Thị Hoài Phương 1999 Cử Nhân
35 49834 Vũ Thị Hoa 1985 Giáo Viên
36 57087 Nguyễn Quốc Song Hà 1998 Sinh Viên
37 76790 Phạm Ngọc Trâm 1996 Cử Nhân
38 75011 Nguyễn Thanh Tân 1975 Giáo Viên
39 63519 Nguyễn Thị Thúy 1994 Thạc Sỹ
40 82168 Nguyễn Ngọc Thức 2000 Kỹ Sư
41 75659 Nguyễn Huỳnh Hoàng Vinh 1980 Cử nhân sư phạm
42 75547 Phạm Nguyễn Trúc Linh 1996 Cử Nhân
43 84465 Võ Hoàng Ánh 2001 Giáo Viên
44 71748 Nguyễn Quốc Công 1999 Sinh Viên
45 78113 Nguyễn Thùy Dương 2001 Sinh viên sư phạm
46 75160 Trần Ngọc Gia Nghi 2001 Sinh viên sư phạm
47 76928 Nguyễn Thị Yến 1994 Giáo Viên
48 74111 NGÔ THỊ VÂN 1999 Cử Nhân
49 78138 Đoàn Gia Hân 2001 Sinh Viên
50 54838 Phạm Thu Huyền 1988 Cử Nhân
51 83591 Võ Đức Tài 2005 Sinh Viên
52 70309 Hoàng Thị Cẩm Vân 1995 Giáo Viên
53 84452 Nguyễn Bảo Anh 2001 Cử Nhân
54 62308 Bùi Thị Hòa 1987 Giáo Viên
55 65562 Cao Hoàng Yến 1999 Sinh Viên
56 4317 Nguyễn Đăng Phương 1988 Cử Nhân
57 84694 Vũ Thanh Đan 2001 Giáo Viên
58 77470 Đỗ Văn Trung 1999 Sinh Viên
59 84909 Trần Phương Nguyên 2000 Cử Nhân
60 75165 Cao Ngọc Vân Trang 2000 Cử Nhân
61 84254 Nguyễn Thị Hoàng Vy 2004 Sinh Viên
62 84440 Phạm Thị Mỹ Linh 2003 Sinh Viên
63 40166 dương thị thanh nhi 1990 Giáo Viên
64 44307 Nguyễn Ngọc Tâm 1997 Sinh Viên
65 69184 Nguyễn Văn Kính 1993 Giáo Viên
66 70714 Phan Trình Uyển Nhi 1999 Sinh Viên
67 77996 Nguyễn Thị Ngọc Hân 2002 Sinh Viên
68 63203 Hoàng Thuý Nga 1993 Thạc Sỹ
69 80774 CHU QUỐC THẮNG 1990 Giáo Viên
70 66960 Đỗ Minh Duyên 1986 Kỹ Sư
71 83122 Phạm Nguyễn Minh Như 2002 Sinh Viên
72 74720 Trần Ý Nhi 1993 Cử Nhân
73 82513 Phạm Bảo Trâm 2001 Sinh Viên
74 84168 Nguyễn Thị Bích Trâm 2004 Sinh Viên
75 72268 Nguyễn Văn Hiếu 1984 Giáo Viên
76 80292 Mai Lộc Thuận 1963 Cử nhân sư phạm
77 67781 Đoàn Công Thức 1999 Sinh Viên
78 30959 Bùi Thị Kim Nga 1989 Giáo Viên
79 80450 Phạm Vân Nhi 2003 Sinh Viên
80 83454 Liêu Gia Minh 2002 Sinh Viên
81 55203 Nguyễn Thị Tâm 1996 Giáo Viên
82 77831 Nguyễn thị lan 1994 Giáo Viên
83 84469 Lê Thị Yến Nhi 1994 Giáo Viên
84 80107 Nguyễn Trọng Quý 2003 Sinh Viên
85 82169 Nguyễn Thị Đoan Trang 2002 Sinh Viên
86 79122 LƯU HỒNG YẾN 1998 Cử Nhân
87 85872 Nguyễn Xuân Hùng 2006 Sinh Viên
88 43176 Đỗ Trần Ngọc Anh 1991 Thạc Sỹ
89 59607 Trần Thị Hải Yến 1990 Thạc Sỹ
90 83105 Mai Nguyễn Nguyên Thảo 2001 Kỹ Sư
91 66608 Nguyễn Thị Thu Hạnh 1985 Giáo Viên
92 27137 nguyễn thị hà 1988 Giáo Viên
93 64135 NGUYỄN THỊ MỸ LINH 1988 Cử nhân sư phạm
94 67106 Trương Hoàng Lý 1991 Giáo Viên
95 80794 Nguyễn Như Đức 1999 Kỹ Sư
96 80827 Nguyễn Tấn Hoàng 2003 Sinh Viên
97 82206 Nguyễn Thị Kim Giang 2002 Sinh Viên
98 56828 Nguyễn Như Quỳnh 1998 Cử Nhân
99 77496 Lưu Thị Huyền Trân 1996 Cử nhân sư phạm
100 80454 NGUYỄN THỊ TƯỜNG VY 2003 Sinh Viên
101 84142 Trần Thị Tú My 2004 Sinh Viên
102 83328 Nguyễn Đăng Hợp 2003 Sinh Viên
103 76089 Nguyễn Thị Thu Uyên 2000 Sinh Viên
104 64770 Đoàn Việt Vinh 1981 Cử Nhân
105 56102 Dương Thị Thường 1993 Giáo Viên
106 81535 Nguyễn Thanh Trúc 1999 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92910920
Your IP : 216.73.216.42