• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 47889 Lê Thị Thu Hường 1992 Giáo Viên
2 75606 Nguyễn Công Hậu 1993 Giáo Viên
3 79753 trần thanh bình 2007 Bằng Khác
4 65875 Nguyễn Thanh Tâm 2000 Sinh Viên
5 72246 Phạm Hồng Lạc 1989 Giáo Viên
6 77795 Nguyễn Quốc Kiệt 2002 Sinh Viên
7 80091 Phạm Thị Thuỳ Dương 2003 Sinh Viên
8 79244 Nguyễn Thị Thanh Trúc 1999 Sinh Viên
9 73018 Lê Đặng Long Phi 2000 Sinh Viên
10 78017 Bùi Trường Vi 1997 Sinh Viên
11 77579 Nguyễn Bá Tiến Thịnh 2002 Sinh Viên
12 1522 Tống Thị Sâm 1981 Giáo Viên
13 58474 Nguyễn Thị Bình 1997 Giáo Viên
14 73649 Lê Thị Thúy 1985 Giáo Viên
15 42458 Phạm Thị Anh Đào 1994 Giáo Viên
16 80229 Đỗ Gia Nhẫn 2003 Sinh Viên
17 56071 Phan Thị Mỹ Hảo 1998 Sinh Viên
18 63289 Trần Quang Hải 2000 Sinh Viên
19 78968 Nguyễn Thanh Trúc 1991 Giáo Viên
20 42272 Mai Thị Thanh Nga 1996 Sinh Viên
21 77544 Phan Thị Thanh Ngà 2002 Sinh Viên
22 78372 Trần Thị Thảo Vân 2000 Sinh Viên
23 64150 Hà Cẩm Tú 1996 Cử nhân sư phạm
24 58715 Hồ Thị Nguyệt 1990 Cử Nhân
25 74154 Nguyễn Thị Xuyến 1994 Giáo Viên
26 76583 Trần Châu Thy 1999 Sinh viên sư phạm
27 82022 Trương Ngọc Hân 2000 Kỹ Sư
28 60767 Trần Hùng Tráng 1994 Giáo Viên
29 76647 Nguyễn Xuân Lan 1997 Cử Nhân
30 75466 Trần Thị Thảo Trang 2000 Sinh Viên
31 80448 Phạm Trần Anh Thư 1999 Sinh Viên
32 77049 Lê Hồng Phương Thanh 1999 Sinh viên sư phạm
33 75256 Phan Nguyễn Thiên Trà 2001 Sinh Viên
34 76708 Trần Tô Kim Ánh 2000 Sinh Viên
35 37458 Nguyễn Thùy Dương 1998 Sinh Viên
36 48063 Phùng Thu Lan 1983 Cử nhân sư phạm
37 60025 Trần Thúy Diểm 1991 Cử Nhân
38 68595 Lê Bảo Ngọc 2002 Bằng Khác
39 77833 Lê Minh Trí 2002 Sinh Viên
40 29669 Vũ Thị Kim Kim 1988 Giáo Viên
41 82115 Đỗ Trần Thanh 1988 Cử Nhân
42 69632 Trần Thùy Dung 1999 Sinh Viên
43 79494 Lê Nguyễn Hoài Thy 2001 Sinh Viên
44 80089 a 1998 Giáo Viên
45 83088 Nguyễn Thanh Phương 2003 Sinh Viên
46 85669 Nguyễn Ngọc Tú 1999 Cử Nhân
47 79588 Phùng Thế Mỹ 1998 Cử Nhân
48 56035 Trần Quang Thành 1997 Sinh Viên
49 82064 Trương Thị Đào 1984 Giáo Viên
50 45569 Trần Thị Nhanh 1992 Giáo Viên
51 78730 Nguyễn Vũ Gia Trân 2002 Sinh viên sư phạm
52 77207 Nghiêm Đình Thanh Nhân 2001 Sinh Viên
53 84997 Vũ Thái Bảo Trân 2003 Sinh Viên
54 58347 Nguyễn Thành Duy 1999 Sinh Viên
55 68658 Nguyễn Thị Vân 1999 Sinh Viên
56 49645 Triệu Thanh Kim Nhung 1991 Cử nhân sư phạm
57 22981 Võ Thị Như Thùy 1995 Giáo Viên
58 70029 Phạm Thị Hạnh Tiên 1992 Cử nhân sư phạm
59 73111 Nguyễn Huyền Thanh 2000 Sinh Viên
60 42418 Trần Phước Thiện 1997 Sinh Viên
61 70205 Le thi hong luy 1976 Giáo Viên
62 42745 Nguyễn Trí Dũng 1985 Giáo Viên
63 47248 Nguyễn Thị Xuân Yên 1995 Giáo Viên
64 85776 Nguyễn Thị Kim Hằng 2003 Sinh Viên
65 68690 Lê Minh Thi 2000 Sinh Viên
66 83442 Ngô Trần Khánh Nhung 2005 Sinh Viên
67 84181 Nguyễn Hà Bảo Linh 2005 Sinh Viên
68 77853 Kim Phương Vy 2002 Sinh Viên
69 78094 Phạm Mỹ Nhàn 2001 Sinh Viên
70 34770 Nguyễn Thị Hoa 1993 Cử Nhân
71 54905 Nguyễn Quốc Hùng 1999 Sinh Viên
72 82148 Trần Thị Thu Thảo 2001 Giáo Viên
73 76048 Nguyễn Tấn Phát 1999 Sinh Viên
74 75747 Huỳnh thanh phong 1974 Thạc Sỹ
75 48252 Trần Thị Thanh Hoa 1997 Giáo Viên
76 64491 Nguyễn Thị Ngọc Vân 1996 Giáo Viên
77 36828 Nguyễn Thiên Bảo 1997 Sinh Viên
78 32062 Nguyễn Ngọc Nga 1995 Giáo Viên
79 77655 Trần Thảo Thảo 2000 Sinh Viên
80 46665 Đào Thanh Tuấn 1997 Giáo Viên
81 71812 Nguyễn Thị Trà Mi 1996 Giáo Viên
82 78653 Lê Hoàng Mai Vy 2000 Sinh Viên
83 70163 Nguyễn Thị Khánh Thứ 1989 Cử Nhân
84 25970 Trương Bảo Quyên 1992 Giáo Viên
85 77062 Nguyễn Lê Hồng Hạc 1998 Thạc Sỹ
86 84236 Doãn Khánh Vinh 2004 Sinh Viên
87 84148 Đào Hoàng Phương Thảo 2003 Sinh Viên
88 74780 Nguyễn Thị Hồng Nhung 2000 Cử Nhân
89 83995 Trần Thị Hữu Hiền 2000 Cử Nhân
90 77368 Nguyễn Kiều Uyên 2000 Sinh Viên
91 67041 Lê Hữu Thắng 2000 Sinh Viên
92 82170 Quách A Thi 2003 Sinh Viên
93 33137 Lùng Chánh Bẩu 1992 Sinh Viên
94 61765 Tôn Nữ Khánh Thủy 1961 Cử nhân sư phạm
95 85608 Vũ Ngọc Bảo Thắng 2005 Sinh Viên
96 65907 Phạm Thị Như Thủy 1993 Giáo Viên
97 82085 Nguyễn Văn Lợi 2002 Sinh Viên
98 67121 Phạm Thị Bích Nhạn 1995 Sinh Viên
99 35863 Nguyễn Thị Cẩm Tú 1996 Giáo Viên
100 69970 Lê Thị Thu Thuỷ 2000 Sinh Viên
101 29030 Thân Thị Phương Thảo 1977 Giáo Viên
102 77848 Nguyễn Tiến Phong 2002 Sinh Viên
103 53735 Lê Thị Thu Hường 1992 Giáo Viên
104 76909 Hoàng Thị Kim Ngân 2000 Cử Nhân
105 73803 Phạm Nguyển Trải 1994 Cử Nhân
106 78439 Ngô Thị Thanh Tâm 2000 Bằng Khác
107 64417 Nguyễn Thị Ngọc Nhung 1996 Giáo Viên
108 84666 Đinh Quốc Thắng 2004 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92878212
Your IP : 216.73.216.219