• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 47845 Nguyễn Quang Việt 1994 Sinh Viên
2 24686 Võ Thị Mỹ Linh 1991 Giáo Viên
3 5979 Đinh Thị Hồng Diễm 1992 Cử Nhân
4 35191 Đỗ thị thu thảo 1992 Giáo Viên
5 76339 Bùi Lương Mỹ Phụng 1997 Giáo Viên
6 57960 Nông Đức Huy 1993 Cử nhân sư phạm
7 34288 Bùi Thị Toan 1978 Cử Nhân
8 53571 Võ Thị Hồng Liên 1987 Cử Nhân
9 68451 Lý Thị Minh Nguyệt 2000 Sinh Viên
10 73448 Đặng Tuấn Anh 1993 Giáo Viên
11 64913 Trần Văn Dũng 1987 Thạc Sỹ
12 85015 Nguyễn Thị Thu Thảo 2005 Sinh Viên
13 41779 Hứa Bích Trân 1993 Cử Nhân
14 30741 Nguyễn Thị Mỹ Quỳnh 1997 Cử Nhân
15 60484 Phan Nhật Luyện 1993 Kỹ Sư
16 5170 Trần Danh 1993 Sinh Viên
17 71867 Phan Văn Thắng 2001 Kỹ Sư
18 70566 Võ Thị Thanh Hằng 1999 Sinh Viên
19 37396 PHẠM LONG CHÂU 1987 Giáo Viên
20 37282 Đào Thanh Bình 1988 Giáo Viên
21 27263 Phạm Thị Hồng Vấn 1993 Cử Nhân
22 80459 Dương Thị Mỹ Hà 1982 Giáo Viên
23 28653 Lê Nguyễn Phương Trúc 1992 Cử Nhân
24 52187 Lê Thị Việt Hà 1998 Sinh Viên
25 39809 Pham bich ngoc 1997 Sinh Viên
26 68286 Trần Thị Thu Hiền 2000 Sinh Viên
27 54862 Trần Thị Mỹ Duyên 1996 Cử nhân sư phạm
28 79532 Nguyễn Thị Quyên 1995 Giáo Viên
29 85684 Phan Nguyễn Ngọc Duyên 2004 Sinh Viên
30 48211 Vũ Thị Hương 1992 Cử Nhân
31 78809 Hồ Thị Nguyệt 1995 Cử Nhân
32 40374 Phạm Hồng Châu 1981 Thạc Sỹ
33 82913 Châu Thị Nga 2000 Cử Nhân
34 34892 Hồ Đông Triều 1995 Sinh Viên
35 69402 Phan Sy MY 1993 Cử Nhân
36 2847 Nguyễn Thị Cẩm Tú 1989 Giáo Viên
37 30699 NGUYỄN NHẬT TÂN 1993 Cử Nhân
38 43323 Lê Sơn Tùng 1992 Cử Nhân
39 3022 Trần Thị Vân 1990 Cử Nhân
40 58563 Lê Thị Hậu 1999 Sinh Viên
41 47585 Lê Thế Dương 1992 Giáo Viên
42 69247 Nguyễn Trúc Đào 1993 Giáo Viên
43 33671 Nguyễn Thị Thương 1991 Cử Nhân
44 2465 Mai Thị Lê Dung 0 Sinh Viên
45 67447 Vy Anh Vương 1994 Thạc Sỹ
46 80306 Nguyễn Văn Chẳn 2003 Sinh Viên
47 60199 Lê Minh Trọng 1997 Cử nhân sư phạm
48 4527 BÙI CHIẾN CÔNG 1990 Giáo Viên
49 78047 TrânThanh Trúc 1976 Giáo Viên
50 66786 Tạ Thanh Phát 1999 Sinh Viên
51 80796 Nguyễn Duy Phương 1990 Giáo Viên
52 32265 Pham Xoan 1995 Sinh Viên
53 4524 Trần Bửu Châu 1992 Sinh Viên
54 46264 Hoàng Thị Nguyệt 1995 Giáo Viên
55 63706 Trần Việt Hà 1987 Giáo Viên
56 29545 Pham Duc Tung 1972 Cử Nhân
57 68617 Ngô Thị Mai 1987 Kỹ Sư
58 2469 Đỗ Cao Khoa 1995 Sinh Viên
59 43812 Lê Thị Thanh Thủy 1994 Giáo Viên
60 59072 Huỳnh Nguyễn Thiên Định 1982 Giáo Viên
61 30728 Trần Ngọc Phúc 1995 Sinh Viên
62 46697 Nguyễn Thị Nhung 1989 Giáo Viên
63 80888 Trần Minh Toàn 2000 Cử Nhân
64 56089 Nguyễn Thanh Quí 1990 Giáo Viên
65 85358 Nguyễn Trần Quỳnh Như 2006 Sinh Viên
66 60935 Phan Văn Đắng 1995 Cử nhân sư phạm
67 3524 Phạm Thành Viên 1991 Sinh Viên
68 47987 Bùi Duy Phú 1992 Giáo Viên
69 86196 Hứa Thị Kim Linh 1993 Giáo Viên
70 76289 Nguyễn Quốc Đạt 1997 Giáo Viên
71 37737 Đặng Thị Thu Doan 1990 Thạc Sỹ

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

►  Phụ huynh, học viên chọn gia sư  trực tiếp theo ý mình tại đây:      ==>>Clickhere


KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 

Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Download tài liệu
Truy cập: 105918553
Your IP: Loading...