• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 47653 Trần Thị Kiều Loan 1981 Thạc Sỹ
2 71063 Nguyễn Thị Thúy Kiều 1996 Thạc Sỹ
3 86443 Phan Văn Hưng 1974 Giáo Viên
4 79080 Phạm Thị Hồng Sơn 1999 Sinh Viên
5 704 Phan Thị Thảo Phương 1992 Sinh Viên
6 71025 Trần Thanh Thuận 1998 Cử Nhân
7 38457 Trương Thị Mỹ Huyền 1996 Giáo Viên
8 71029 Trương Thị Tuyết 1998 Cử Nhân
9 86418 Hứa Xố Châu 1985 Giáo Viên
10 52084 Phan Thị Trường Từ 1997 Sinh Viên
11 29167 Nguyễn Quốc Thành 1985 Giáo Viên
12 82102 Nguyễn Bá Thắng 2004 Sinh Viên
13 78419 Ngô Hoàng Hiệp 1989 Cử Nhân
14 992 Trần Thị Thúy 1988 Sinh Viên
15 33859 Nguyễn Thị Thu Thuỷ 1991 Giáo Viên
16 74331 Trần Hữu Vinh 1995 Cử Nhân
17 86416 Bùi Văn Thắng 2006 Sinh Viên
18 86419 Phạm Đông Doanh 2005 Sinh Viên
19 71066 Đặng Hoàng Tịnh 1995 Giáo Viên
20 82012 TÔ TRẦN QUỲNH MY 1995 Cử Nhân
21 48522 Phạm Ngọc Huyền 1999 Sinh Viên
22 147 Trần Thị Thúy Liên 0 Sinh Viên
23 22650 Nguyễn Thị Ngọc Quỳnh 1993 Sinh Viên
24 47876 Võ Phương Mai 1998 Sinh Viên
25 2007 Đặng Văn Lượng 1991 Sinh Viên
26 86417 Bùi Nguyễn Ngọc Thủy 1987 Cử Nhân
27 86415 Nhữ Mạnh Hùng 2004 Sinh Viên
28 86427 Lê Hồng Phong 2005 Sinh viên sư phạm
29 86439 Huỳnh MInh Hiếu 2007 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104282222
Your IP: Loading...