• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 46767 Vũ Châu Duy Tùng 1998 Sinh Viên
2 73266 Huỳnh Mỹ Duyên 1999 Sinh Viên
3 79823 Lê Nguyễn Hồng Nhi 2001 Sinh Viên
4 82572 Trần Nguyễn Thanh Thư 1970 Thạc Sỹ
5 79130 Phan Thị Vân Anh 2002 Sinh Viên
6 78153 Đặng Thị Thu Trang 2002 Sinh Viên
7 76855 Nguyễn Thị Thuý Kiều 2001 Sinh Viên
8 44604 Nguyễn Thị Hồng Phước 1994 Thạc Sỹ
9 77133 Trương Ngọc Ly Ly 2002 Sinh Viên
10 80442 Trần Lại Bích Thảo 1996 Giáo Viên
11 74274 Đinh Thị Bích Hằng 1994 Cử Nhân
12 37725 Bùi Thị Ngọc Huệ 1988 Giáo Viên
13 77852 Vũ Thùy Vân 2002 Sinh Viên
14 73452 Bùi Thu Huyền 1999 Giáo Viên
15 77548 Nguyễn Thị Trà My 1999 Cử Nhân
16 61433 Nguyễn Thị Minh Thư 1999 Sinh Viên
17 58475 Đặng Nguyễn Trang Thư 1996 Giáo Viên
18 80398 Lê Thị Ngọc Quyên 2003 Sinh Viên
19 50475 Lại Đức Ngọc 1993 Giáo Viên
20 67137 Nghê Thį Tuyết Hương 1962 Cử nhân sư phạm
21 24015 Huỳnh Tuyết Cúc 1980 Giáo Viên
22 51365 Lê Thị Hoài Riêng 1995 Cử Nhân
23 79894 ĐỖ THỊ THU NGA 1981 Thạc Sỹ
24 85676 Phan Thị Thanh Nhựt 2005 Sinh Viên
25 60504 Nguyễn Thị Phương Nam 1997 Sinh Viên
26 78110 Đinh Thị Quang 1994 Giáo Viên
27 66322 PHẠM THU HƯỜNG 1998 Sinh Viên
28 67858 Phan Kim Yến 1994 Cử nhân sư phạm
29 79104 Phan Uyển Nhi 1998 Cử Nhân
30 77213 Nguyễn Ngọc Hùng 2002 Sinh Viên
31 77549 Trần Anh Quỳnh Duyên 1996 Cử Nhân
32 80952 Lê Văn An 2003 Sinh Viên
33 59546 Lương Lê Ngọc Trâm 1999 Sinh Viên
34 68874 Hoàng Thị Tâm 1988 Giáo Viên
35 79469 Nguyễn Vĩnh Tài 2000 Sinh Viên
36 82058 Mai Quang Dũng 1987 Kỹ Sư
37 70133 Nguyễn Đăng Xuân Nhi 2000 Sinh Viên
38 75649 Trương Thị Mai Lan 2001 Sinh Viên
39 77094 Nguyễn Thanh Duy 2002 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92878632
Your IP : 216.73.216.219