• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 46738 giang thị phương 1985 Giáo Viên
2 74216 Lê Thị Thuỷ 1998 Cử nhân sư phạm
3 83617 Nguyễn Trần Thuý Hiền 2004 Sinh Viên
4 73947 Trương Vân Anh 2000 Sinh Viên
5 81619 Đinh Thị Thuỷ Tiên 2002 Sinh Viên
6 60534 Nguyễn Thị Nguyệt 1990 Cử Nhân
7 83662 Phạm Thị Thùy Duyên 1995 Giáo Viên
8 82888 Trần Thị Hiền 2000 Sinh Viên
9 81163 Nguyễn Hoàng Yến Nhi 2003 Sinh Viên
10 83931 Nguyễn Thị Uyên Phương 2005 Sinh Viên
11 56481 Trương Đàm Thái Vinh 1989 Thạc Sỹ
12 85061 Nguyễn Ngọc Hòa 2002 Kỹ Sư
13 85715 Nguyen Thi Hoang Uyen 2001 Sinh Viên
14 80873 Huỳnh Tấn Phát 2002 Sinh Viên
15 83914 Nguyễn Thị Kim Hòa 2004 Sinh Viên
16 81143 Lê Thọ Mẫn 1996 Cử Nhân
17 76251 Lê Thị Nhật Phượng 2001 Sinh Viên
18 28377 Nguyễn Thành Trí 1993 Giáo Viên
19 53064 Trần Tấn Dũng 1987 Giáo Viên
20 74847 Nguyễn Văn Linh 1999 Giáo Viên
21 57823 Hà Thị Yến Linh 1998 Sinh Viên
22 53942 Võ Yến Nhi 1999 Sinh Viên
23 80073 nguyễn trường sơn 1999 Sinh Viên
24 83811 Trương Thị Diệu Thanh 2004 Sinh Viên
25 77719 Lê Thị Bảo Trân 2002 Sinh Viên
26 84981 Nguyễn Hải Triều 2003 Sinh Viên
27 72951 LẠI MINH THÀNH 1998 Sinh Viên
28 63416 Đặng Nguyên Bích Ngọc 2000 Sinh Viên
29 77766 Đặng Quang Mai 1980 Sinh viên sư phạm
30 62482 Lê Thúy Ái 1999 Sinh Viên
31 61008 Lê Hoàng Đạt 1999 Sinh Viên
32 85001 Phạm Đình Bảo Hoàng 2004 Sinh Viên
33 80750 Đào Vi Thùy Linh 2001 Sinh Viên
34 84021 Hoàng Tố Trâm 2002 Sinh Viên
35 81110 Thái Quang Trường 2002 Sinh viên sư phạm
36 73819 Lê Trần Bảo Nghiệp 1994 Kỹ Sư
37 50721 Đàm Thị Thúy ngân 1989 Thạc Sỹ
38 72773 Nguyễn Thanh Thuỷ 2001 Sinh Viên
39 82451 HOÀNG NGUYỄN THI PHÚC 2004 Sinh Viên
40 84519 NGUYỄN THỊ NGỌC NHI 2004 Sinh Viên
41 84573 Dương Công Hiếu 2003 Sinh Viên
42 84073 Đặng Thùy Dương 2005 Sinh Viên
43 53027 Trần Thị Thúy Trâm 1998 Sinh Viên
44 71343 Nguyễn Thái Ngọc Giao 2000 Sinh Viên
45 72921 Phạm Nguyễn Kim Khánh 1986 Giáo Viên
46 70991 Lê Thị Thu Hà 2000 Sinh Viên
47 81454 Nguyễn Hoàng Minh Đạt 2002 Sinh Viên
48 80110 Phan Trần Hồng Phúc 2003 Sinh Viên
49 83973 huynh ngoc thao 1985 Giáo Viên
50 72119 Tăng Mai Dung 1999 Sinh Viên
51 78873 Ngô Trí Huy 2000 Sinh Viên
52 50664 Trần Minh Tuấn 1991 Giáo Viên
53 33739 Nguyễn Đình Vân 1992 Cử Nhân
54 39542 Hoàng Thị Mai Anh 1997 Giáo Viên
55 85005 Nguyễn Thị Mai Anh 1973 Giáo Viên
56 57873 Mai Quỳnh Như 1995 Cử Nhân
57 83339 Thành Thanh Thương 2002 Sinh Viên
58 82839 NGUYỄN HOÀNG BÁCH PHƯƠNG 2001 Sinh viên sư phạm
59 83739 Phạm Cao Tiến Đạt 2004 Sinh Viên
60 82539 Nguyễn Thị Ngọc Giang 2001 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92910273
Your IP : 216.73.216.42