• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 46664 hoàng thị kiều 1990 Giáo Viên
2 54094 Nguyễn Thị Diệu Ân 1998 Sinh viên sư phạm
3 39088 Ngô Thiên Hương 1994 Giáo Viên
4 63190 Trần Nhựt Minh 1999 Sinh Viên
5 26152 Lê Võ Thị Kim Ngọc 1994 Cử Nhân
6 76826 Huỳnh Thị Lệ Hà 1994 Giáo Viên
7 80068 Nguyễn phương trâm 1999 Sinh Viên
8 84197 Trần Huỳnh Tiến 2004 Sinh Viên
9 83193 Lê Dương Khánh Huyền 2001 Giáo Viên
10 59759 Phạm Ngọc Trang 1998 Sinh Viên
11 76391 Đào Thị Thu Hiền 1994 Giáo Viên
12 78101 NGUYỄN HẢI YẾN 2001 Sinh Viên
13 68534 Nguyễn Nhựt Thanh 1991 Giáo Viên
14 77119 Dương Hoàng Oanh 2001 Sinh Viên
15 77670 Nguyen Trang Anh 1998 Giáo Viên
16 62881 Lê Thị Ánh Hiệp 1991 Giáo Viên
17 78358 khưu kim phụng 2002 Sinh Viên
18 57675 ngô phong ngộ 1996 Sinh Viên
19 66562 Trần Yến Nhi 1998 Giáo Viên
20 77513 Châu Mẫn Tú 1993 Cử Nhân
21 60689 Trần Thị Xuân 1988 Giáo Viên
22 66626 Đặng Thái Ngọc 1987 Kỹ Sư
23 83346 Vi Thị Ánh 2000 Sinh Viên
24 70624 Trần Như Thảo 1997 Giáo Viên
25 63560 Đông Thị Cẩm Thi 1998 Cử Nhân
26 40514 Trần Thị Thu Tiền 1998 Sinh Viên
27 68610 LƯU THỊ XUÂN QUYÊN 1994 Kỹ Sư
28 57376 Nguyễn Văn Toàn 1999 Sinh Viên
29 82025 La Thị Kiều My 2002 Sinh Viên
30 78562 Nguyễn Phương Trinh 2002 Sinh Viên
31 44093 Nguyễn Thành 1993 Giáo Viên
32 72126 Nguyễn Thị Kiều Trang 2000 Sinh Viên
33 83140 Lê Thị Bích Thảo 1998 Giáo Viên
34 74134 Nguyễn Thị Hồng Nhung 1998 Cử Nhân
35 80222 Nguyễn Thị Kim Ngân 2002 Sinh Viên
36 61406 Nguyễn Đức Phúc 1994 Cử Nhân
37 75168 Nguyễn Phương Vy 2001 Sinh Viên
38 80651 Nguyễn Huyền Trân 2003 Sinh Viên
39 65379 Phạm Nguyễn Tố Uyên 1999 Cử Nhân
40 76177 Nguyễn Minh Hy 2000 Sinh Viên
41 85611 Trương Huỳnh Hương 2005 Sinh Viên
42 21935 Nguyễn Châu Vũ Linh 1970 Giáo Viên
43 81508 Hồ Thị Mỷ Kiều 2004 Sinh Viên
44 72483 Nguyễn Thị Ngọc Ánh 2001 Sinh Viên
45 74496 Nguyễn Tấn Tài 1997 Kỹ Sư
46 71851 Đoàn Lê Đoan Trang 2001 Sinh Viên
47 82185 Nguyễn ngọc xuân nghi 2002 Cử Nhân
48 75532 Lương Thị Mai Linh 1996 Giáo Viên
49 70260 Nguyễn Thị Ánh 1999 Sinh Viên
50 64222 Lê Anh Tiến 2000 Sinh Viên
51 60843 Lê Hoàng Minh 1999 Sinh Viên
52 82297 Ngô Thị Diểm My 2004 Sinh Viên
53 86029 Trần Thị Trúc Anh 2003 Giáo Viên
54 82031 Nguyễn Thùy Dương 2004 Sinh Viên
55 34186 Hà Lệ Giang 1996 Cử Nhân
56 44023 Phạm Thị Thu Phương 1996 Bằng Khác
57 84235 Nguyễn Thị Cẩm Tú 2004 Sinh Viên
58 42115 Nguyễn Ngọc Thủy Tiên 1996 Giáo Viên
59 34333 Nguyễn Thị Như Quỳnh 1989 Giáo Viên
60 80367 Võ Hoàng Duy 2002 Sinh Viên
61 76729 Nguyễn Thị Thùy Trang 2001 Sinh Viên
62 79127 Nguyễn Thị Dịu 1999 Sinh Viên
63 83445 Phan Ngọc Tường Vy 2001 Sinh Viên
64 64238 Đào Thị Thu Hương 1983 Giáo Viên
65 76373 Lê Thị Thanh Thảo 1999 Sinh Viên
66 77108 Hà Thị Trang 1999 Sinh Viên
67 72233 Lâm Thị Lan 1989 Cử Nhân
68 76948 Lý Thị Cẫm Trang 2000 Sinh Viên
69 35250 Trương Thị Thơm 1994 Cử Nhân
70 52545 David 1978 Giáo Viên
71 23189 Lương Ánh Trang 1964 Giáo Viên
72 59950 Huỳnh Thục Ân 1995 Giáo Viên
73 53004 Ngô Thị Ngọc My 1998 Cử Nhân
74 71220 Nguyễn Lê Lộc Huyền 1997 Cử Nhân
75 46725 Phan Thuận Thảo 1990 Thạc Sỹ
76 84305 Trịnh Thị Thu Kiều 2005 Sinh viên sư phạm
77 34593 Vũ Thị Lan Anh 1992 Cử Nhân
78 84369 Huỳnh Thị Thu Thảo 2004 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92981631
Your IP : 216.73.216.42