• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 4442 Nguyễn Duy Nhật 1993 Sinh Viên
2 85364 Đoàn Đức Đạt 1998 Kỹ Sư
3 84736 Lê Thị Tuyết Nhung 2005 Sinh Viên
4 54168 Nguyễn Văn Quý 1998 Giáo Viên
5 34430 Đỗ Minh Thùy 1995 Sinh Viên
6 34298 NGUYỄN XUÂN TÙNG 1981 Giáo Viên
7 75695 Lê Thị Cẩm Hằng 1997 Giáo Viên
8 82950 Trần Duy Cường 2003 Sinh Viên
9 30514 Nguyễn Duy Linh 1997 Cử Nhân
10 82135 Lý Gia Hân 2001 Giáo Viên
11 81145 Võ Phương Cẩm Tú 2001 Cử Nhân
12 80519 Nguyễn Thị Diễm 1997 Giáo Viên
13 28179 đào thị sương 1993 Sinh Viên
14 57953 Lê Đăng Tuấn 1994 Giáo Viên
15 29855 Dương Văn Mạnh 1991 Cử Nhân
16 28597 Vũ Thị Oanh 1989 Giáo Viên
17 78492 Nguyễn Thị Kim Chị 1990 Cử Nhân
18 82789 Nguyễn Thị Cam 1991 Giáo Viên
19 86440 Hoàng Bảo My 2005 Sinh Viên
20 82249 Nguyễn Văn Quý 2004 Sinh viên sư phạm
21 80954 Nguyễn Ngọc Yến Nhi 1999 Sinh Viên
22 41157 Trần Thị Hằng 1993 Giáo Viên
23 65278 Trần Thị Băng Vân 1995 Kỹ Sư
24 82335 Nguyễn Thị Thanh Long 2000 Cử Nhân
25 37970 Tạ Lê Duy 1991 Giáo Viên
26 81633 Trần Thanh Tùng 2004 Sinh Viên
27 83887 Tạ Quốc Duy 2004 Sinh Viên
28 53974 Nguyễn Thị Yến 1992 Giáo Viên
29 53986 Nguyễn Thị Mỹ Linh 1998 Sinh Viên
30 85318 Phạm Ngọc Hiền 2000 Cử Nhân
31 78505 Đào Thị Hồng Thắm 2002 Sinh Viên
32 72555 Nguyễn Thị Ngọc Nhi 2001 Cử Nhân
33 49603 Lê Cẩm Minh 1997 Sinh Viên
34 58142 Huỳnh Hoài An 1991 Thạc Sỹ

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

►  Phụ huynh, học viên chọn gia sư  trực tiếp theo ý mình tại đây:      ==>>Clickhere


KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 

Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Download tài liệu
Truy cập: 105920018
Your IP: Loading...