• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 44183 Hồ Thị Tiểu My 1994 Cử Nhân
2 29996 Nguyễn Thị Thu Thủy 1988 Giáo Viên
3 60295 Nguyễn Thị Thanh Tâm 1996 Sinh Viên
4 58826 Trần Nguyễn Phượng Khanh 1993 Cử Nhân
5 55220 Hà Thị Hương Thảo 1995 Sinh Viên
6 57241 Đoàn Võ Trâm Anh 1999 Sinh Viên
7 43244 LẠI THỊ KIM PHỤNG 1993 Kỹ Sư
8 66146 Nguyễn Thị Thanh Hương 1991 Giáo Viên
9 60812 Lê Thị Hương Lan 1999 Sinh Viên
10 45053 Lê Thị Hiền 1997 Sinh viên sư phạm
11 50747 Phạm Đoàn Ngọc Linh 1999 Sinh Viên
12 51324 Kiều Thị Cẩm Nhung 1995 Sinh Viên
13 47198 Nguyễn Thị Kim Tuyến 1992 Cử Nhân
14 37967 Nguyễn Ngọc Sáng 1984 Giáo Viên
15 58204 Vũ Thị Hường 1997 Sinh Viên
16 26860 lê văn hưng 1987 Thạc Sỹ
17 60496 Lê Đình Duy 1998 Sinh Viên
18 65854 Trâng Thanh Hương 2000 Sinh Viên
19 56432 Trịnh Thị Mỹ Linh 1998 Cử Nhân
20 56676 Trần Tôn Chí Tâm 1995 Cử Nhân
21 37851 Trần Thái Ngọc 1982 Thạc Sỹ
22 59805 Võ Thị Hồng Duyên 1993 Giáo Viên
23 54729 Nguyễn Thị Tường Vy 1998 Sinh Viên
24 38794 Phạm Minh Đông 1988 Cử Nhân
25 48793 Ngô Kiều Thảo Linh 1999 Sinh Viên
26 34081 Lê Thị Mỹ Loan 1993 Cử Nhân
27 44498 Phạm thanh hùng 1997 Sinh Viên
28 56862 Nguyễn Tú Uyên 1999 Sinh Viên
29 56925 Nguyễn Thị Nhã Phương 1995 Cử nhân sư phạm
30 56383 Đào Thị Phương Thảo 1999 Sinh Viên
31 84813 Đào Thị Nhi 2002 Sinh Viên
32 51096 Lâm Đức Tân 1997 Sinh Viên
33 51835 Nguyễn Ngọc Tuyết 1993 Giáo Viên
34 54140 Nguyễn Kiều Trang 1998 Sinh Viên
35 59718 Huỳnh Châu Nguyên 1999 Sinh Viên
36 58078 Trần Thị Lan Anh 1999 Sinh Viên
37 44431 Trần Phương Hạnh 1997 Sinh Viên
38 54108 Huỳnh Thị Mỹ Hảo 1996 Sinh Viên
39 30078 Nguyễn Quang Vinh 1993 Cử Nhân
40 57566 Lê Nguyễn Thiên Ân 1999 Sinh Viên
41 57695 Trần Anh Hữu Hạnh 1998 Sinh Viên
42 54120 Nguyễn Thị Hoàng Mai 1998 Sinh Viên
43 47942 Nguyễn Thị Giáp Phi 1994 Giáo Viên
44 85932 Nguyễn Thanh Hạ Vy 2004 Sinh Viên
45 26395 Hoàng Thị Qúy 1989 Thạc Sỹ
46 50054 Nguyễn Hữu Tiệp 1991 Cử Nhân
47 62212 Trần Hải Long 1999 Sinh Viên
48 53500 Nguyễn Viết Khải 1992 Thạc Sỹ
49 60371 Nguyễn Hải Việt 1991 Kỹ Sư
50 61936 Phạm Thúy Diễm 1991 Thạc Sỹ
51 63893 Nguyễn Thị Tuyết Nhung 1999 Cử Nhân
52 81651 Cao Ích Bằng 1992 Giáo Viên
53 30021 Phan Hưng Vi 1988 Giáo Viên
54 67399 Lê Văn Linh 1998 Sinh Viên
55 52314 Phan Thị Tuyên 1998 Giáo Viên
56 85112 Mai văn Tiến 1997 Sinh Viên
57 82681 Huỳnh Hữu Tín 2003 Sinh Viên
58 52361 Phan Nguyễn Thị Ngọc Châu 1992 Giáo Viên
59 68380 Nguyễn Đức Hiền 1996 Giáo Viên
60 68755 Trần Võ Mai Thảo 1999 Sinh Viên
61 61947 Nguyễn Thị Ngọc Diễm 1983 Thạc Sỹ

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92874293
Your IP : 216.73.216.190