• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 43904 Trần Thị Kim Nguyệt 1991 Giáo Viên
2 34710 nguyễn thị thu hoài 1994 Sinh Viên
3 29965 Mai Vũ Ngọc Phụng 1996 Sinh Viên
4 42903 Nguyễn Thị Hoàng Dung 1997 Sinh Viên
5 35795 Nguyễn Thái Vy Thư 1992 Cử Nhân
6 47700 Huỳnh Thị Thanh Hiệp 1997 Sinh Viên
7 19573 Nguyễn Hoàng Sơn 1988 Giáo Viên
8 38601 Hà Thị Thanh Huyền 1993 Cử Nhân
9 47664 Lý Diễm Hằng 1994 Cử nhân sư phạm
10 31469 Hồ Thị Ngọc Trang 1997 Sinh Viên
11 40198 Đặng Thị Ngọc Yến 1988 Giáo Viên
12 29980 Bùi Thị Chi 1992 Sinh Viên
13 58899 Nguyễn Trần Hiếu Ngân 1997 Sinh Viên
14 43099 Nguyễn Thanh Tâm 1998 Sinh Viên
15 23787 Hồ Thị Trúc Giang 1991 Cử Nhân
16 71125 Lê Hoàng Thiện 2000 Sinh Viên
17 66516 Nguyễn Thái Bảo 1998 Sinh Viên
18 63262 Hà Thị Nhã 1994 Cử Nhân
19 48259 Hoàng Thị Kim Oanh 1979 Cử nhân sư phạm
20 25541 Thái Đức Thi 1996 Sinh Viên
21 58464 Nguyễn Thị Hoài Thương 1990 Thạc Sỹ
22 28101 Nguyễn Thị Thanh Tâm 1995 Sinh Viên
23 40142 Lê Danh Long 1993 Sinh Viên
24 32270 Lê Thị Tú Trinh 1995 Sinh Viên
25 39288 Vũ Đình Phong 1998 Sinh Viên
26 2416 Lưu Thị Thu 1992 Sinh Viên
27 32200 Nguyễn Thị Thảo 1994 Sinh Viên
28 48478 Hà Việt Hường 1994 Cử nhân sư phạm
29 29533 Nguyễn Trọng Tâm 1996 Sinh Viên
30 50574 Lê Thị Thúy Hằng 1999 Sinh Viên
31 49987 Trương Chí Lực 1999 Sinh Viên
32 51485 Dương Trúc Linh 1998 Sinh Viên
33 50127 Nguyễn Đăng Thiện 1995 Sinh Viên
34 70256 Ngô Thị Ngọc Thảo 1994 Giáo Viên
35 51667 Nguyễn Quốc Chí 1997 Sinh Viên
36 19449 Ngô Cự Bảo 1992 Sinh Viên
37 67995 Lê Khánh Thông 1984 Thạc Sỹ
38 29580 Trần Tiểu My 1997 Sinh Viên
39 65497 Võ Cẩm Thuỳ 1995 Cử Nhân
40 57015 Nguyễn Thị Hồng Hạnh 1988 Sinh viên sư phạm
41 59609 Bùi Thị Hồng Phượng 1985 Cử Nhân
42 26466 Đặng Thị Thu Dung 1980 Giáo Viên
43 50419 Hoàng Văn Khởi 1991 Cử nhân sư phạm
44 37103 Nguyễn Vũ Thế Bảo 1996 Sinh Viên
45 2570 Võ Thị Hồng Chuyên 1990 Giáo Viên
46 39183 H Dương Adrong 1998 Sinh Viên
47 46899 Phan Thị Ánh Tuyết 1994 Sinh viên sư phạm
48 33260 Nguyễn Thị Thanh Hằng 1993 Cử Nhân
49 34405 Đinh Quang Nhất 1991 Sinh Viên
50 35924 Nguyễn Hoàng Minh Thư 1997 Sinh Viên
51 38890 Nguyễn Hải Châu 1994 Cử Nhân
52 49259 Trương Thị Hạnh 1993 Sinh Viên
53 30469 Nguyễn Thái Hòa 1995 Sinh Viên
54 24834 phan thị bích trâm 1996 Sinh Viên
55 65235 Phạm Thị Hương Ly 1999 Sinh Viên
56 45559 Trần Lê Thị Thuý An 1998 Sinh Viên
57 27430 Đinh Ngọc Thúy 1994 Sinh Viên
58 50740 Lê Minh Thương 1997 Sinh Viên
59 46388 Hồ Văn Tình 1984 Kỹ Sư
60 39602 Nguyễn Thùy Trang 1997 Sinh Viên
61 56339 Nguyễn Lâm Anh 1999 Sinh Viên
62 58965 Lương Thị Hoài Thu 1999 Sinh Viên
63 54093 Lê Thị Vân Anh 1996 Sinh Viên
64 29412 Phạm Quang Thiên 1995 Sinh Viên
65 27862 Nguyễn Hồng Hạnh 1994 Sinh Viên
66 31602 ninh văn hùng 1987 Giáo Viên
67 35925 Trần Ngọc Duyến 1995 Sinh Viên
68 72276 Nguyễn Đặng Kiều Trinh 2000 Giáo Viên
69 52674 Trần Minh Hùng 1995 Sinh Viên
70 5436 huỳnh thị thúy uyên 1995 Sinh Viên
71 67912 Thái Thanh Phong 1988 Giáo Viên
72 58004 Phan Thị Ngọc Châu 1989 Cử Nhân
73 60609 Phan Thùy Dương 1999 Sinh Viên
74 29476 Nguyễn Thị Tường Vi 1992 Cử Nhân
75 66265 Võ Ngọc Bích Vân 2000 Sinh Viên
76 1148 Nguyễn Thị Huệ Anh 1995 Sinh Viên
77 31453 Trần Thị Khánh My 1993 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104234957
Your IP: Loading...