• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 42933 Nguyễn Ngọc Thanh Thảo 1997 Sinh Viên
2 67658 Lê Thị Phương Lan 1998 Sinh Viên
3 49765 Lê Anh Sơn 1987 Giáo Viên
4 43963 Trịnh Thị Minh 1991 Cử Nhân
5 85174 Nguyễn Bảo Trân 2005 Sinh Viên
6 43940 Nguyễn Thị Vân 1998 Sinh Viên
7 42363 Đạo Thị Ánh Phi 1993 Giáo Viên
8 69607 Nguyễn Thị Bích Liên 2000 Cử nhân sư phạm
9 55347 Nguyễn Diệp Anh 1999 Sinh viên sư phạm
10 38372 Nguyễn Ngọc Thy 1979 Giáo Viên
11 65522 Lê Thanh Trúc 1988 Cử nhân sư phạm
12 27435 Vũ Thị Phương Linh 1983 Thạc Sỹ
13 67012 Lê Thị Bích Ngọc 2000 Sinh Viên
14 66765 Trần Thị Kim Liên 1988 Giáo Viên
15 66031 Trần Thị Ngọc Ánh 2000 Sinh Viên
16 60150 Phạm Thị Mỹ Linh 1999 Sinh Viên
17 55602 Lê Đỗ Văn Linh 1987 Cử Nhân
18 66178 Phan Vũ Phương 1998 Sinh Viên
19 31406 Lê thu hà 1997 Sinh Viên
20 63172 Lư Tuấn HOA 2000 Sinh viên sư phạm
21 27870 Chu Thị Húê 1988 Giáo Viên
22 66628 Lê Thị Lệ Huyền 1997 Sinh Viên
23 44055 Lê Thị Thúy Hằng 1994 Sinh Viên
24 41868 Phạm Thị Thu Trà 1997 Sinh Viên
25 41963 Phạm Văn Vinh 1988 Giáo Viên
26 58112 Nguyễn Huyền Trân 1999 Sinh Viên
27 67044 Lê Thị Hoàng Anh 2000 Sinh Viên
28 58385 Nguyễn Thị Kim Anh 1983 Giáo Viên
29 66154 Phạm Thị Ngọc Huyền 1993 Cử Nhân
30 50826 Nguyễn Thị Huyền 1992 Giáo Viên
31 58901 Vũ Thị Thùy Linh 1999 Sinh Viên
32 58183 Bàn Mùi Muổng 1998 Sinh Viên
33 49801 Phạm Thị Thành Đạt 1994 Giáo Viên
34 29980 Bùi Thị Chi 1992 Sinh Viên
35 71429 Trương Bảo Nam 2000 Sinh Viên
36 53648 Lê Thuỳ Linh 1999 Sinh Viên
37 60223 Che Min Kin 1994 Cử Nhân
38 45011 Nguyễn Văn Quỳnh 1987 Thạc Sỹ
39 58103 Trần Thị Thanh Ngọc 1986 Giáo Viên
40 31341 Nguyễn Hoàng Thanh 1987 Cử Nhân
41 65819 Lương Thị Mai Huyền 1999 Sinh Viên
42 61900 Nguyễn Thị Khuyên 1993 Cử nhân sư phạm
43 38848 Phạm Thị Hương Giang 1998 Sinh Viên
44 29776 Lê Hoàng Anh 1990 Sinh Viên
45 69108 Nguyễn Mỹ Nhật 1994 Thạc Sỹ
46 38889 Lê Hồng Liêm 1990 Cử Nhân
47 33309 Nguyễn Đức Thắng 1986 Thạc Sỹ
48 52674 Trần Minh Hùng 1995 Sinh Viên
49 66265 Võ Ngọc Bích Vân 2000 Sinh Viên
50 47689 Lê Thúy Hà 1980 Giáo Viên
51 49378 vũ huy hoàng 1988 Thạc Sỹ
52 44032 Bùi Thị Khuyên 1995 Giáo Viên
53 37472 Nguyễn Diệu Thảo Nhi 1997 Sinh Viên
54 53325 Ngô Thị Ngọc Oanh 1991 Cử Nhân
55 52061 Lê Thuỳ Linh 1998 Sinh viên sư phạm
56 41109 Phạm Thị Hương 1997 Sinh Viên
57 55478 Mai Trần Phương Mỹ Linh 1999 Sinh Viên
58 58528 Trần Phan Thu Hằng 1999 Sinh Viên
59 79371 Lý Bích Hà 2001 Cử Nhân
60 50291 Trần Hải 1998 Sinh Viên
61 56247 Nguyễn Anh Khoa 1996 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92874279
Your IP : 216.73.216.190