• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 41289 Bùi Thị Hoan 1987 Giáo Viên
2 52891 Vi Văn Lương 1984 Giáo Viên
3 43397 Ngô Thị Thùy Trang 1998 Sinh Viên
4 40344 Nguyễn Việt Thắng 1998 Sinh Viên
5 52201 Phạm Thị Thu Lan 1997 Sinh Viên
6 56577 Nguyễn Thị Minh Hiếu 1980 Giáo Viên
7 3532 Nguyễn Kiều Trương Thị Ái Nhân 1991 Cử Nhân
8 52017 Nguyễn Thanh Thúy 1997 Sinh Viên
9 34992 Dương Hồng Tín 1995 Sinh Viên
10 4063 Nguyễn Thùy Tiên 1992 Cử Nhân
11 54852 Lê Quốc Huy 1996 Sinh Viên
12 28532 Võ Thị Khánh 1991 Giáo Viên
13 53201 Đỗ Thị Bích Liễu 1994 Cử Nhân
14 58413 Huỳnh Nhị Hiếu 1998 Sinh Viên
15 36091 Phan Thị Yến Nhi 1998 Sinh Viên
16 47643 Ngô Mạnh Tùng 1973 Bằng Khác
17 37486 Trần Đình Trung 1990 Giáo Viên
18 41553 nguyễn thị minh yến 1994 Cử Nhân
19 50893 Phan Tô Anh Vĩ 1995 Sinh viên sư phạm
20 40499 Vũ Thị Nguyệt 1993 Giáo Viên
21 31387 Trần Ngô Hồng Phước 1994 Sinh Viên
22 37501 Hoàng Thị Ngọc Ân 1989 Thạc Sỹ
23 64335 Lê Ngọc Bảo Hân 2000 Sinh Viên
24 52275 Đỗ Lan Hiệu 1997 Sinh Viên
25 44035 PHẠM MINH KIỆT 1998 Sinh Viên
26 41280 Nguyễn Thị Hằng 1987 Cử Nhân
27 34802 Phạm Thị Bích Thảo 1996 Sinh Viên
28 34072 Vương Đại Thành 1995 Sinh Viên
29 41274 Võ Thị Hà Giang 1998 Sinh Viên
30 42407 Vũ Minh Hằng 1998 Sinh Viên
31 49099 Lê Thị Ngọc Mai 1995 Cử nhân sư phạm
32 45010 Nguyễn Minh Ngọc 1998 Sinh Viên
33 48771 Huỳnh Kim Ngân 1998 Sinh Viên
34 41290 Võ Văn Hiếu 1994 Sinh Viên
35 41275 Phạm Thanh Quân 1994 Cử Nhân
36 46679 Nguyễn Thị Yến Nhi 1998 Sinh Viên
37 49907 Lê Thành Trí 1992 Giáo Viên
38 32074 Nguyễn Võ Thu Hà 1991 Sinh Viên
39 48979 Nguyễn Thị Kim Hương 1997 Sinh Viên
40 34409 Nguyễn Trung Đức 1994 Cử Nhân
41 35804 Nguyễn Thị Thùy Nhung 1993 Cử Nhân
42 46509 Cao Nhật Lệ 1996 Cử nhân sư phạm
43 34864 Nguyễn Minh Yến 1996 Sinh Viên
44 35704 Nguyễn Thị Trinh 1992 Giáo Viên
45 58864 Lê Thị Hằng 1999 Sinh Viên
46 35010 Lư Hiểu Minh 1994 Giáo Viên
47 3550 Bùi Vân Anh 1993 Sinh Viên
48 62828 Nguyễn Bình An 1991 Kỹ Sư
49 31392 Tạ Trần Tố Linh 1993 Cử Nhân
50 45007 Ngô Đức Duy 1993 Sinh Viên
51 32402 Phạm Huy Hiệp 1996 Sinh Viên
52 40355 Trần Diệp Tuyết Trinh 1997 Sinh Viên
53 45162 Nông Thị Hoài Thương 1997 Sinh Viên
54 50844 Trần Văn Thành 1997 Sinh Viên
55 42908 Phan Khôi 1993 Giáo Viên
56 43891 Nguyễn Thụy Nhật Ánh 1996 Sinh Viên
57 47673 Hồ Công Phấn 1991 Giáo Viên
58 3764 Bùi Thị Mỹ Ngọc 1970 Giáo Viên
59 43890 Ung Quang Tiến 1994 Kỹ Sư
60 50102 Đoàn Ngọc Linh 1999 Sinh viên sư phạm
61 41357 Nguyễn ThỊ Thu Ngân 1996 Sinh Viên
62 43599 Trần Nhật Quang 1996 Sinh Viên
63 36682 nguyễn thị kim hoa 1993 Sinh Viên
64 50693 Nguyễn Thị Ngọc Tuyết 1999 Sinh Viên
65 35264 Phạm Thị Như Khanh 1994 Cử Nhân
66 49598 Võ Cao Thăng 1984 Thạc Sỹ
67 34288 Bùi Thị Toan 1978 Cử Nhân
68 45545 Đỗ Sơn Tùng 1993 Kỹ Sư
69 50771 ĐẶNG HOÀI NHÂN 1995 Sinh Viên
70 42149 Nguyễn Thị Thùy Trang 1995 Sinh Viên
71 44780 Lương Tiến Phát 1996 Sinh Viên
72 41317 Nguyễn Thanh Long 1998 Sinh Viên
73 60176 Nguyễn Thị Thùy Linh 1991 Thạc Sỹ
74 45977 Nguyễn Xuân Thiên 1998 Sinh Viên
75 35484 Nguyễn Thị Thu Hoài 1994 Cử Nhân
76 47466 Nguyễn Mai Kim Liên 1996 Sinh Viên
77 28429 Lê Thị Bích Ngọc 1990 Cử Nhân
78 40430 Trần Ngọc Sơn 1994 Cử Nhân
79 48620 Mỵ Duy Chiến 1997 Sinh Viên
80 44899 Trương Thị Mỹ Vi 1995 Sinh viên sư phạm
81 35459 Lưu Thị Ánh Linh 1994 Sinh Viên
82 45940 Trần Mỹ Liên 1998 Sinh Viên
83 43887 Huynh Phuong Truc 1992 Giáo Viên
84 53191 Hoàng Minh Hiếu 1994 Cử Nhân
85 33508 Nguyễn Thị Bình 1990 Cử Nhân
86 39717 Nguyễn Thị Hồng 1996 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92969052
Your IP : 216.73.216.42