• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 40889 Lê Võ Đại Hải 1992 Thạc Sỹ
2 32277 Nguyễn Thị Ru Bi 1996 Sinh Viên
3 37124 Lý Thị Sáng 1992 Cử Nhân
4 45322 Nguyễn Quyết Chiến 1995 Sinh Viên
5 43907 Dương Lê Trường Giang 1997 Sinh Viên
6 33709 Nguyễn Thị Thanh Bình 1993 Cử Nhân
7 36151 Đào Mộng Thúy 1980 Kỹ Sư
8 45837 Nguyễn Trí Duy 1987 Kỹ Sư
9 48765 Lê Thảo Nhi 1998 Sinh Viên
10 37704 Nguyễn Duy Dương 1995 Sinh Viên
11 38337 Lường Thị Minh Hảo 1994 Cử Nhân
12 35872 Phạm Hữu Lộc 1996 Sinh Viên
13 38580 Huỳnh Thị Thu Thảo 1995 Sinh Viên
14 41856 Phạm Thị Thu Thảo 1995 Giáo Viên
15 35974 Nguyễn Bé Hảo 1985 Cử Nhân
16 35359 Đàm Thuận Thư 1998 Sinh Viên
17 56097 Mai Thị Huỳnh Anh 1999 Cử Nhân
18 46191 Trần Thị Thúy Diệu 1987 Cử Nhân
19 3745 Bùi Đức Thu 1989 Giáo Viên
20 48320 Phạm Thị Mỹ Huyền 1997 Sinh viên sư phạm
21 42447 Lê Thị Trang 1992 Cử Nhân
22 48447 Lưu Thị Chi 1998 Sinh Viên
23 27832 Tạ Đình Thanh 1987 Sinh Viên
24 20682 Lê Xuân Nam 1989 Giáo Viên
25 62018 Nguyễn Trần Anh Khoa 1997 Sinh Viên
26 40645 Phạm Thị Ánh Hồng 1997 Sinh Viên
27 21092 phùng thị thanh nga 1995 Sinh Viên
28 57243 Nguyễn Thị Kim Ngọc 1995 Cử Nhân
29 54556 Nguyễn Thị Thanh Tường 1994 Cử nhân sư phạm
30 41887 Nguyễn Minh Đức 1994 Cử Nhân
31 47893 Chương Hoa Anh 1989 Giáo Viên
32 50719 Nguyễn Đoàn Quỳnh Như 1997 Sinh Viên
33 35518 Nguyễn Như Quỳnh 1994 Sinh Viên
34 45443 Lê Tường Lân 1996 Sinh Viên
35 50172 Võ Bùi Thanh Thảo 1995 Sinh Viên
36 40962 Huỳnh minh châu 1990 Bằng Khác
37 28527 Nguyễn Thị Lành 1993 Giáo Viên
38 42946 Lê Thị Như Ý 1997 Sinh Viên
39 42987 Lê Thị Lệ Thu 1992 Cử Nhân
40 44486 Nguyễn Trí Dũng 1992 Kỹ Sư
41 34264 Nguyễn Thu Thảo 1995 Cử Nhân
42 45252 Nguyễn Văn Nhật 1998 Sinh Viên
43 30732 Cao Xuân Thi Thiên 1990 Giáo Viên
44 46205 Nguyễn Kim Ngân 1998 Sinh Viên
45 21155 Lương Kiết Trinh 1992 Giáo Viên
46 33727 THẠCH THỊ TUYẾT LAN 1991 Giáo Viên
47 1587 Trần Hữu Diệu Hân 1992 Cử Nhân
48 44082 Hoàng Thị Bích Ngọc 1998 Sinh Viên
49 2167 Trần Thị Thu Hòa 1993 Sinh Viên
50 47425 Mai Quế Anh 1994 Cử nhân sư phạm
51 50463 Trần Thị Thành 1996 Sinh Viên
52 50189 Hồ Thị Hương Hoài 1992 Thạc Sỹ
53 60164 Hoàng Thị Kim Oanh 1996 Cử Nhân
54 35833 NGUYỄN THỊ DIỆU HIỀN. 1993 Cử Nhân
55 29288 Lê Thị Xuân 1989 Giáo Viên
56 55394 Trần Thị Lệ Huyền 1994 Cử Nhân
57 57375 Vũ Thái Bảo 1996 Sinh Viên
58 22290 NGUYỄN THỊ TRANG 1991 Sinh Viên
59 56280 Trần Thị Thanh Tuyền 1996 Sinh Viên
60 61674 Nguyễn Thanh Hà 1996 Cử nhân sư phạm
61 29690 Nguyễn Thị Hải Vân 1993 Sinh Viên
62 43787 Nguyễn Hoàng Bảo Trân 1998 Sinh Viên
63 48535 Lê Thị Bích Hồng 1994 Cử Nhân
64 43676 Lê Ngọc Dung 1998 Sinh Viên
65 29976 Lê Thị Hồng Nhung 1991 Sinh Viên
66 34810 Nguyễn Thuỳ Dung 1994 Cử Nhân
67 54397 Võ Thị Hồng Chuyên 1990 Giáo Viên
68 35374 Nguyễn Thị Hằng 1993 Sinh Viên
69 40547 Trần Thanh Hiếu 1990 Cử Nhân
70 48959 Đoàn Bích Phượng 1992 Kỹ Sư
71 48290 Trần Qúi Chi 1989 Cử Nhân
72 54974 Đỗ Lê Tường Vy 1997 Sinh viên sư phạm
73 29022 nguyễn xuân thân 1988 Giáo Viên
74 43896 Võ Tấn Thành 1995 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92969126
Your IP : 216.73.216.42