• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 39922 Đỗ Hà Thu 1991 Sinh Viên
2 77081 Trần Thị Lan 1976 Cử nhân sư phạm
3 27905 Trần Thanh Vân 1997 Sinh Viên
4 50963 Nguyễn Văn Thà 1999 Sinh Viên
5 56956 Lê Nhật Phong 1997 Sinh Viên
6 57096 Nguyễn Thị Cẩm Lệ 1998 Sinh Viên
7 61047 Lê Thị Thúy Diễm 1983 Cử Nhân
8 42186 Nguyễn Thu Trang 1991 Cử Nhân
9 26897 Nguyễn Thị Hiền 1992 Giáo Viên
10 83370 Lê Nguyễn Thu Uyên 2004 Sinh Viên
11 51749 Nguyễn Lê Huyền Trang 1997 Sinh Viên
12 80954 Nguyễn Ngọc Yến Nhi 1999 Sinh Viên
13 48603 Ngô Lan Phương 1993 Cử Nhân
14 61821 Nguyễn Thụy Nghi Quân 1996 Sinh Viên
15 22415 đinh thị khánh vân 1996 Sinh Viên
16 31220 Doãn Thị Lan Hương 1997 Sinh Viên
17 81765 Nguyễn Thị Thu Hương 2003 Giáo Viên
18 65278 Trần Thị Băng Vân 1995 Kỹ Sư
19 61090 Phạm Việt Cường 1985 Thạc Sỹ
20 50454 Ngô Thị Thúy 1994 Sinh Viên
21 81309 Lê Thị Trang 2002 Giáo Viên
22 81741 Hoàng Vũ Bảo An 2002 Cử Nhân
23 82355 Phan Thị Ánh Hồng 1998 Cử Nhân
24 50613 Nguyễn Thị Mỵ Nương 1993 Giáo Viên
25 82335 Nguyễn Thị Thanh Long 2000 Cử Nhân
26 39086 Nguyễn Văn Thuận 1992 Cử Nhân
27 59122 Phan Thị Kiều Nhi 1991 Kỹ Sư
28 83653 Nguyễn Thị Thu Huyền 2003 Sinh Viên
29 63397 Nguyễn Lan Vy 1999 Sinh Viên
30 81740 Nguyễn Hoàng Như 2001 Cử Nhân
31 64438 Thái Huyền Trinh 1992 Cử Nhân
32 66703 Trần Văn Túc 1993 Cử nhân sư phạm
33 27500 Dong Thanh Dung 1974 Giáo Viên
34 36214 Đặng Thị Khánh Linh 1997 Sinh Viên
35 27509 Đỗ Nguyên Khôi 1991 Cử Nhân
36 24450 Thái Thị Thùy Trang 1992 Giáo Viên
37 81633 Trần Thanh Tùng 2004 Sinh Viên
38 55886 Lò Thị Uyên Phương 1987 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104273919
Your IP: Loading...