• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 39809 Pham bich ngoc 1997 Sinh Viên
2 53306 Huỳnh Phương Thảo 1991 Cử Nhân
3 5218 Nguyễn Thị Kim Ngân 1994 Sinh Viên
4 54705 Trần Huyền Trâm 1997 Sinh Viên
5 40883 Ô Thanh Thảo 1996 Sinh Viên
6 5291 Nguyễn Cửu Trung Tín 1995 Sinh Viên
7 45837 Nguyễn Trí Duy 1987 Kỹ Sư
8 38337 Lường Thị Minh Hảo 1994 Cử Nhân
9 35872 Phạm Hữu Lộc 1996 Sinh Viên
10 38580 Huỳnh Thị Thu Thảo 1995 Sinh Viên
11 56097 Mai Thị Huỳnh Anh 1999 Cử Nhân
12 46191 Trần Thị Thúy Diệu 1987 Cử Nhân
13 3745 Bùi Đức Thu 1989 Giáo Viên
14 48320 Phạm Thị Mỹ Huyền 1997 Sinh viên sư phạm
15 46007 Nguyễn Thế Dương 1994 Cử Nhân
16 48765 Lê Thảo Nhi 1998 Sinh Viên
17 40645 Phạm Thị Ánh Hồng 1997 Sinh Viên
18 41231 Hồ Lập Duy 1994 Sinh Viên
19 40962 Huỳnh minh châu 1990 Bằng Khác
20 50172 Võ Bùi Thanh Thảo 1995 Sinh Viên
21 44486 Nguyễn Trí Dũng 1992 Kỹ Sư
22 41828 Nguyễn Anh Thư 1998 Sinh Viên
23 48159 Nguyễn Thành Đức 1990 Cử Nhân
24 21155 Lương Kiết Trinh 1992 Giáo Viên
25 50463 Trần Thị Thành 1996 Sinh Viên
26 60164 Hoàng Thị Kim Oanh 1996 Cử Nhân
27 54561 Nguyễn Nhật Khoa 1995 Cử nhân sư phạm
28 54191 Võ Hữu Thọ 1999 Sinh Viên
29 35833 NGUYỄN THỊ DIỆU HIỀN. 1993 Cử Nhân
30 32772 Hồ Trần Trúc Linh 1993 Cử Nhân
31 38529 Lê thị hồng linh 1994 Cử Nhân
32 50106 Lê Thị Huệ 1996 Sinh viên sư phạm
33 43850 LÊ THỊ TRANG 1997 Sinh Viên
34 56280 Trần Thị Thanh Tuyền 1996 Sinh Viên
35 43787 Nguyễn Hoàng Bảo Trân 1998 Sinh Viên
36 48115 Lê Anh Nhật Hào 1997 Sinh Viên
37 43676 Lê Ngọc Dung 1998 Sinh Viên
38 34576 Nguyễn Thị Cầu 1994 Sinh Viên
39 48290 Trần Qúi Chi 1989 Cử Nhân
40 63246 Phạm Thạch Tú 2000 Sinh Viên
41 52681 Trần Thị Thanh Hảo 1997 Sinh Viên
42 4483 nguyễn thị hương 1992 Sinh Viên
43 2644 Đỗ Hoàng Thiện 1990 Giáo Viên
44 43896 Võ Tấn Thành 1995 Sinh Viên
45 35308 Nguyễn Thanh Tân 1993 Kỹ Sư
46 51644 Tô Thị Phương 1999 Sinh Viên
47 37089 Phan Thị Thùy Dung 1990 Cử Nhân
48 34253 Nguyến Xuân Châu 1983 Giáo Viên
49 37646 Đỗ Lê Bích Na 1996 Sinh Viên
50 34664 Lê Thị Hồng Hậu 1993 Cử Nhân
51 54815 Nguyễn Thị Thư 1996 Sinh Viên
52 43518 Nguyễn Thị Hồng Thúy 1975 Thạc Sỹ
53 50255 Trần Thanh Kim Xuyến 1996 Sinh Viên
54 40332 Lương Thanh Quỳnh Hương 1997 Sinh Viên
55 32230 Đỗ Xuân Thắng 1995 Sinh Viên
56 4465 Lê Tiến Tài 1993 Sinh Viên
57 52699 Trịnh Kiều Oanh 1997 Sinh Viên
58 46687 Nguyễn Thị Kim Thanh 1994 Kỹ Sư
59 32897 Lê Đặng Hồng Ân 1996 Sinh Viên
60 46468 Lê Thị Thanh Nhã 1990 Giáo Viên
61 43091 Nguyễn Phương Loan 1994 Giáo Viên
62 76104 Nguyễn Trường Giang 2001 Sinh Viên
63 41760 Hoàng Thị Thảo 1994 Sinh Viên
64 56007 Nguyễn Thị Ngọc Quý 1999 Sinh Viên
65 32764 Huỳnh Chí Cương 1992 Sinh Viên
66 26971 Nguyễn Châu Long 1991 Thạc Sỹ
67 38601 Hà Thị Thanh Huyền 1993 Cử Nhân
68 30946 Ngô Thị Hảo 1991 Cử Nhân
69 34814 Đặng Văn Tuấn 1990 Thạc Sỹ
70 5156 Mai Thị Lệ 01 Sinh Viên
71 36898 Ngô Vinh Tiến 1993 Sinh Viên
72 34229 Lê Tấn Đạt 1992 Kỹ Sư
73 4350 Nguyễn Mỹ Kim Ngân 1993 Sinh Viên
74 29753 Thái Thị Tâm Tình 1995 Sinh Viên
75 33647 Nguyễn Thị Cẩm Tú 1997 Sinh Viên
76 42382 Lê Diễm Hằng 1996 Sinh Viên
77 38909 Nguyễn Thị Phương Trinh 1995 Cử Nhân
78 40497 Huỳnh thị thảo trân 1997 Sinh Viên
79 37402 Lý Đắc Triệu Minh 1988 Thạc Sỹ
80 38265 Ngô Thị Mỹ Hạnh 1992 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92981860
Your IP : 216.73.216.42