• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 38265 Ngô Thị Mỹ Hạnh 1992 Cử Nhân
2 35218 thân văn vũ 1995 Sinh Viên
3 23757 Trương Tấn Lộc 1996 Sinh Viên
4 33427 Nguyễn Mỹ Ngọc 1989 Cử Nhân
5 21841 Hà Tố Uyên 1989 Cử Nhân
6 27732 Trần Thi Mỹ Dung 1996 Sinh Viên
7 45911 Hà Thị Huyền 1998 Sinh viên sư phạm
8 50170 Nguyễn Thị Thanh Thảo 1998 Sinh Viên
9 30370 Nguyễn Thái Hoàng 1981 Giáo Viên
10 30087 Trương Mỹ Linh 1993 Cử Nhân
11 24815 nguyễn thùy linh 1992 Cử Nhân
12 35454 Lê Thị Như Phượng 1995 Sinh Viên
13 27723 Phan Thị Thu Thủy 1993 Sinh Viên
14 30086 Bạch Xuân Thanh Minh 1991 Giáo Viên
15 27323 Nguyễn Thị Trang 1989 Giáo Viên
16 40178 Trần Lệ Quyên 1994 Cử Nhân
17 24189 nguyen huu tai 1984 Cử Nhân
18 4462 Nguyễn Thị Thanh Ngọc 1994 Sinh Viên
19 22860 Trần Thị Kim Yền 1996 Sinh Viên
20 21958 Đỗ Ngọc Khánh 1995 Cử Nhân
21 26925 Nông Thị Hồng Gấm 1996 Sinh Viên
22 35725 Phan Nguyễn Kim Thuý 1997 Sinh Viên
23 58043 Dương Hoàng Kiều 1999 Sinh Viên
24 51642 Đặng Hoàng Thanh Dung 1999 Sinh Viên
25 50505 Trần Thị Mỹ Lệ 1993 Cử Nhân
26 24053 nguyễn tiến sang 1991 Cử Nhân
27 43561 Nguyễn Thị Hà 1994 Giáo Viên
28 22826 Võ Trần Diệu Hằng 1992 Cử Nhân
29 26790 Đoàn Thanh Phong 1991 Cử Nhân
30 27509 Đỗ Nguyên Khôi 1991 Cử Nhân
31 49594 Phạm Thanh Phong 1997 Sinh Viên
32 27855 TRẦN THỊ CẨM LIÊN 1996 Sinh Viên
33 46365 Võ Thị Thái Hoàng 1993 Cử Nhân
34 35437 Nguyễn Ngọc Bảo Trâm 1994 Cử Nhân
35 30638 Nguyễn Ngọc Quỳnh 1995 Sinh Viên
36 26242 HUỲNH NGUYỄN KHÁNH DUY 1996 Sinh Viên
37 39469 Lê Nguyên Dương 1998 Sinh Viên
38 27629 Tôn Nữ Vinh 1994 Sinh Viên
39 29719 Trương Thảo Linh 1995 Sinh Viên
40 33999 LÂM HỒ QUỐC THÁI 1996 Sinh Viên
41 44382 Lê Thị Trúc Linh 1997 Sinh Viên
42 55336 Tăng Ngọc Hồng Nhung 1992 Sinh Viên
43 39821 Nguyễn Đức Thịnh 1994 Sinh Viên
44 27270 Lý Hoàng Dinh 1974 Giáo Viên
45 44850 Lê Thị Thanh 1990 Cử Nhân
46 49821 Hồ Bảo Ân 1997 Sinh Viên
47 29973 Lê Quốc Chủng 1992 Sinh Viên
48 57898 Nguyễn Thị Minh Lương 1994 Cử Nhân
49 54443 Phan Thị Kim Thoa 1998 Sinh Viên
50 52313 Bùi Thị Tuyết 1962 Cử nhân sư phạm
51 29777 Hoàng Thị Vân Anh 1994 Sinh Viên
52 41060 Nguyễn Thị Ngọc Yến 1995 Sinh Viên
53 48230 Nguyễn Thị Trang 1994 Giáo Viên
54 31073 đinh thị thùy 1985 Giáo Viên
55 57831 Lê Trung Hiếu 1996 Sinh Viên
56 37321 Nguyễn Tân Tiến 1986 Giáo Viên
57 38230 Nguyễn Thị Thu Thảo 1994 Cử Nhân
58 25750 Lâm Thanh Sâm 1993 Sinh Viên
59 31749 phạm thanh đen 1985 Giáo Viên
60 52321 Trần Phú Quí 1994 Cử nhân sư phạm
61 51800 Trần Hữu Thịnh 1997 Sinh Viên
62 3212 Nguyễn Ngọc Nhã Vy 1994 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92983627
Your IP : 216.73.216.42