• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 38008 Trần Quang Phẩm 1992 Thạc Sỹ
2 61900 Nguyễn Thị Khuyên 1993 Cử nhân sư phạm
3 38889 Lê Hồng Liêm 1990 Cử Nhân
4 35843 phan thanh hiệp 1991 Cử Nhân
5 44052 Huỳnh Thị Thanh Hòa 1994 Giáo Viên
6 56644 Nguyễn Trần Tiến 1989 Kỹ Sư
7 83452 Nguyen Chi Tien 2002 Bằng Khác
8 40737 Võ Thị Thúy Vy 1992 Giáo Viên
9 49470 Nguyễn Thị Hồng Liên 1998 Sinh Viên
10 49940 Lê Thị Ngọc Nga 1978 Cử nhân sư phạm
11 54178 Nguyễn Thành Luân 1989 Cử Nhân
12 54070 Hoàng Thị Tuyên 1975 Cử nhân sư phạm
13 47141 LÊ HOÀNG ANH 1993 Sinh Viên
14 62357 Nguyễn thị thắm 1994 Giáo Viên
15 49776 Nguyễn Thị Thu Nga 1986 Giáo Viên
16 41190 Dương Công Thành 1997 Sinh Viên
17 43716 Phạm Văn Tân 1993 Giáo Viên
18 85631 Lê Văn Hùng 1993 Cử Nhân
19 65165 Nguyễn Thị Mỹ Duyên 1994 Cử nhân sư phạm
20 82608 Nguyễn Thị Hiền 2003 Sinh Viên
21 34932 Võ Ngọc Phương Uyên 1997 Sinh Viên
22 37068 Hồ Thị Phương 1994 Cử Nhân
23 81950 Đoàn Thị Kim Phúc 2004 Sinh Viên
24 68155 Nguyễn Thị Ngân 1997 Sinh Viên
25 36119 Nguyễn Văn Tiến 1993 Kỹ Sư
26 36186 Cao thi duyen 1993 Cử Nhân
27 49160 Trần Thị Quý 1984 Giáo Viên
28 35300 Triệu Huy Vũ 1997 Sinh Viên
29 85242 Tiêu Thị Trúc Lâu 2006 Sinh Viên
30 41106 Nguyễn Khánh Quốc 1998 Cử Nhân
31 83390 Quách Trần Hoa Thy 2003 Sinh Viên
32 34502 Tăng Phương Nghi 1988 Cử Nhân
33 79078 NGUYỄN THỊ THU HƯƠNG 1984 Giáo Viên
34 37935 Phan Nguyễn Hồng Giang 1998 Sinh Viên
35 63733 Nguyễn Ngọc Huy 1999 Sinh Viên
36 84345 Lê Khánh Nguyên 2003 Sinh Viên
37 71706 Nguyễn Huỳnh Ngọc Ly 2001 Sinh Viên
38 22214 Lê Thị Cẩm Chi 1994 Cử Nhân
39 70382 Đồng Thị Kim Liên 1974 Giáo Viên
40 36990 Phạm Thị Mỹ Duyên 1997 Sinh Viên
41 55268 Nguyễn Thị Thái 1991 Thạc Sỹ
42 55714 Hà Kiều Trang 1995 Cử nhân sư phạm
43 34361 Đoàn Thị Thu Thủy 1994 Giáo Viên
44 36500 Trần Thị Trà Linh 1989 Giáo Viên
45 51095 Lê Hải Minh Thư 1984 Cử Nhân
46 56813 NGUYỄN THỊ THU HƯƠNG 1999 Sinh Viên
47 47473 Nguyễn Thành Công 1993 Kỹ Sư
48 37198 Nguyễn Thị Nhung 1994 Giáo Viên
49 39382 Nguỹên Trần Thảo Nhi 1998 Sinh Viên
50 38219 Phạm Thúy Vy 1993 Cử Nhân
51 36953 Trần Thị Ngân Hà 1994 Giáo Viên
52 80536 Nguyễn Thảo Nhật Yến 1999 Cử Nhân
53 59919 Trần Thị Thùy Linh 1993 Giáo Viên
54 38225 Tăng Thị Yến 1997 Sinh Viên
55 85950 Huỳnh Thị Kiều Trinh 2006 Sinh Viên
56 57980 Hồ Văn Hải 1993 Giáo Viên
57 55177 Nguyễn Ngọc Tú 1997 Sinh Viên
58 50269 Nguyễn Ngọc Quý 1991 Giáo Viên
59 59678 Trần Thị Minh Nguyệt 1995 Giáo Viên
60 59096 Nguyễn Ngọc Diệp 1993 Giáo Viên
61 81377 Trần Thuỳ Trang 2004 Sinh Viên
62 50188 Ngô Phương Chi 1994 Giáo Viên
63 74662 Trần Thị Ngọc Trâm 1998 Sinh Viên
64 80198 Trịnh Ngọc Hân 2003 Sinh Viên
65 67325 Lê Ngọc Diễm 2000 Sinh Viên
66 1057 Diệp Xuân Nam 1989 Giáo Viên
67 77139 Võ Vân Tuyến 1978 Giáo Viên
68 56140 Nguyễn Thị Ngọc Diệp 1998 Giáo Viên
69 52450 Nguyễn Đức Huân 1995 Cử Nhân
70 37088 Lương Thị Phương 1993 Giáo Viên
71 71185 Lê Tấn Phát 1997 Giáo Viên
72 85769 Dương Thị Hồng Ngọc 2003 Sinh Viên
73 52528 Tôn Nữ Ngọc Mai 1991 Cử Nhân
74 58873 Phạm Thị Kim Xuyến 1998 Sinh Viên
75 57523 Phạm Như Hoa 1999 Sinh Viên
76 85965 Dương Nguyễn Như Ngọc 2002 Sinh Viên
77 85825 Bùi Huỳnh Đức Trung 2001 Sinh Viên
78 33851 ngô đặng cẩm nhung 1996 Sinh Viên
79 25184 Nguyễn Phạm Phương Ái 1994 Sinh Viên
80 66474 Trần Nữ Yến Nhi 1994 Cử Nhân
81 85932 Nguyễn Thanh Hạ Vy 2004 Sinh Viên
82 51864 Nguyễn Thị Thanh Huyền 1995 Giáo Viên
83 61773 Trần Minh Hiền 1999 Sinh Viên
84 27531 Mã Sinh Sang 1986 Giáo Viên
85 81418 Antonio Pham 1975 Giáo Viên
86 38873 võ thị oanh 1994 Giáo Viên
87 29999 Nguyễn Thị Hằng Nga 1989 Cử Nhân
88 63723 Nguyễn Thị Thu Hòa 1998 Sinh Viên
89 57226 Cao Thị Mỷ Ninh 1998 Sinh Viên
90 52314 Phan Thị Tuyên 1998 Giáo Viên
91 85821 Lâm Thị Ngọc Hạnh 1989 Giáo Viên
92 61947 Nguyễn Thị Ngọc Diễm 1983 Thạc Sỹ
93 62466 Nguyễn Hữu Tú 2000 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92861034
Your IP : 216.73.216.190