• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 37495 Trần Vĩ Nguyên 1985 Cử Nhân
2 82022 Trương Ngọc Hân 2000 Kỹ Sư
3 75431 lê phước thắng 1996 Kỹ Sư
4 45562 Nguyễn Thị Tuyết Kha 1998 Sinh Viên
5 71805 Lê Thị Minh Thư 1997 Sinh Viên
6 30264 Trịnh Thị Lan 1991 Giáo Viên
7 67244 Trần Thị Kim Ngân 1989 Cử nhân sư phạm
8 86102 Nguyễn Hữu Thành 2001 Bằng Khác
9 28027 Nguyễn Võ Công Minh 1995 Sinh Viên
10 64148 Trần Thị Thu Hiền 1993 Giáo Viên
11 34657 Ngô Đức Nhã 1989 Bằng Khác
12 49376 Phạm Quý Dương 1995 Cử Nhân
13 4514 Phạm Duy Thiên 1991 Sinh Viên
14 61632 Nguyễn Phương Chi 1963 Cử Nhân
15 79113 Nguyễn Ngọc Tường Vy 2002 Sinh Viên
16 76245 Phan Hải Triều 2002 Sinh Viên
17 61517 Nguyễn Thị Thái Phương 1994 Cử Nhân
18 84385 Đinh Phan Bảo Ngọc 2005 Sinh Viên
19 64416 Phạm Thảo Hiền 1991 Cử nhân sư phạm
20 24932 Huỳnh Thị Yêm 1994 Sinh Viên
21 84516 Trần Thị Hồng Quyên 1997 Giáo Viên
22 58819 Nguyễn Ngọc Bích 1988 Cử Nhân
23 85995 Võ Ngọc Mi 1993 Giáo Viên
24 35308 Nguyễn Thanh Tân 1993 Kỹ Sư
25 77058 Nguyễn Hoàng Anh 1994 Cử Nhân
26 79170 Dương Trần Đan Thư 2001 Sinh Viên
27 79480 Trần Anh Thọ 1989 Giáo Viên
28 79221 Chế Thị Kim Phụng 2000 Sinh Viên
29 78409 Bùi Tuấn Vũ 1997 Cử Nhân
30 82115 Đỗ Trần Thanh 1988 Cử Nhân
31 79494 Lê Nguyễn Hoài Thy 2001 Sinh Viên
32 75728 Trần Thị Thúy Hiên 1990 Giáo Viên
33 80865 Cao Thị Mỹ 1994 Thạc Sỹ
34 83088 Nguyễn Thanh Phương 2003 Sinh Viên
35 69835 Đào Thị Kim Liên 1994 Giáo Viên
36 83241 Đỗ Thị Mỹ Lan 2004 Sinh Viên
37 68093 Lê Văn Phục 1994 Kỹ Sư
38 45748 Nguyễn thị bảo uyên 1992 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104284492
Your IP: Loading...