• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 36747 HUỲNH THỊ DIỄM PHÚC 1988 Thạc Sỹ
2 57772 Trần Thị Bảo Trâm 1999 Sinh Viên
3 78596 Võ Thị Oanh Kiều 1991 Giáo Viên
4 80455 Vũ Thị Phi Nga 2003 Sinh Viên
5 77976 Nguyễn Thị Thanh Hà 1998 Kỹ Sư
6 85397 Trần Thị Ngọc Ánh 2003 Sinh Viên
7 67375 Bùi Thị Thùy Dương 1990 Giáo Viên
8 63602 Đỗ Đăng Khoa 1998 Kỹ Sư
9 79508 Vũ Hồng Duyên 2002 Sinh Viên
10 76512 Trần Trúc Quỳnh 2001 Sinh Viên
11 85376 Võ Thị Mai Hồng 2005 Sinh Viên
12 75008 Trần Thị Thùy Lam 1993 Giáo Viên
13 80899 Đoàn Mỹ Dung 1994 Giáo Viên
14 84100 Huỳnh Thị Mỹ Duyên 2004 Sinh Viên
15 80434 Nguyễn Quỳnh Vy 2003 Sinh Viên
16 74732 Nguyễn Dương Phương Chinh 1998 Cử Nhân
17 80758 Nguyễn Hải Đăng 2003 Sinh Viên
18 84497 Bùi Thị Hồng Hà 2004 Sinh Viên
19 46413 Đoàn Thúy Xuân 1994 Cử Nhân
20 83171 Phạm Nguyễn Nhật Thảo Nguyên 1985 Giáo Viên
21 47387 Thành Lý 1979 Giáo Viên
22 83305 Lê Trần Mai Anh 2001 Sinh Viên
23 74768 Nguyễn Thị Ngọc Yến 1997 Cử Nhân
24 76979 Nguyễn Trần Thảo Lê 2002 Sinh Viên
25 51428 Lê Thị Bích Tuyên 1998 Sinh Viên
26 51355 Phạm Thị Hiền 1995 Thạc Sỹ
27 59342 Trương Thị Chung 1993 Kỹ Sư
28 60824 Ngô Thị Thanh Loan 1992 Cử Nhân
29 76827 Trần Thị Phương Thảo 1993 Giáo Viên
30 78370 Huỳnh Bá Hộ 1991 Cử Nhân
31 74766 Võ Hoàng Phương 2000 Cử Nhân
32 81102 Lê Thị Huyền 2002 Sinh Viên
33 33122 Nguyễn Thị Phương Thảo 1981 Giáo Viên
34 83330 Đào Huy Vũ 2004 Sinh Viên
35 83489 Lê Thị Nhớ 1998 Kỹ Sư
36 74675 NGUYEN THI HONG DIEM 1996 Cử Nhân
37 49085 Hoàng thanh nam 1982 Giáo Viên
38 28760 Vũ Thị Thanh Huyền 1993 Giáo Viên
39 80874 Đoàn Lê Anh Thư 2002 Sinh Viên
40 85828 Vũ Bảo Ngọc 2003 Sinh viên sư phạm
41 79251 Lê thị kiều oanh 1989 Giáo Viên
42 84003 Võ Duy Tel 2004 Sinh Viên
43 73070 Thái Thị Yến Hoa 1993 Giáo Viên
44 71941 Đỗ Thị Thanh Nga 2001 Sinh Viên
45 78681 Trần Thị Xuân Yên 2000 Sinh Viên
46 79918 Đoàn Bảo Trân 2003 Sinh Viên
47 81011 Đặng Thị Kim Chi 2001 Sinh Viên
48 77864 Đặng Thị Như Quỳnh 1999 Sinh Viên
49 81704 Ngô Hạ Quyên 2004 Sinh Viên
50 80821 LÊ VĂN QUYỄN 1995 Giáo Viên
51 79956 Đặng Thị Cẩm Tuyền 2003 Sinh Viên
52 78793 Nguyễn Thị Ngọc Huyền 2001 Sinh Viên
53 78848 Nguyễn Thị Lệ Hằng 2001 Sinh Viên
54 83414 Trang Đại Gia 2004 Sinh Viên
55 81627 La Khải Tuấn 2000 Cử nhân sư phạm
56 84616 Phạm Nhị Phương Quỳnh 1996 Giáo Viên
57 81984 Mai Linh Đan 2003 Sinh Viên
58 56999 Võ Lâm Toàn Trân 1994 Cử Nhân
59 83981 Hồ Thị Phương Nguyên 2004 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92874353
Your IP : 216.73.216.190