• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 36151 Đào Mộng Thúy 1980 Kỹ Sư
2 45837 Nguyễn Trí Duy 1987 Kỹ Sư
3 48765 Lê Thảo Nhi 1998 Sinh Viên
4 37704 Nguyễn Duy Dương 1995 Sinh Viên
5 38337 Lường Thị Minh Hảo 1994 Cử Nhân
6 35872 Phạm Hữu Lộc 1996 Sinh Viên
7 38580 Huỳnh Thị Thu Thảo 1995 Sinh Viên
8 41856 Phạm Thị Thu Thảo 1995 Giáo Viên
9 35974 Nguyễn Bé Hảo 1985 Cử Nhân
10 35359 Đàm Thuận Thư 1998 Sinh Viên
11 56097 Mai Thị Huỳnh Anh 1999 Cử Nhân
12 46191 Trần Thị Thúy Diệu 1987 Cử Nhân
13 3745 Bùi Đức Thu 1989 Giáo Viên
14 48320 Phạm Thị Mỹ Huyền 1997 Sinh viên sư phạm
15 42447 Lê Thị Trang 1992 Cử Nhân
16 48447 Lưu Thị Chi 1998 Sinh Viên
17 27832 Tạ Đình Thanh 1987 Sinh Viên
18 20682 Lê Xuân Nam 1989 Giáo Viên
19 62018 Nguyễn Trần Anh Khoa 1997 Sinh Viên
20 40645 Phạm Thị Ánh Hồng 1997 Sinh Viên
21 21092 phùng thị thanh nga 1995 Sinh Viên
22 57243 Nguyễn Thị Kim Ngọc 1995 Cử Nhân
23 54556 Nguyễn Thị Thanh Tường 1994 Cử nhân sư phạm
24 41887 Nguyễn Minh Đức 1994 Cử Nhân
25 47893 Chương Hoa Anh 1989 Giáo Viên
26 50719 Nguyễn Đoàn Quỳnh Như 1997 Sinh Viên
27 35518 Nguyễn Như Quỳnh 1994 Sinh Viên
28 45443 Lê Tường Lân 1996 Sinh Viên
29 50172 Võ Bùi Thanh Thảo 1995 Sinh Viên
30 40962 Huỳnh minh châu 1990 Bằng Khác
31 28527 Nguyễn Thị Lành 1993 Giáo Viên
32 42946 Lê Thị Như Ý 1997 Sinh Viên
33 42987 Lê Thị Lệ Thu 1992 Cử Nhân
34 44486 Nguyễn Trí Dũng 1992 Kỹ Sư
35 34264 Nguyễn Thu Thảo 1995 Cử Nhân
36 45252 Nguyễn Văn Nhật 1998 Sinh Viên
37 30732 Cao Xuân Thi Thiên 1990 Giáo Viên
38 46205 Nguyễn Kim Ngân 1998 Sinh Viên
39 21155 Lương Kiết Trinh 1992 Giáo Viên
40 33727 THẠCH THỊ TUYẾT LAN 1991 Giáo Viên
41 1587 Trần Hữu Diệu Hân 1992 Cử Nhân
42 44082 Hoàng Thị Bích Ngọc 1998 Sinh Viên
43 2167 Trần Thị Thu Hòa 1993 Sinh Viên
44 47425 Mai Quế Anh 1994 Cử nhân sư phạm
45 50463 Trần Thị Thành 1996 Sinh Viên
46 50189 Hồ Thị Hương Hoài 1992 Thạc Sỹ
47 60164 Hoàng Thị Kim Oanh 1996 Cử Nhân
48 35833 NGUYỄN THỊ DIỆU HIỀN. 1993 Cử Nhân
49 29288 Lê Thị Xuân 1989 Giáo Viên
50 55394 Trần Thị Lệ Huyền 1994 Cử Nhân
51 57375 Vũ Thái Bảo 1996 Sinh Viên
52 22290 NGUYỄN THỊ TRANG 1991 Sinh Viên
53 56280 Trần Thị Thanh Tuyền 1996 Sinh Viên
54 61674 Nguyễn Thanh Hà 1996 Cử nhân sư phạm
55 29690 Nguyễn Thị Hải Vân 1993 Sinh Viên
56 43787 Nguyễn Hoàng Bảo Trân 1998 Sinh Viên
57 48535 Lê Thị Bích Hồng 1994 Cử Nhân
58 43676 Lê Ngọc Dung 1998 Sinh Viên
59 29976 Lê Thị Hồng Nhung 1991 Sinh Viên
60 34810 Nguyễn Thuỳ Dung 1994 Cử Nhân
61 54397 Võ Thị Hồng Chuyên 1990 Giáo Viên
62 35374 Nguyễn Thị Hằng 1993 Sinh Viên
63 40547 Trần Thanh Hiếu 1990 Cử Nhân
64 48959 Đoàn Bích Phượng 1992 Kỹ Sư
65 48290 Trần Qúi Chi 1989 Cử Nhân
66 54974 Đỗ Lê Tường Vy 1997 Sinh viên sư phạm
67 29022 nguyễn xuân thân 1988 Giáo Viên
68 43896 Võ Tấn Thành 1995 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92969126
Your IP : 216.73.216.42