• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 35291 Phan Đỗ Ngọc 1992 Kỹ Sư
2 56578 Cù Anh Tuấn 1998 Sinh Viên
3 49690 Nguyễn Phạm Thanh Xuân 1997 Sinh Viên
4 5267 nguyễn thị thương 1991 Giáo Viên
5 35527 Đặng Cao Quý 1990 Cử Nhân
6 39876 Lê Minh Trung 1998 Sinh Viên
7 61706 Huỳnh Thị Thu Thảo 1996 Sinh Viên
8 29708 Bùi Thu Thủy 1991 Sinh Viên
9 43836 Nguyễn Thị Trang 1997 Sinh Viên
10 38653 Nguyễn Hoài Thanh 1997 Sinh Viên
11 32763 Lê Nữ Thùy Nhung 1995 Sinh Viên
12 34086 Nguyễn Phước Hoàng Long 1996 Sinh Viên
13 47609 Nguyễn Thị Minh Nguyệt 1991 Cử Nhân
14 41758 Phạm như hoàng lan 1997 Sinh Viên
15 32469 Trần Quốc Việt 1990 Kỹ Sư
16 41950 Lê Xuân Tùng 1998 Sinh Viên
17 33664 Nguyễn Duy Hải 1996 Sinh Viên
18 51014 Nguyễn Nhật 1999 Sinh Viên
19 54588 Hồ Nguyễn Đoan Vy 1999 Sinh Viên
20 61463 Vũ Nguyễn Uyên Hân 1999 Sinh Viên
21 35137 Nguyễn Văn Lợi 1988 Cử Nhân
22 35332 Vũ Kim Hậu 1992 Giáo Viên
23 44554 Nguyễn THị Thu Uyên 1998 Sinh Viên
24 50684 Lê Thị Thu Hằng 1998 Sinh Viên
25 55074 Nguyễn Đặng Thúy Vy 1999 Sinh Viên
26 29706 Phạm Thị Thanh Xuân 1993 Sinh Viên
27 60958 Nguyễn Thành Luân 1989 Giáo Viên
28 59449 Phạm Bội Hoàn 1995 Cử Nhân
29 33040 Lê Thị Thanh Hà 1993 Kỹ Sư
30 56629 Nguyễn Hữu Hảo 1999 Sinh Viên
31 39671 Nguyễn Phạm Thảo Nguyên 1994 Sinh Viên
32 31440 Nguyễn Thị Minh Thư 1997 Sinh Viên
33 39459 Đinh Thị Ngọc Hiền 1998 Sinh Viên
34 34710 nguyễn thị thu hoài 1994 Sinh Viên
35 41935 Nguyễn Thị Thanh Trà 1995 Sinh Viên
36 40952 Nguyễn Duy Tùng 1992 Cử Nhân
37 50574 Lê Thị Thúy Hằng 1999 Sinh Viên
38 40775 Nguyễn Cẩm Tú 1998 Sinh Viên
39 50127 Nguyễn Đăng Thiện 1995 Sinh Viên
40 38205 Đồng Thị Thu Hiền 1997 Sinh Viên
41 59983 Phan Thị Thuận 1995 Kỹ Sư
42 50265 Vòng Thúc Mai Long 1996 Sinh Viên
43 51547 Lê Việt Hùng 1997 Sinh Viên
44 42398 Huynhf Hương Phúc 1996 Sinh Viên
45 29944 Vũ Văn Biết 1990 Sinh Viên
46 39183 H Dương Adrong 1998 Sinh Viên
47 35660 Nguyễn Thị Thu Sen 1994 Cử Nhân
48 55338 Lê Thị Thùy Dương 1997 Sinh Viên
49 27430 Đinh Ngọc Thúy 1994 Sinh Viên
50 85333 Trương Thị Phú 1983 Giáo Viên
51 39602 Nguyễn Thùy Trang 1997 Sinh Viên
52 49453 Lê Thị Hoa 1994 Sinh Viên
53 29964 Lê Thị Như Phượng 1990 Sinh Viên
54 58965 Lương Thị Hoài Thu 1999 Sinh Viên
55 47593 Hoàng Thị Ánh Phương 1993 Kỹ Sư
56 38515 Trần Nguyễn Trúc Huyền 1994 Cử nhân sư phạm
57 51548 Trần Thị Vũ Vi 1998 Sinh Viên
58 32790 Nguyễn Thị Thanh Thuỳ 1996 Sinh Viên
59 30547 lam thi huong 1992 Giáo Viên
60 63550 Huỳnh Thị Kiều Như 1998 Sinh Viên
61 52203 Nguyễn Ngọc Quý 1986 Thạc Sỹ
62 32729 Nguyen Manh Cuong 1992 Cử Nhân
63 44375 Lê Thị Thảo Ly 1998 Sinh Viên
64 58229 Huỳnh Thị Thanh Thương 1999 Sinh Viên
65 32367 ngô thị thanh vân 1997 Sinh Viên
66 44049 Phạm Thị Kim Tuyền 1997 Sinh Viên
67 35676 Phan Thành Phát 1996 Sinh Viên
68 58086 Nguyễn Trần Thanh Trúc 1999 Sinh Viên
69 63169 Châu Thị Kim Dung 1995 Cử nhân sư phạm
70 47971 Nguyễn Thị Ngọc Thuý 1994 Giáo Viên
71 53134 Lê Thị Phương Thảo 1998 Sinh Viên
72 39768 Trần Văn Giàu 1998 Sinh Viên
73 56170 Nguyễn Chí Nguyên 1996 Sinh Viên
74 56176 Trương Thanh Hải 1999 Sinh Viên
75 43760 Chu Quang Chung 1989 Kỹ Sư
76 29267 Dương Thị Hồng Hạnh 1993 Cử Nhân
77 39376 Hoàng Phương 1988 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92934479
Your IP : 216.73.216.42