• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 34403 Trần Thị Mai 1997 Sinh Viên
2 35010 Lư Hiểu Minh 1994 Giáo Viên
3 52040 Nguyễn Thị Ngọc Hảo 1998 Sinh Viên
4 57738 Nguyễn Thị Nụ 1999 Sinh Viên
5 80210 Phạm Thị Ý Nhiên 2003 Sinh Viên
6 64936 Phạm Văn Tuyển 1999 Sinh Viên
7 62828 Nguyễn Bình An 1991 Kỹ Sư
8 54518 Trần Bá Đạt 1998 Sinh Viên
9 31392 Tạ Trần Tố Linh 1993 Cử Nhân
10 34864 Nguyễn Minh Yến 1996 Sinh Viên
11 37553 Nguyễn Quốc Cường 1994 Sinh Viên
12 72057 Huỳnh Tấn Quan 2000 Sinh Viên
13 80593 Nguyễn Thị Minh Hiếu 2003 Cử nhân sư phạm
14 47348 Dương Thị Hà 1995 Giáo Viên
15 46679 Nguyễn Thị Yến Nhi 1998 Sinh Viên
16 66201 Đặng Khánh Toàn 1997 Sinh Viên
17 45007 Ngô Đức Duy 1993 Sinh Viên
18 32402 Phạm Huy Hiệp 1996 Sinh Viên
19 40355 Trần Diệp Tuyết Trinh 1997 Sinh Viên
20 47809 Nguyễn Thị Thanh Điệp 1996 Sinh Viên
21 52035 Võ Thị Tuyết Giang 1997 Sinh Viên
22 45162 Nông Thị Hoài Thương 1997 Sinh Viên
23 36098 Nguyễn Thị Phương 1994 Cử Nhân
24 3336 Nguyễn Bá Võ 1989 Giáo Viên
25 47673 Hồ Công Phấn 1991 Giáo Viên
26 42908 Phan Khôi 1993 Giáo Viên
27 49786 Nguyễn Hoàng Đăng Khoa 1997 Sinh Viên
28 55899 Nguyễn Thị Ái Trà 1996 Cử Nhân
29 55846 Nguyễn Ngọc Quý 1990 Cử Nhân
30 3764 Bùi Thị Mỹ Ngọc 1970 Giáo Viên
31 45835 Phạm Huỳnh Thảo Nhi 1997 Sinh viên sư phạm
32 43890 Ung Quang Tiến 1994 Kỹ Sư
33 50102 Đoàn Ngọc Linh 1999 Sinh viên sư phạm
34 41357 Nguyễn ThỊ Thu Ngân 1996 Sinh Viên
35 43599 Trần Nhật Quang 1996 Sinh Viên
36 35264 Phạm Thị Như Khanh 1994 Cử Nhân
37 49598 Võ Cao Thăng 1984 Thạc Sỹ
38 60682 Huỳnh Thị Hồng Nguyên 1997 Sinh Viên
39 30968 Mai Thị Nguyên 1990 Cử Nhân
40 61024 Trần Ngọc Phước 1995 Cử Nhân
41 60091 Nguyễn Thị Kim Yến 1995 Giáo Viên
42 34288 Bùi Thị Toan 1978 Cử Nhân
43 39263 Nguyễn Thị Thu Hiền 1987 Cử Nhân
44 23409 nguyễn văn Huy 1989 Cử Nhân
45 50771 ĐẶNG HOÀI NHÂN 1995 Sinh Viên
46 41394 Đinh Hữu Thông 1992 Kỹ Sư
47 44780 Lương Tiến Phát 1996 Sinh Viên
48 41317 Nguyễn Thanh Long 1998 Sinh Viên
49 45977 Nguyễn Xuân Thiên 1998 Sinh Viên
50 60176 Nguyễn Thị Thùy Linh 1991 Thạc Sỹ
51 35484 Nguyễn Thị Thu Hoài 1994 Cử Nhân
52 40430 Trần Ngọc Sơn 1994 Cử Nhân
53 44899 Trương Thị Mỹ Vi 1995 Sinh viên sư phạm
54 22191 Nguyễn Thị Hồng Nhung 1995 Sinh Viên
55 29062 Phạm Thị Yến 1993 Giáo Viên
56 35459 Lưu Thị Ánh Linh 1994 Sinh Viên
57 53191 Hoàng Minh Hiếu 1994 Cử Nhân
58 33508 Nguyễn Thị Bình 1990 Cử Nhân
59 1797 nguyễn thị mai 1991 Sinh Viên
60 34860 Nguyễn Thị Kim Ngân 1997 Sinh Viên
61 47736 Trần Thị Kim Quyên 1994 Cử nhân sư phạm
62 30809 Vũ Ngọc Khả 1986 Giáo Viên
63 35709 Phạm Minh Trung 1997 Sinh Viên
64 47743 Lê Thị Hường 1991 Cử Nhân
65 58542 Nguyễn Lê Hồng Ngọc 1999 Sinh Viên
66 39717 Nguyễn Thị Hồng 1996 Sinh Viên
67 53395 Võ Lê Thanh Tuyền 1997 Sinh Viên
68 41787 Đào Thị Tươi 1998 Sinh Viên
69 48975 Lê Tuấn Minh 1998 Sinh Viên
70 46152 Hồ Thị Kim Thanh 1992 Giáo Viên
71 58898 Nguyễn thị ngọc diệp 1999 Sinh Viên
72 39809 Pham bich ngoc 1997 Sinh Viên
73 53306 Huỳnh Phương Thảo 1991 Cử Nhân
74 65710 Lê Thị Anh Thư 2000 Sinh viên sư phạm
75 49124 Nguyễn Ngọc Dung 1998 Sinh Viên
76 54076 Trần Thị Thanh Thúy 1995 Cử Nhân
77 29971 Nguyễn Hoài Phương 1981 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92985699
Your IP : 216.73.216.42