• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 34082 Vo Thi Tra Mi 1993 Cử Nhân
2 68967 Hoàng Thị Mai 1996 Giáo Viên
3 37338 Trần Phương Trang 1995 Cử Nhân
4 59906 Nguyễn Thị Thùy Linh 1998 Sinh Viên
5 77570 Huỳnh Minh Hiếu 1998 Sinh Viên
6 66636 Nguyễn Thị Diễm Quỳnh 1995 Giáo Viên
7 67688 Huỳnh Thị Anh Thư 1994 Sinh Viên
8 67047 Trần Thị Kim Cơ 1998 Sinh Viên
9 84083 Nguyễn Thiên Trúc 2002 Sinh Viên
10 76977 Hoàng Nghĩa Trung 2000 Sinh Viên
11 74486 Nguyễn Thị Thu Uyên 2001 Sinh Viên
12 69589 Nguyễn Thị Kiều Phương 1997 Sinh Viên
13 67824 Trịnh Xuân Cương 1982 Giáo Viên
14 78742 Lê Thị Hồng Hạnh 2001 Sinh Viên
15 75560 VÕ VĂN THÊM 1994 Cử Nhân
16 52907 Diệp Quế Thu 1997 Sinh Viên
17 84101 Nguyễn Hoàng Kim 2004 Sinh Viên
18 78911 Nguyễn Ngọc Yến Nhi 2001 Sinh Viên
19 83998 Đào Thị Hoàng Dịu 2002 Sinh Viên
20 83579 Nguyễn Trang Thanh Tuyền 2005 Sinh viên sư phạm
21 69249 Trương Thị Như Quỳnh 1997 Cử Nhân
22 74381 Lê văn Tùng 1985 Giáo Viên
23 80060 Nguyễn Thị Yến Nhi 2002 Sinh Viên
24 71257 NGUYỄN CÁP KIM TUYỀN 1999 Sinh Viên
25 79041 Nguyễn Thị Huỳnh Như 2002 Sinh Viên
26 79944 Trần Thị Thanh Yênd 2001 Sinh Viên
27 80528 Lê Trọng Tâm 1980 Cử nhân sư phạm
28 59500 Le 1992 Bằng Khác
29 84775 Nguyễn Thị Linh Giang 2001 Cử Nhân
30 33527 Nguyễn Thị Mai Quyên 1997 Cử Nhân
31 73801 Bùi Nguyễn Ngọc Thủy 1987 Cử Nhân
32 71215 Nguyễn Thị Hồng Sa 1999 Sinh Viên
33 35471 Lê Vũ Trường 1988 Thạc Sỹ
34 57223 Đỗ Thị Hà 1982 Giáo Viên
35 78501 Nguyễn Thị Thanh Nam 1995 Cử Nhân
36 72123 Nguyễn Hồng Hạnh 1997 Giáo Viên
37 76959 Huỳnh Thị Hiền 1991 Cử nhân sư phạm
38 84122 Huỳnh Trọng Quí 2003 Sinh Viên
39 53184 Nguyễn Hà Như Quỳnh 1998 Sinh Viên
40 74550 Nguyễn Thị Anh Trâm 2000 Sinh Viên
41 59268 Nguyễn Lê Quốc Dũng 1992 Cử Nhân
42 47105 Ngô Ngọc Việt 1986 Bằng Khác
43 81282 Ngô Công Bình 2003 Sinh Viên
44 42620 Nguyễn Thị Như Phương 1987 Giáo Viên
45 59994 Huỳnh Ngọc Kim Ngân 1997 Sinh Viên
46 83879 Nguyễn Việt Quy 2002 Sinh Viên
47 78933 Huỳnh Thị Thương Thương 1999 Sinh Viên
48 83144 Nguyễn Hồng Bảo Nhi 2000 Sinh Viên
49 83718 Huỳnh Trần Quốc Tú 2004 Sinh Viên
50 31840 Nguyễn Thị Thúy Anh 1993 Giáo Viên
51 78132 Thái Lê Quỳnh Trang 2002 Sinh Viên
52 83431 Trần Lê Bảo Trinh 1997 Cử Nhân
53 80568 Kiều Hải Đăng 2003 Sinh Viên
54 66434 Võ Thị Mỹ Duyên 1999 Sinh Viên
55 81657 Trần Xuân Thịnh 2002 Sinh Viên
56 81912 Nguyễn Trương Nhất Vy 2002 Sinh Viên
57 73937 Bùi Nguyễn Thiên Hào 1999 Sinh Viên
58 66556 Nguyễn Ngọc Hàn Ny 1997 Sinh Viên
59 35721 Trần Ngọc Nhật Bình 1994 Giáo Viên
60 72812 Nguyễn Thị Phương Uyên 1993 Cử nhân sư phạm

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92916290
Your IP : 216.73.216.42