• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 33656 Võ Thị Thu Huyền 1993 Cử Nhân
2 33736 nguyễn thị thùy linh 1994 Giáo Viên
3 36716 Chung Minh Khương Thiên 1993 Sinh Viên
4 46136 Nguyễn Thị Vinh 1990 Cử Nhân
5 37663 Nguyễn Thị Mộng Thúy 1997 Sinh Viên
6 36717 Tôn Đức Thăng Long 1997 Sinh Viên
7 48741 Nguyễn Thị Thu Vân 1992 Giáo Viên
8 43397 Ngô Thị Thùy Trang 1998 Sinh Viên
9 52201 Phạm Thị Thu Lan 1997 Sinh Viên
10 36613 Đặng Thị Mỹ 1994 Cử Nhân
11 40980 nguyễn Đăng Toản 1994 Cử Nhân
12 41553 nguyễn thị minh yến 1994 Cử Nhân
13 50893 Phan Tô Anh Vĩ 1995 Sinh viên sư phạm
14 44035 PHẠM MINH KIỆT 1998 Sinh Viên
15 43571 Hoàng Thị Huế 1998 Sinh Viên
16 41280 Nguyễn Thị Hằng 1987 Cử Nhân
17 54555 Lương Công Trung Nguyên 1996 Sinh Viên
18 56528 Phan Thị Huỳnh Trân 1999 Sinh Viên
19 36052 Nguyễn Thị Dự 1993 Giáo Viên
20 41290 Võ Văn Hiếu 1994 Sinh Viên
21 48771 Huỳnh Kim Ngân 1998 Sinh Viên
22 29682 Đoàn Thị Hằng 1994 Sinh Viên
23 41248 Huỳnh Minh Hiếu 1997 Sinh Viên
24 35804 Nguyễn Thị Thùy Nhung 1993 Cử Nhân
25 35704 Nguyễn Thị Trinh 1992 Giáo Viên
26 58864 Lê Thị Hằng 1999 Sinh Viên
27 31392 Tạ Trần Tố Linh 1993 Cử Nhân
28 40355 Trần Diệp Tuyết Trinh 1997 Sinh Viên
29 5443 Đặng Thị Việt Trinh 1992 Cử Nhân
30 5997 phạm thanh hùng 1988 Sinh Viên
31 45162 Nông Thị Hoài Thương 1997 Sinh Viên
32 50844 Trần Văn Thành 1997 Sinh Viên
33 36098 Nguyễn Thị Phương 1994 Cử Nhân
34 3336 Nguyễn Bá Võ 1989 Giáo Viên
35 4852 Diệp Thị Thảo Ly 1995 Sinh Viên
36 42908 Phan Khôi 1993 Giáo Viên
37 47673 Hồ Công Phấn 1991 Giáo Viên
38 52503 Trần Thị Mỹ Duyên 1998 Sinh Viên
39 41357 Nguyễn ThỊ Thu Ngân 1996 Sinh Viên
40 43599 Trần Nhật Quang 1996 Sinh Viên
41 50869 Nguyễn Thành Long 1996 Sinh Viên
42 4829 Trần Thị Bé Năm 1990 Giáo Viên
43 4899 Nguyễn Thị Thủy Giang 1994 Sinh Viên
44 50771 ĐẶNG HOÀI NHÂN 1995 Sinh Viên
45 40171 Nguyễn Thị Minh Phương 1992 Giáo Viên
46 44780 Lương Tiến Phát 1996 Sinh Viên
47 41317 Nguyễn Thanh Long 1998 Sinh Viên
48 60176 Nguyễn Thị Thùy Linh 1991 Thạc Sỹ
49 4948 Ngô Thị Thanh Thảo 1991 Cử Nhân
50 5364 Nguyễn Văn Thi 1994 Sinh Viên
51 48620 Mỵ Duy Chiến 1997 Sinh Viên
52 35459 Lưu Thị Ánh Linh 1994 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92981777
Your IP : 216.73.216.42