• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 33289 Phạm Thị Ngọc Anh 1993 Cử Nhân
2 5393 Mai Văn Công 1991 Cử Nhân
3 37229 trần ngọc trìu 1991 Cử Nhân
4 37327 Phan Thị Kim Hương 1991 Cử Nhân
5 37016 Lê Văn Tiến 1984 Giáo Viên
6 49722 Ngô Thị Đông 1994 Cử nhân sư phạm
7 29476 Nguyễn Thị Tường Vi 1992 Cử Nhân
8 32346 Trần Phúc Thịnh 1993 Sinh Viên
9 1593 Lê Thị Huyền Trân 1996 Sinh Viên
10 53317 Nguyễn Thị Thanh Ngân 1996 Sinh Viên
11 39708 Nguyễn Hoàng Ngọc Trinh 1997 Sinh Viên
12 48240 Võ Thị Thùy Dương 1995 Sinh Viên
13 37491 Thái Huy Anh 1997 Sinh Viên
14 33032 Nguyễn Thị Hồng Đào 1997 Sinh Viên
15 34175 Pham thi thuy hang 1991 Giáo Viên
16 32775 Hà Khánh Linh 1997 Sinh Viên
17 29138 Dương Thị Tuyết Liễu 1996 Sinh Viên
18 58533 Trần Thanh Nhung 1999 Sinh Viên
19 46056 Trần Quốc Tuấn 1998 Sinh Viên
20 37174 Phạm Mỹ Linh 1996 Sinh Viên
21 40555 Huỳnh Thị Thu Hiền 1995 Sinh Viên
22 35931 Nguyễn Tấn Triều 1993 Giáo Viên
23 2327 TRẦN VŨ KHOA 1995 Sinh Viên
24 35860 Nguyễn Thị Hồng Sương 1990 Thạc Sỹ
25 21801 Đào Thị Hoa 1989 Giáo Viên
26 36274 Phạm Thị Huyền Phương 1991 Thạc Sỹ
27 43823 Nguyễn Hoàng Khang 1997 Sinh Viên
28 27339 Nguyễn Duy Khánh 1991 Cử Nhân
29 53304 Nguyễn Thị Kim Hoa 1998 Sinh Viên
30 55541 Lưu Đức Thiên Hương 1999 Sinh Viên
31 63169 Châu Thị Kim Dung 1995 Cử nhân sư phạm
32 37995 Lê Thị Ngọc Phượng 1995 Sinh Viên
33 49759 Phan Xuân Duy 1997 Sinh Viên
34 35218 thân văn vũ 1995 Sinh Viên
35 19765 Nguyễn Thị Bích Trâm 1992 Sinh Viên
36 46758 Chu Thị Xuân 1997 Sinh viên sư phạm
37 38754 Vũ Hoài Phong 1998 Sinh Viên
38 33427 Nguyễn Mỹ Ngọc 1989 Cử Nhân
39 35897 Đặng Thị Mỹ Phương 1997 Sinh Viên
40 41251 Võ thị thảo 1995 Sinh Viên
41 55689 Mai Thị Ngọc Giàu 1995 Cử Nhân
42 36248 Nguyễn Thị Thu Hằng 1997 Sinh Viên
43 46111 Mông Thị Hường 1998 Sinh Viên
44 38102 Ngô Thị Mỹ Trang 1998 Sinh Viên
45 36113 Ngô Thị Thu 1992 Cử Nhân
46 39030 Trần Nữ Kim Uyên 1977 Giáo Viên
47 31199 Châu Lệ 1988 Cử Nhân
48 37241 Trương Thành Ty 1993 Kỹ Sư
49 19696 Nguyễn Văn Long 1989 Cử Nhân
50 37550 Trần Lê Khánh Trang 1996 Sinh Viên
51 50405 Nguyễn Ngọc Hậu 1998 Sinh Viên
52 44623 Dương Văn Thiên 1997 Sinh Viên
53 21841 Hà Tố Uyên 1989 Cử Nhân
54 33003 Bùi Thị Hồng Lan 1994 Sinh Viên
55 43052 Nguyễn Anh Tuấn 1996 Sinh Viên
56 29320 Trần Hoài Trung 1986 Giáo Viên
57 30460 Nguyễn Tấn Thông 1991 Kỹ Sư
58 34974 chu văn tiến 1995 Sinh Viên
59 53104 Ngô Thị Hồng Diễm 1991 Giáo Viên
60 43205 Nguyễn Huỳnh Thoại 1998 Sinh Viên
61 35780 Nguyễn Thị Quỳnh Hương 1997 Sinh Viên
62 51658 Đặng Kiều Diệp 1999 Sinh Viên
63 48894 Nguyễn Trà My 1989 Giáo Viên
64 46025 Nguyễn Ngọc Tuyết Trinh 1995 Sinh Viên
65 45151 Nguyễn Thành Danh 1998 Sinh Viên
66 50562 Mai Thị Ngọc Linh 1989 Giáo Viên
67 22095 Lê Hải Dương 1994 Sinh Viên
68 33917 Nguyễn Thanh Hải 1994 Kỹ Sư
69 43029 Khuất Duy Phước 1997 Sinh Viên
70 37398 Võ Trọng Nghĩa 1998 Sinh Viên
71 36241 ĐỖ THỊ HẠNH 1991 Giáo Viên
72 27690 Lê Bích Thảo 1994 Sinh Viên
73 22428 Nguyễn Trường Nghĩa 1993 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 93061186
Your IP : 216.73.216.42