• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 32481 Trinh Thi My Xuyen 1987 Cử Nhân
2 54996 Phan Thành Khải 1997 Sinh Viên
3 27505 Phan Hoàng ĐoanPhương 1995 Sinh Viên
4 81235 Phạm Thị Thảo Nhi 2004 Sinh Viên
5 82550 Nguyễn Ngọc Mỹ Tâm 2002 Cử Nhân
6 43204 Nguyễn Văn Đạt 1997 Sinh Viên
7 56142 Hoàng Lệ Hoa 1999 Sinh viên sư phạm
8 57518 Trịnh Thị Thạch Thảo 1998 Sinh Viên
9 47887 Trần Công Cảnh 1996 Kỹ Sư
10 56925 Nguyễn Thị Nhã Phương 1995 Cử nhân sư phạm
11 52528 Tôn Nữ Ngọc Mai 1991 Cử Nhân
12 42305 Phạm Thị Ly Na 1993 Giáo Viên
13 54951 Nguyễn Viết Nguyên 1997 Sinh Viên
14 81652 Nguyễn Trúc Phương Thịnh 1995 Cử Nhân
15 29275 Nguyễn Đức Hoàng 1971 Giáo Viên
16 72450 Đỗ Nguyễn Anh Thi 2001 Sinh Viên
17 81264 Trần Thị Mỹ Vân 2002 Cử Nhân
18 61068 Võ Thị Thục Trinh 1999 Sinh Viên
19 58094 Phạm Hải Hà 1988 Thạc Sỹ
20 51736 Đặng Văn Vương 1998 Sinh Viên
21 27206 phạm thị diệm 1992 Cử Nhân
22 27454 Nguyễn Mạnh Sơn 1983 Giáo Viên
23 31126 trần thị uyên 1994 Giáo Viên
24 54193 Nguyễn Quang Tiến 1992 Kỹ Sư
25 42761 Vũ Hà Anh 1997 Sinh Viên
26 33081 Đặng Thị Kim Thoa 1996 Sinh Viên
27 46956 Nguyễn Bảo Ngọc 1996 Sinh Viên
28 35068 nguyễn thị hoa 1994 Sinh Viên
29 50966 Nguyễn Thị Vân 1991 Giáo Viên
30 44921 Lê Minh Thức 1989 Kỹ Sư
31 82584 Nguyễn Thị Hồng Hạnh 2004 Sinh Viên
32 32179 Nguyễn Gia Tuấn 1997 Sinh Viên
33 49001 Trần Thị Thanh Tâm 1998 Sinh Viên
34 71659 Võ Thị Ngọc Nhi 2000 Sinh viên sư phạm
35 71590 Trần Thị Mỹ Trân 1999 Sinh Viên
36 62227 Nguyễn Thị Y Van 1999 Sinh Viên
37 62914 Nguyễn Thị Minh Thư 1999 Sinh Viên
38 42678 Nguyễn thị cẩm tuyên 1993 Cử Nhân
39 45062 Nguyễn Thị Lan Hương 1993 Cử Nhân
40 49850 Bùi Quang Phúc 1996 Sinh Viên
41 29812 Phạm Lệ Quyên 1991 Sinh Viên
42 81476 Nguyễn Ngọc Phương Vy 2003 Cử nhân sư phạm
43 47917 Lê Thị Tuyết Nhung 1990 Cử Nhân
44 33438 Vũ Thanh Hòa 1991 Thạc Sỹ
45 48420 Nguyễn Thị Minh Thùy 1995 Sinh Viên
46 38033 Dương Hồ Thiện 1989 Thạc Sỹ
47 44343 Nguyễn Hữu Đạt 1991 Cử Nhân
48 51835 Nguyễn Ngọc Tuyết 1993 Giáo Viên
49 45640 Trương Quỳnh Mỹ Cẩm 1996 Sinh Viên
50 28742 Đinh Quỳnh Ngọc 1996 Sinh Viên
51 38806 Trần Đình Hữu 1989 Kỹ Sư
52 35437 Nguyễn Ngọc Bảo Trâm 1994 Cử Nhân
53 39390 Nguyễn Thuỳ Trúc Dương 1997 Sinh Viên
54 81195 Nguyễn Thị Hồng Nhạt 1998 Cử nhân sư phạm
55 56818 Võ Huyền Yến Nhi 1998 Sinh Viên
56 71929 Nguyễn Thị Hồng Chuyên 1995 Kỹ Sư
57 28994 Đỗ Thị Thanh Toàn 1990 Giáo Viên
58 6390 Mai Tấn Việt 1991 Cử Nhân
59 25194 Đinh Kim Ngân 1995 Sinh Viên
60 43198 Trần Đỗ Thành Cường 1991 Cử Nhân
61 27041 võ văn khang 1996 Sinh Viên
62 31693 Phùng Thị Quỳnh Trang 1997 Sinh Viên
63 82593 Nguyễn Đình Nhật 1985 Cử Nhân
64 81298 Tăng Phan Duy KHoa 1995 Sinh viên sư phạm
65 56650 Phạm Minh Trang 1995 Cử Nhân
66 34395 Lê Thị Quan Thy 1997 Sinh Viên
67 46917 Nguyễn Phương Thảo 1993 Cử Nhân
68 40578 Tạ Thị Tuyết Trinh 1994 Cử Nhân
69 26956 Nguyễn Thụy Hoàng Oanh 1990 Cử Nhân
70 82563 Nguyễn Thị Mỹ Duyên 2001 Giáo Viên
71 41993 Dương Thị Thanh Tâm 1996 Sinh Viên
72 6195 Đậu Thị Hoàng Anh 1993 Cử Nhân
73 31518 LÂM VĂN THIỆN 1995 Sinh Viên
74 42034 Huỳnh Thị Thanh Nguyên 1998 Sinh Viên
75 38234 Hà Thị Mảnh 1981 Giáo Viên
76 39120 Nhữ Trần Công Nhật 1997 Sinh Viên
77 6120 thái thị thanh tú 1995 Sinh Viên
78 39970 Nguyễn Thị Phi Lin 1989 Cử Nhân
79 58275 Nguyễn Trường Vũ 1999 Sinh Viên
80 54194 Phạm Thị Hợp 1994 Kỹ Sư
81 31557 nguyễn phương thảo 1994 Sinh Viên
82 54509 Ngô Viết Vinh 1994 Cử Nhân
83 57594 Trần Thảo My 1998 Sinh viên sư phạm
84 51104 Nguyễn Xuân Anh 1970 Thạc Sỹ
85 48994 Vũ Hồng Lý 1990 Cử nhân sư phạm
86 81187 Nguyễn Thị Huỳnh Như 2003 Sinh Viên
87 27761 Nguyễn Thị Thu Huế 1995 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104234976
Your IP: Loading...