• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 31727 Nguyễn Hữu Phước Trình 1993 Giáo Viên
2 32711 Nguyễn Thị Thúy Triều 1997 Cử Nhân
3 83880 Nguyễn Lan Phương 2005 Sinh Viên
4 82465 Nguyễn Quốc Hùng 1991 Cử Nhân
5 82665 Dương Gia Ngọc 2004 Sinh Viên
6 77270 Nguyễn Ngọc Phương Vân 1991 Cử Nhân
7 51734 Lưu Lệ Thảo 1995 Giáo Viên
8 33861 Nguyễn Thị Kim Loan 1997 Cử Nhân
9 75275 Tăng Bửu Linh 1971 Cử nhân sư phạm
10 76711 Nguyễn Thị Nguyệt Đình 2000 Sinh viên sư phạm
11 47630 Phạm Thị Việt 1997 Giáo Viên
12 47920 Nguyễn Hiệp Thịnh 1997 Giáo Viên
13 39270 Lê Minh Thư 1997 Sinh viên sư phạm
14 82480 Nguyễn Mai Anh 1999 Cử Nhân
15 82918 Phạm Thị Mỹ Linh 2003 Sinh Viên
16 43180 Nguyễn Ngọc Diệu Hiền 1997 Sinh Viên
17 72943 Tran Khánh Dung 1998 Cử Nhân
18 44460 Nguyễn Mỹ Quyền 1991 Giáo Viên
19 57454 Bùi Thị Diệu Hà 1998 Sinh Viên
20 74046 Quan Khiết Trân 2001 Sinh Viên
21 61502 Nguyễn Thị Thu Hoằng 1996 Giáo Viên
22 74566 Đào Thị Hồng Hoa 1995 Cử Nhân
23 81228 Trần Thị Minh Thư 2003 Sinh Viên
24 83848 Thái Thị Võ Nhân 2004 Sinh Viên
25 71932 Dương Kim Phụng 2001 Sinh viên sư phạm
26 73976 QUANG CHÚC LIL 1995 Cử Nhân
27 81380 Nguyễn Quỳnh Hiên 2003 Sinh Viên
28 78904 Phạm Hoài Thương 1998 Cử Nhân
29 81485 Mai Hong Nhung 2002 Sinh Viên
30 22442 LÊ THỊ THU TRANG 1995 Giáo Viên
31 85826 Trần Nhã Quyên 2005 Sinh Viên
32 59363 Giang Thị Thu Hương 1962 Giáo Viên
33 83760 Phạm Thị Ngọc Anh 2001 Giáo Viên
34 27025 Phạm Lê Thảo Linh 1994 Giáo Viên
35 84350 Huỳnh Ngọc Hân 2005 Sinh Viên
36 59030 Lê Thị Phương Ly 1985 Giáo Viên
37 76411 Lê Hoàng Yến Trang 2001 Sinh Viên
38 83834 Bùi Vũ Ảnh Duy 1996 Giáo Viên
39 59139 Trần Thị Cẩm Tú 1984 Giáo Viên
40 81165 Nguyễn Thị Thanh Thảo 2003 Sinh Viên
41 81190 Nguyễn Di Tân 2002 Sinh Viên
42 83217 Nguyễn Hoàn Xuân Thi 2005 Sinh Viên
43 72920 Nguyễn Thị Ngọc Giàu 2001 Sinh Viên
44 85464 Trần Ngọc Anh Thư 2005 Sinh Viên
45 83410 Võ Minh Thuận 2003 Sinh Viên
46 79033 Nguyễn Thị Vân Anh 2000 Sinh Viên
47 83618 Lê Thị Thu Hà 2000 Cử Nhân
48 57316 Phan Minh Tiến 1992 Giáo Viên
49 84712 Lê Nguyễn Khánh Hằng 2004 Sinh Viên
50 73866 Nguyễn Thị Tuyết 1998 Sinh Viên
51 82434 Nguyễn Đặng Hoài Thương 2004 Sinh Viên
52 81186 Trần Nguyễn Minh Khoa 1999 Giáo Viên
53 80617 Hoàng Thị Tuyết 1988 Cử nhân sư phạm
54 86032 Nguyễn Ngọc Ánh 2005 Sinh Viên
55 81126 Đỗ Thị Thùy Duyên 2002 Sinh Viên
56 81448 Trần thị hằng 1990 Giáo Viên
57 82525 Võ Hoàng Nguyên 2002 Sinh Viên
58 51853 Trần Thị Phương Thúy 1998 Sinh Viên
59 83919 Đinh Thị Ngọc Ly 2005 Sinh Viên
60 81584 Bùi Thế Thắng 1990 Cử Nhân
61 61721 Nguyễn thị Hiền 1986 Cử nhân sư phạm
62 83711 Phan Thanh Huyền 2004 Sinh Viên
63 83588 Nguyễn Lương Gia Hân 2003 Sinh Viên
64 85930 Lê Thị Như Anh 2002 Cử Nhân
65 81356 Trần Thị Tiểu Tình 2003 Sinh Viên
66 81725 Trương Thị Như Bình 2002 Sinh Viên
67 73930 Trần Yến Nhi 1996 Sinh Viên
68 81357 Hoàng Thị Tuyết 1982 Giáo Viên
69 84317 Bùi Nhật Khánh Uyên 2004 Sinh Viên
70 85970 Nguyễn Thị Hương 2004 Sinh Viên
71 81931 Trầm Thị BÍch Chi 1987 Cử nhân sư phạm
72 66413 Đặng Thị Ngọc Oanh 1997 Cử Nhân
73 81118 Lê Thị Anh Thi 2003 Sinh Viên
74 81113 Trần Nguyễn Duy Thái 2003 Sinh Viên
75 80121 Bùi Hiếu Toàn 2002 Sinh viên sư phạm
76 82281 Nguyễn Thị Thanh Châu 2003 Sinh Viên
77 81417 Trần Mãi Hoài Thương 2004 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92875219
Your IP : 216.73.216.219