• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 31392 Tạ Trần Tố Linh 1993 Cử Nhân
2 45007 Ngô Đức Duy 1993 Sinh Viên
3 32402 Phạm Huy Hiệp 1996 Sinh Viên
4 40355 Trần Diệp Tuyết Trinh 1997 Sinh Viên
5 45162 Nông Thị Hoài Thương 1997 Sinh Viên
6 50844 Trần Văn Thành 1997 Sinh Viên
7 42908 Phan Khôi 1993 Giáo Viên
8 43891 Nguyễn Thụy Nhật Ánh 1996 Sinh Viên
9 47673 Hồ Công Phấn 1991 Giáo Viên
10 3764 Bùi Thị Mỹ Ngọc 1970 Giáo Viên
11 43890 Ung Quang Tiến 1994 Kỹ Sư
12 50102 Đoàn Ngọc Linh 1999 Sinh viên sư phạm
13 41357 Nguyễn ThỊ Thu Ngân 1996 Sinh Viên
14 43599 Trần Nhật Quang 1996 Sinh Viên
15 36682 nguyễn thị kim hoa 1993 Sinh Viên
16 50693 Nguyễn Thị Ngọc Tuyết 1999 Sinh Viên
17 35264 Phạm Thị Như Khanh 1994 Cử Nhân
18 49598 Võ Cao Thăng 1984 Thạc Sỹ
19 34288 Bùi Thị Toan 1978 Cử Nhân
20 45545 Đỗ Sơn Tùng 1993 Kỹ Sư
21 50771 ĐẶNG HOÀI NHÂN 1995 Sinh Viên
22 42149 Nguyễn Thị Thùy Trang 1995 Sinh Viên
23 44780 Lương Tiến Phát 1996 Sinh Viên
24 41317 Nguyễn Thanh Long 1998 Sinh Viên
25 60176 Nguyễn Thị Thùy Linh 1991 Thạc Sỹ
26 45977 Nguyễn Xuân Thiên 1998 Sinh Viên
27 35484 Nguyễn Thị Thu Hoài 1994 Cử Nhân
28 47466 Nguyễn Mai Kim Liên 1996 Sinh Viên
29 28429 Lê Thị Bích Ngọc 1990 Cử Nhân
30 40430 Trần Ngọc Sơn 1994 Cử Nhân
31 48620 Mỵ Duy Chiến 1997 Sinh Viên
32 44899 Trương Thị Mỹ Vi 1995 Sinh viên sư phạm
33 35459 Lưu Thị Ánh Linh 1994 Sinh Viên
34 45940 Trần Mỹ Liên 1998 Sinh Viên
35 43887 Huynh Phuong Truc 1992 Giáo Viên
36 53191 Hoàng Minh Hiếu 1994 Cử Nhân
37 33508 Nguyễn Thị Bình 1990 Cử Nhân
38 39717 Nguyễn Thị Hồng 1996 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92969036
Your IP : 216.73.216.42