• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 30688 Trần Ngọc Đến 1989 Giáo Viên
2 32570 Nguyễn Thị Huê 1993 Giáo Viên
3 29953 Phạm Văn Hùng 1986 Cử Nhân
4 49970 Nguyễn Văn Thuận 1995 Sinh Viên
5 58074 Đỗ Ngọc Thanh 1990 Thạc Sỹ
6 27933 Lê Thị Xuân Tuyết 1993 Sinh Viên
7 41538 Nguyễn Thị Duyên 1995 Cử Nhân
8 42174 Lê Thị Lý 1993 Cử Nhân
9 30525 Đào Trung Hiếu 1991 Giáo Viên
10 29957 Nguyễn Thị Bích Hồng 1992 Sinh Viên
11 49959 Cao Thị Hiền 1989 Giáo Viên
12 56304 Lê bích ngọc 1999 Sinh Viên
13 34188 Phạm Hải Hưng 1987 Thạc Sỹ
14 56740 Nguyễn Xuân Trường 1985 Cử Nhân
15 57406 Nguyễn Đức Hậu 1999 Sinh viên sư phạm
16 47964 Đoàn Hoàng Giang 1996 Sinh Viên
17 42129 Nguyễn Thị Thanh Duyên 1992 Giáo Viên
18 52194 Trần Phạm Tương Hợp 1995 Cử nhân sư phạm
19 51260 Trần Thị Hồng Phúc 1991 Cử Nhân
20 27284 Trần Thị Ngọc Nga 1990 Cử Nhân
21 52571 Nguyễn Thị Trang 1965 Cử Nhân
22 57613 Trần Phương Hoa 1998 Sinh Viên
23 42071 ĐINH THỊ BÍCH LOAN 1997 Sinh Viên
24 34106 Phạm Thị Huyền 1997 Sinh Viên
25 84353 Nguyễn Thị Phương Trinh 2005 Sinh Viên
26 30659 Nguyễn Đức Danh 1991 Thạc Sỹ
27 41881 Hoàng Thị Quy 1994 Cử Nhân
28 82886 Bùi Nguyệt Châu Hương 1999 Giáo Viên
29 41616 Trần Thị Ngân Thảo 1998 Sinh Viên
30 49782 Phạm Hà Trung Tín 1992 Cử nhân sư phạm
31 41914 Huỳnh Ngọc Hân 1996 Sinh Viên
32 39509 Phạm Đức Cường 1995 Sinh Viên
33 32332 Lê Doãn Phương 1990 Giáo Viên
34 42696 Trần Phúc Hưng 1995 Sinh Viên
35 56755 Nguyễn Lê Nam 1999 Sinh Viên
36 36135 Lương Thị Kim Long 1995 Sinh Viên
37 57146 Cấn Đỗ Tú Anh 1991 Giáo Viên
38 32958 Võ Thị Tâm 1996 Sinh Viên
39 51224 Trần Thị Thanh Trà 1997 Sinh Viên
40 38188 Phạm Thị Thu Hà 1993 Sinh Viên
41 56382 Vũ Đức Đạt 1999 Sinh Viên
42 52495 Nguyễn Việt Cường 1999 Sinh Viên
43 56860 Nguyễn Thị Tuyết Nhi 1999 Sinh Viên
44 32515 Trần Thanh Hải 1991 Kỹ Sư
45 57272 Phạm Nguyễn Thu Hằng 1999 Sinh Viên
46 46862 Nguyễn Thị Thu Thủy 1984 Thạc Sỹ
47 36422 Trần Thị Mỹ Dung 1997 Sinh Viên
48 29954 Trần Văn Hường 1989 Cử Nhân
49 57845 Nguyễn Thị Hồng Vân 1997 Sinh Viên
50 38329 Hoàng Thị Phương Trang 1998 Sinh Viên
51 57060 Đỗ Thảo Vy 1997 Sinh Viên
52 34270 Lê Mạnh Trung 1991 Giáo Viên
53 28492 Nguyễn Thị Hòa Hiệp 1985 Giáo Viên
54 50589 Huỳnh Thị Phương Ngư 1997 Sinh Viên
55 36317 nguyễn yến nhi 1997 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92934516
Your IP : 216.73.216.42