• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 29708 Bùi Thu Thủy 1991 Sinh Viên
2 43836 Nguyễn Thị Trang 1997 Sinh Viên
3 38653 Nguyễn Hoài Thanh 1997 Sinh Viên
4 32763 Lê Nữ Thùy Nhung 1995 Sinh Viên
5 34086 Nguyễn Phước Hoàng Long 1996 Sinh Viên
6 47609 Nguyễn Thị Minh Nguyệt 1991 Cử Nhân
7 41758 Phạm như hoàng lan 1997 Sinh Viên
8 32469 Trần Quốc Việt 1990 Kỹ Sư
9 41950 Lê Xuân Tùng 1998 Sinh Viên
10 33664 Nguyễn Duy Hải 1996 Sinh Viên
11 51014 Nguyễn Nhật 1999 Sinh Viên
12 54588 Hồ Nguyễn Đoan Vy 1999 Sinh Viên
13 61463 Vũ Nguyễn Uyên Hân 1999 Sinh Viên
14 35137 Nguyễn Văn Lợi 1988 Cử Nhân
15 35332 Vũ Kim Hậu 1992 Giáo Viên
16 44554 Nguyễn THị Thu Uyên 1998 Sinh Viên
17 50684 Lê Thị Thu Hằng 1998 Sinh Viên
18 55074 Nguyễn Đặng Thúy Vy 1999 Sinh Viên
19 29706 Phạm Thị Thanh Xuân 1993 Sinh Viên
20 60958 Nguyễn Thành Luân 1989 Giáo Viên
21 59449 Phạm Bội Hoàn 1995 Cử Nhân
22 33040 Lê Thị Thanh Hà 1993 Kỹ Sư
23 56629 Nguyễn Hữu Hảo 1999 Sinh Viên
24 39671 Nguyễn Phạm Thảo Nguyên 1994 Sinh Viên
25 31440 Nguyễn Thị Minh Thư 1997 Sinh Viên
26 39459 Đinh Thị Ngọc Hiền 1998 Sinh Viên
27 34710 nguyễn thị thu hoài 1994 Sinh Viên
28 41935 Nguyễn Thị Thanh Trà 1995 Sinh Viên
29 40952 Nguyễn Duy Tùng 1992 Cử Nhân
30 50574 Lê Thị Thúy Hằng 1999 Sinh Viên
31 40775 Nguyễn Cẩm Tú 1998 Sinh Viên
32 50127 Nguyễn Đăng Thiện 1995 Sinh Viên
33 38205 Đồng Thị Thu Hiền 1997 Sinh Viên
34 59983 Phan Thị Thuận 1995 Kỹ Sư
35 50265 Vòng Thúc Mai Long 1996 Sinh Viên
36 51547 Lê Việt Hùng 1997 Sinh Viên
37 42398 Huynhf Hương Phúc 1996 Sinh Viên
38 29944 Vũ Văn Biết 1990 Sinh Viên
39 39183 H Dương Adrong 1998 Sinh Viên
40 35660 Nguyễn Thị Thu Sen 1994 Cử Nhân
41 55338 Lê Thị Thùy Dương 1997 Sinh Viên
42 27430 Đinh Ngọc Thúy 1994 Sinh Viên
43 85333 Trương Thị Phú 1983 Giáo Viên
44 39602 Nguyễn Thùy Trang 1997 Sinh Viên
45 49453 Lê Thị Hoa 1994 Sinh Viên
46 29964 Lê Thị Như Phượng 1990 Sinh Viên
47 58965 Lương Thị Hoài Thu 1999 Sinh Viên
48 47593 Hoàng Thị Ánh Phương 1993 Kỹ Sư
49 38515 Trần Nguyễn Trúc Huyền 1994 Cử nhân sư phạm
50 51548 Trần Thị Vũ Vi 1998 Sinh Viên
51 32790 Nguyễn Thị Thanh Thuỳ 1996 Sinh Viên
52 30547 lam thi huong 1992 Giáo Viên
53 63550 Huỳnh Thị Kiều Như 1998 Sinh Viên
54 52203 Nguyễn Ngọc Quý 1986 Thạc Sỹ
55 32729 Nguyen Manh Cuong 1992 Cử Nhân
56 44375 Lê Thị Thảo Ly 1998 Sinh Viên
57 58229 Huỳnh Thị Thanh Thương 1999 Sinh Viên
58 32367 ngô thị thanh vân 1997 Sinh Viên
59 44049 Phạm Thị Kim Tuyền 1997 Sinh Viên
60 35676 Phan Thành Phát 1996 Sinh Viên
61 58086 Nguyễn Trần Thanh Trúc 1999 Sinh Viên
62 63169 Châu Thị Kim Dung 1995 Cử nhân sư phạm
63 47971 Nguyễn Thị Ngọc Thuý 1994 Giáo Viên
64 53134 Lê Thị Phương Thảo 1998 Sinh Viên
65 39768 Trần Văn Giàu 1998 Sinh Viên
66 56170 Nguyễn Chí Nguyên 1996 Sinh Viên
67 56176 Trương Thanh Hải 1999 Sinh Viên
68 43760 Chu Quang Chung 1989 Kỹ Sư
69 29267 Dương Thị Hồng Hạnh 1993 Cử Nhân
70 39376 Hoàng Phương 1988 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92934479
Your IP : 216.73.216.42